Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phân dạng và bài tập Hình học 9

Tài liệu gồm 71 trang phân dạng và tuyển chọn các bài tập Hình học 9, tài liệu được sưu tầm và biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán và LaTeX. CHƯƠNG 1 . HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Chủ đề 1. HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng trong tam giác vuông. Dạng 2. Dựng đoạn thẳng Py-ta-go; Dựng đoạn trung bình nhân. Dạng 3. Chứng minh hệ thức hình học. Chủ đề 2. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN. Dạng 1. Tính tỉ số lượng giác. Dạng 2. Dựng góc α biết một tỉ số lượng giác là m/n. Dạng 3. Tính cạnh, tỉ số lượng giác của góc còn lại khi biết tỉ số lượng giác của một góc. Dạng 4. Sắp thứ tự các tỉ số lượng giác mà không dùng bảng số và máy tính. Dạng 5. Chứng minh hệ thức lượng giác. Chủ đề 3. HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. Dạng 1. Giải tam giác vuông biết độ dài một cạnh và số đo một góc nhọn. Dạng 2. Giải tam giác vuông biết hai cạnh. Dạng 3. Tính cạnh, tính góc của tam giác. CHƯƠNG 2 . ĐƯỜNG TRÒN Chủ đề 1. SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN. Dạng 1. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn. Dạng 2. Xác định tâm và bán kính của đường tròn ngoại tiếp. Dạng 3. Dựng đường tròn thỏa mãn điều kiện cho trước. Chủ đề 2. ĐƯỜNG KÍNH VÀ DÂY CUNG CỦA MỘT CUNG TRÒN. Dạng 1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Hai dây bằng nhau. Dạng 2. Tính độ dài một đoạn thẳng. Độ dài một cung. Dạng 3. So sánh hai dây cung – Hai đoạn thẳng. Chủ đề 3. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN. Dạng 1. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Dạng 2. Tìm vị trí tâm của một đường tròn có bán kính cho trước tiếp xúc với một đường thẳng cho trước. Chủ đề 4. CÁC TÍNH CHẤT CỦA TIẾP TUYẾN Dạng 1. Tính độ dài của một đoạn tiếp tuyến. Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn. Dạng 3. Chứng minh đẳng thức hình học. Chủ đề 5. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN. Dạng 1. Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn. Dạng 2. Các bài toán với hai đường tròn tiếp xúc nhau. Dạng 3. Các bài toán với hai đường tròn cắt nhau. [ads] CHƯƠNG 3 . GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN Chủ đề 1. GÓC Ở TÂM, SỐ ĐO CUNG, LIÊN HỆ GIỮA CUNG VÀ DÂY. Dạng 1. Sự liên hệ giữa góc ở tâm và cung. Dạng 2. Sự liên hệ giữa cung và dây. Chủ đề 2. GÓC NỘI TIẾP VÀ GÓC TẠO BỞI TIA TIẾP TUYẾN VỚI MỘT DÂY CUNG. Dạng 1. Góc nội tiếp đường tròn. Dạng 2. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung. Chủ đề 3. GÓC CÓ ĐỈNH Ở TRONG HOẶC NGOÀI ĐƯỜNG TRÒN. Dạng 1. Áp dụng góc có đỉnh ở trong đường tròn. Chủ đề 4. CUNG CHỨA GÓC. Dạng 1. Áp dụng giải các bài toán về quỹ tích và dựng hình. Chủ đề 5. TỨ GIÁC NỘI TIẾP VÀ ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP. Dạng 1. Chứng minh tứ giác nội tiếp. Dạng 2. Chứng minh nhiều điểm cùng nằm trên một đường tròn. Chủ đề 6. TỨ GIÁC NGOẠI TIẾP VÀ ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP. Dạng 1. Chứng minh các hệ thức liên hệ giữa các cạnh của tứ giác ngoại tiếp. Dạng 2. Chứng minh tứ giác ngoại tiếp. Chủ đề 7. ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN VÀ ĐỘ DÀI CUNG TRÒN. Dạng 1. Tính độ dài đường tròn, cung tròn hoặc các đại lượng liên quan. Dạng 2. Tính độ dài của cung tròn do các cung chắp nối thành. Chủ đề 8. DIỆN TÍCH HÌNH TRÒN, DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT. Dạng 1. Tính diện tích hình tròn, quạt tròn. Dạng 2. Tính diện tích hình viên phân, hình vành khăn và những hình khác có liên quan đến cung tròn. CHƯƠNG 4 . HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU Chủ đề 1. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ. Dạng 1. Tính diện tích xung quanh – Diện tích toàn phần, thể tích hình trụ hoặc các yếu tố liên quan. Dạng 2. Diện tích xung quanh – Thể tích của một hình hỗ hợp. Chủ đề 2. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH NÓN, HÌNH NÓN CỤT. Dạng 1. Tính số đo cung hoặc bán kính hình quạt tròn hoặc nửa góc ở đỉnh của hình nón. Dạng 2. Diện tích xung quanh, thể tích của hình nón, nón cụt và các đại lượng có liên quan nếu biết hai trong ba yếu tố. Bán kính đáy, chiều cao, đường sinh. Dạng 3. Tính diện tích xung quanh, thể tích của một hình hỗn hợp, gồm nhiều hình. Chủ đề 3. DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU. Dạng 1. Tính diện tích mặt cầu, thể tích hình cầu khi biết bán kính của hình cầu hoặc ngược lại, tính bán kính hình cầu khi biết thể tích hoặc diện tích của nó. Dạng 2. Tính diện tích, thể tích của một hình hỗn hợp gồm nhiều hình.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 506 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo Nhóm Toán VD – VDC THCS, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm Đại số 9 có đáp án và lời giải chi tiết: + Cho phương trình 2 x x x m 1 3 5. Tìm số các giá trị nguyên của m để phương trình có 4 nghiệm phân biệt. + Cho hệ phương trình: 2 3 3 4 a b x a b y a a b x a b y a. Khẳng định nào đúng? A. Không tồn tại a, b để hệ có nghiệm. B. Tồn tại duy nhất một cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. C. Tồn tại hai cặp số (a;b) để hệ có nghiệm. D. Hệ đều có nghiệm với mọi a, b. + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol 1 2 2 P y x, điểm M m 0 với m là tham số khác 0 và điểm I 0 2. Phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm M I. Đường thẳng d luôn cắt P tại hai điểm phân biệt A B thì AB > 4.
