Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 liên trường THCS huyện Diễn Châu Nghệ An

Nội dung Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 liên trường THCS huyện Diễn Châu Nghệ An Bản PDF - Nội dung bài viết Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022-2023 Đề HSG lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022-2023 Chào mừng quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Đây là đề thi chọn học sinh giỏi môn Toán lớp 8 vòng 2 năm học 2022-2023 cấp trường liên trường THCS huyện Diễn Châu, Nghệ An. Đề thi bao gồm câu hỏi đa dạng, có đáp án và lời giải chi tiết để giúp các em ôn tập và kiểm tra kiến thức. Trích dẫn một số câu hỏi trong đề thi: 1. Tìm số tự nhiên n để n + 18 và n - 41 là hai số chính phương. Chứng minh rằng 3a(a+2023) chia hết cho 6. 2. Cho tam giác ABC vuông tại A (AB // AC) có AD là tia phân giác của góc BAC. Gọi M, N là hình chiếu của D lên AB, AC. E là giao điểm của BN và DM, F là giao điểm của CM và DN. a) Chứng minh tứ giác AMDN là hình vuông và EF // BC. b) Chứng minh H là trực tâm của tam giác AEF. c) Chứng minh 9BI/AO = DM/KI = KO/KM. 3. Cho đa giác đều gồm 2023 cạnh. Người ta sơn các đỉnh của đa giác bằng hai màu xanh và đỏ. Chứng minh rằng tồn tại ba đỉnh được sơn cùng một màu tạo thành một tam giác cân. Đề thi sẽ giúp các em rèn luyện kỹ năng giải bài toán, tư duy logic và phản xạ nhanh nhạy. Hy vọng đề thi sẽ mang lại những trải nghiệm thú vị và bổ ích cho các em. Chúc quý thầy cô và các em học sinh thành công!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 - 2014 phòng GDĐT Nho Quan - Ninh Bình
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 – 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan – Ninh Bình; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 – 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan – Ninh Bình : + Chứng minh rằng số có dạng 43 2 An n n n 6 11 6 chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n. + Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho 2x 1 dư 2 3 x. Tìm phần dư khi chia f(x) cho 2 1 1 x x. + Cho hình vuông ABCD cạnh a, lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C). Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại K. 1. Chứng minh KM vuông góc với DB. 2. Chứng minh rằng: KC.KD = KH.KB. 3. Ký hiệu ABM DCM S S lần lượt là diện tích các tam giác ABM và DCM. a) Chứng minh tổng ABM DCM S S không đổi. b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để 2 2 ABM DCM S S đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a.