Bài tập toán thực tế lớp 9 - Nguyễn Ngọc Dũng
Tài liệu gồm 34 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng, tuyển chọn các bài tập toán thực tế trong khuôn khổ chương trình Toán lớp 9. Chương 1 . Toán thực tế nội dung đại số. 1 Tỉ lệ – Phần trăm. 2 Hệ phương trình. 3 Phương trình. 4 Hàm số. Chương 2 . Toán thực tế nội dung hình học. 1 Hệ thức lượng – Tỉ số lượng giác. 2 Hình không gian.
Bài tập trắc nghiệm Toán 9
Tài liệu gồm 132 trang, tuyển tập các bài tập trắc nghiệm Toán 9 (Đại số 9 và Hình học 9) theo chuyên đề, có đáp án và lời giải chi tiết. Phần I . HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. Do những thay đổi trong tính chất và phương pháp thi trong năm học này nên việc ôn tập cũng phải thay đổi. Hình thức thi trắc nghiệm sẽ là phổ biến trong các môn thi. Đặc biệt trong các kỳ thi này, các môn thi và các môn học là tương ứng. Để đáp ứng thi trắc nghiệm cần phải đạt được 4 mức độ kiến thức: 1. Nhận biết. 2. Thông hiểu. 3. Vận dụng. 4. Vận dụng ở mức độ cao hơn. Với bài thi trắc nghiệm thường sẽ là những bài yêu cầu giải nhanh và không quá rườm rà, yêu cầu kiến thức rộng và bao quát hơn. Nếu như các em đang theo phương pháp “chậm và chắc” thì bạn phải đổi ngay từ “chậm” thành “nhanh”. Giải nhanh chính là chìa khóa để bạn có được điểm cao ở môn thi trắc nghiệm. Với các bài thi nặng về lý thuyết thì sẽ yêu cầu ghi nhớ nhiều hơn, các em nên chú trọng phần liên hệ. Ngoài việc sử dụng kiến thức để làm bài thi các em có thể vận dụng thêm các phương pháp sau đây: Phương pháp phỏng đoán: Dựa vào kiến thức đã học đưa ra phỏng đoán để tiết kiệm thời gian làm bài. Phương pháp loại trừ: Một khi các em không cho mình một đáp án thực sự chính xác thì phương pháp loại trừ cũng là một cách hữu hiệu giúp bạn tìm ra câu trả lời đúng. Mỗi câu hỏi thường có 4 đáp án, các đáp án cũng thường không khác nhau nhiều lắm về nội dung, tuy nhiên vẫn có cơ sở để các em dùng phương án loại trừ bằng “mẹo” của mình cộng thêm chút may mắn nữa. Thay vì đi tìm đáp án đúng, bạn hãy thử tìm phương án sai … đó cũng là một cách hay và loại trừ càng nhiều phương án càng tốt. Khi các em không còn đủ cơ sở để loại trừ nữa thì hãy dùng cách phỏng đoán, nhận thấy phương án nào khả thi hơn và đủ tin cậy hơn thì khoanh vào phiếu trả lời. Đó là cách cuối cùng dành cho các em. Thi trắc nghiệm nhằm mục đích vừa đảm bảo hiểu rộng kiến thức vừa đảm bảo thời gian nên các em cần phân bổ thời gian cho hợp lí nhất. Phần II . CÁC CHỦ ĐỀ TRẮC NGHIỆM TOÁN 9. Chủ đề 1. CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA. Chủ đề 2. HÀM SỐ – HÀM SỐ BẬC NHẤT – HÀM SỐ BẬC HAI. Chủ đề 3. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT & BẬC HAI – PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI. Chủ đề 4. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN. Chủ đề 5. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC – HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. Chủ đề 6. ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐƯỜNG TRÒN. Chủ đề 7. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN. Chủ đề 8. HÌNH TRỤ – HÌNH NÓN – HÌNH CẦU. Chủ đề 9. BẤT ĐẲNG THỨC – CỰC TRỊ.
Phiếu bài tập tuần Toán 9
Tài liệu gồm 126 trang, được biên soạn bởi tác giả Toán Họa, tuyển tập phiếu bài tập tuần Toán 9. Phiếu học tập Toán 9 tuần 01: + Đại số 9: Bài 1 + 2: Căn bậc hai. Căn bậc hai và hằng đẳng thức 2 A A. + Hình học 9: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 02: + Đại số 9: Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. + Hình học 9: Bài 1: “Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông”. Phiếu học tập Toán 9 tuần 03: + Đại số 9 – Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. + Hình học 9 – Luyện tập: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 04: + Đại số 9 – Bài 6 + 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. + Hình học 9: Luyện tập: Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 04: + Đại số 9 Bài 5: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai. + Hình học 9: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 05: + Đại số 9 Bài 7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn. + Hình học 9: Bài 4: Một số hệ thức về cạnh và góc của tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 06: + Đại số 9 Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn. + Hình học 9: Luyện tập: Tỷ số lượng giác của một góc nhọn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 07: + Đại số 9: Bài 9: Căn bậc ba. + Hình học 9: Bài 4: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 08: + Đại số 9: Ôn tập chương I. + Hình học 9: Luyện tập: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Phiếu học tập Toán 9 tuần 09: + Đại số 9 Bài 1: Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số. + Hình học 9: Bài 5: Ứng dụng thực tế các tỷ số lượng giác của góc nhọn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 10: + Đại số 9. Bài 2: Hàm số bậc nhất. + Hình học 9: Ôn tập chương I. Phiếu học tập Toán 9 tuần 11: + Đại số 9: Bài 3: Đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). + Hình học 9: Bài 1: Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 12: + Đại số 9: Bài 4: Đường thẳng song song và đường thẳng cắt nhau. + Hình học 9: Bài 2. Đường kính và dây của đường tròn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 13: + Đại số 9: Bài 5: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). + Hình học 9: Bài 3: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây. Phiếu học tập Toán 9 tuần 14: + Đại số 9: Ôn tập chương II. + Hình học 9: Bài 4: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 15 + 16: + Đại số 9: Bài 6: Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế. Bài 7: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số. Phiếu học tập Toán 9 tuần 17: + Đại số 9 – Bài 5: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình”. Đề kiểm tra Toán 9 học kì I – Đề 01. đề kiểm tra Toán 9 học kì I – Đề 02. Phiếu học tập Toán 9 tuần 19 + 20: + Hình học 9: Bài 7 + 8: Vị trí tương đối của hai đường tròn. + Đại số 9 Bài 6: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình. Phiếu học tập Toán 9 tuần 22: + Đại số 9 Ôn tập chương III. + Hình học 9: Bài 1: Góc ở tâm, số đo cung. Phiếu học tập Toán 9 tuần 23: + Đại số 9 Bài 1: Hàm số y = ax2. + Hình học 9: Bài 2: Liên hệ giữa cung và dây. Phiếu học tập Toán 9 tuần 24: + Đại số 9 Ôn tập Hàm số y = ax2. + Hình học 9: Bài 3: Góc nội tiếp. Phiếu học tập Toán 9 tuần 25: + Đại số 9: Bài 2: Đồ thị của hàm số y = ax2 (a khác 0). + Hình học 9: Bài 4: Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung. Phiếu học tập Toán 9 tuần 26: + Đại số 9: Bài 3: Phương trình bậc hai một ẩn số. + Hình học 9: Bài 5: Góc có đỉnh bên trong đường tròn, góc có đỉnh bên ngoài đường tròn. Phiếu học tập Toán 9 tuần 27: + Đại số 9 Bài 4 + 5: Công thức nghiệm (CT nghiệm thu gọn) của phương trình bậc hai. + Hình học 9: Bài 6 Cung chứa góc. Phiếu học tập Toán 9 tuần 28: + Đại số 9. Bài 4 + 5: Công thức nghiệm (CT nghiệm thu gọn) của phương trình bậc hai. + Hình học 9: Bài 7: Tứ giác nội tiếp. Phiếu học tập Toán 9 tuần 29: + Đại số 9 Bài 6: Hệ thức Vi – Ét và ứng dụng. + Hình học 9: Ôn tập hình học. Phiếu học tập Toán 9 tuần 30: + Đại số 9 Ôn tập: Phương trình bậc hai và bài toán phụ. Bài 6 Phương trình quy về phương trình bậc hai. Phiếu học tập Toán 9 tuần 31: + Đại số 9 Bài 8: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. Phiếu học tập Toán 9 tuần 32 + 33: + Hình học 9: Ôn tập chương IV: hình trụ, hình nón, hình cầu.