Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập lớp 9 môn Toán

Nội dung Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập lớp 9 môn Toán Bản PDF - Nội dung bài viết Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập lớp 9 môn ToánPhần I: Đại sốPhần II: Hình học Tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập lớp 9 môn Toán Đối với học sinh lớp 9, tài liệu này gồm 666 trang với tóm tắt lý thuyết, các dạng toán và bài tập môn Toán. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết để học sinh có thể tự học và tự kiểm tra kiến thức của mình. Phần I: Đại số Chương 1 của phần này bao gồm các nội dung về căn bậc hai và căn bậc ba, bao gồm các phép tính căn bậc hai, căn thức bậc hai và các hằng đẳng thức quen thuộc. Học sinh sẽ học về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, phép chia và phép khai phương, biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và rút gọn biểu thức. Chương 2 là về hàm số bậc nhất, bao gồm khái niệm về hàm số, đồ thị của hàm số bậc nhất và các kiến thức liên quan. Chương 3 và chương 4 lần lượt là về hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn và hàm số y = ax2 (a khác 0) cùng các phương trình bậc hai một ẩn và ứng dụng của chúng. Phần II: Hình học Chương 1 bao gồm hệ thức lượng trong tam giác vuông, với nội dung về hệ thức lượng, tỷ số lượng giác, hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Chương 2 tập trung vào đường tròn, bao gồm các tính chất đặc biệt, đường kính và dây của đường tròn, cũng như vị trí tương đối giữa đường tròn và đường thẳng. Chương 3 và chương 4 lần lượt là về góc với đường tròn và các hình học đặc biệt như hình trụ, hình nón và hình cầu, với các công thức tính diện tích xung quanh và thể tích của chúng. Thông qua tài liệu này, học sinh lớp 9 sẽ có cơ hội học tập và ôn tập kiến thức môn Toán một cách dễ dàng và hiệu quả. Tài liệu cung cấp đầy đủ lời giải chi tiết để giúp học sinh hiểu rõ hơn về từng bước giải và áp dụng kiến thức vào thực tế.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Vận dụng định lí Viète giải các dạng toán liên quan đến phương trình bậc hai
Tài liệu gồm 18 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phạm Văn Tuyên, hướng dẫn vận dụng định lí Viète (Vi-ét) vào việc giải các dạng toán thường gặp có liên quan đến phương trình bậc hai. I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. 1. Định lí Viète. Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a khác 0) có hai nghiệm x1, x2 thì x1 + x2 = −b/a, x1x2 = c/a. Ngược lại, nếu hai số u, v có tổng u + v = S và tích uv = P có S2 >= 4P thì u và v là các nghiệm của phương trình X2 − SX + P = 0. 2. Ý nghĩa của định lí Viète. + Cho phép nhẩm nghiệm trong những trường hợp đơn giản. + Cho phép tính giá trị của biểu thức đối xứng của các nghiệm và xét dấu của các nghiệm không cần giải phương trình. II. MỘT SỐ DẠNG TOÁN LIÊN QUAN. Dạng 1. Vận dụng định lí Viète vào một số bài toán tính giá trị của biểu thức. Dạng 2. Vận dụng định lí Viète vào bài toán tìm tham số để các nghiệm của phương trình đã cho thỏa mãn một hệ thức. Dạng 3. Vận dụng định lí Viète vào bài toán chứng minh bất đẳng thức, tìm GTLN và GTNN. Dạng 4. Vận dụng định lí Viète vào một số bài toán số học. Dạng 5. Vận dụng định lí Viète vào một số bài toán liên quan hàm số y = ax2 (a khác 0). Dạng 6. Vận dụng định lí Viète vào bài toán giải hệ phương trình hai ẩn. III. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai
Tài liệu gồm 165 trang, được biên soạn bởi nhóm tác giả LaTeX Theme and Related Topics, tuyển chọn 487 bài toán hệ phương trình bậc nhất và phương trình bậc hai trong chương trình Toán 9 phần Đại số, có đáp số và lời giải chi tiết. Mục lục : 1 Hệ phương trình bậc nhất – Trang 1. 2 Phương trình bậc hai – Trang 39. 3 Mở rộng – Trang 90.
Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 2)
Tài liệu gồm 199 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập và các dạng toán, giúp học sinh lớp 9 ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 2). Mục lục : CHỦ ĐỀ 1. HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 1. + Vấn đề 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn 1. + Vấn đề 2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 5. + Vấn đề 3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 9. + Vấn đề 4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 13. + Vấn đề 5. Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn chứa tham số 17. + Vấn đề 6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 1) 20. + Vấn đề 7. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 2) 23. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 26. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 29. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 32. + Vấn đề 1. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 1) 32. + Vấn đề 2. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 2) 36. + Vấn đề 3. Công thức nghiệm 38. + Vấn đề 4. Công thức nghiệm 42. + Vấn đề 5. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 1) 46. + Vấn đề 6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 2) 50. + Vấn đề 7. Phương trình quy về phương trình bậc hai 54. + Vấn đề 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 1) 58. + Vấn đề 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 2) 62. + Vấn đề 10. Bài toán về đường thẳng và parabol 66. Ôn tập chủ đề 2 69. CHỦ ĐỀ 3. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 73. + Vấn đề 1. Góc ở tâm. Số đo cung 73. + Vấn đề 2. Liên hệ giữa cung và dây 75. + Vấn đề 3. Góc nội tiếp (phần 1) 77. + Vấn đề 4. Góc nội tiếp (phần 2) 78. + Vấn đề 5. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 1) 80. + Vấn đề 6. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (phần 2) 81. + Vấn đề 7. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 1) 84. + Vấn đề 8. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 2) 85. + Vấn đề 9. Cung chứa góc 88. + Vấn đề 10. Tứ giác nội tiếp (phần 1) 90. + Vấn đề 11. Tứ giác nội tiếp (phần 2) 92. + Vấn đề 12. Độ dài đường tròn, cung tròn 94. + Vấn đề 13. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 98. Ôn tập theo chủ đề 3 101. CHỦ ĐỀ 4. HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CẦU 104. + Vấn đề 1. Diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ 104. + Vấn đề 2. Diện tích xung quanh và thể tích hình nón, hình nón cụt 106. + Vấn đề 3. Diện tích và thể tích mặt cầu 108. Ôn tập chủ đề 4 111. HƯỚNG DẪN GỢI Ý ĐÁP ÁN 113. CHỦ ĐỀ 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN 113. + Vấn đề 1. Phương trình bậc nhất hai ẩn 113. + Vấn đề 2. Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn 116. + Vấn đề 3. Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế 118. + Vấn đề 4. Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số 120. + Vấn đề 5. Hệ phương trình bậc nhất 122. + Vấn đề 6. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (phần 1) 125. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 128. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 131. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN 133. + Vấn đề 2. Hàm số y = ax2 (a khác 0) và đồ thị (phần 2) 135. + Vấn đề 3. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (phần 1) 138. + Vấn đề 4. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai (phần 2) 140. + Vấn đề 5. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 1) 143. + Vấn đề 6. Hệ thức Vi-ét và ứng dụng (phần 2) 147. + Vấn đề 7. Phương trình quy về phương trình bậc hai 149. + Vấn đề 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 1) 151. + Vấn đề 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình (phần 2) 154. + Vấn đề 10. Bài toán về đường thẳng và parabol 156. Ôn tập chủ đề 2 158. CHỦ ĐỀ 3. GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN 160. + Vấn đề 1. Góc ở tâm. Số đo cung 160. + Vấn đề 2. Liên hệ giữa cung và dây 161. + Vấn đề 3. Góc nội tiếp (phần 1) 163. + Vấn đề 4. Góc nội tiếp (phần 2) 165. + Vấn đề 5. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 1) 167. + Vấn đề 6. Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây (phần 2) 168. + Vấn đề 7. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài 170. + Vấn đề 8. Góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đường tròn (phần 2) 172. + Vấn đề 9. Cung chứa góc 174. + Vấn đề 10. Tứ giác nội tiếp (phần 1) 175. + Vấn đề 11. Tứ giác nội tiếp (phần 2) 177. + Vấn đề 12. Độ dài đường tròn, cung tròn 180. + Vấn đề 13. Diện tích hình tròn, hình quạt tròn 183. Ôn tập chủ đề 3 186. CHỦ ĐỀ 4. HÌNH TRỤ, HÌNH NÓN, HÌNH CÂU 191. + Vấn đề 1. Diện tích xung quanh và thể tích hình trụ 191. + Vấn đề 2. Diện tích xung quanh và thể tích của hình nón, hình nón cụt 193. + Vấn đề 3. Diện tích và thể tích của mặt cầu 194. Ôn tập chủ đề 4 196.
Ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 1)
Tài liệu gồm 159 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập và các dạng toán, giúp học sinh lớp 9 ôn luyện Toán 9 theo chủ đề (tập 1). Mục lục : CHỦ ĐỀ 1. CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA 1. + Vấn đề 1. Căn bậc hai 1. + Vấn đề 2. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 a a 6. + Vấn đề 3. Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 2 a a 10. + Vấn đề 4. Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương 13. + Vấn đề 5. Liên hệ phép nhân, phép chia với phép khai phương (phần 2) 16. + Vấn đề 6. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai 20. + Vấn đề 7. Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai 25. + Vấn đề 8. Căn bậc ba 29. Ôn tập chủ đề 1 (phần 1) 32. Ôn tập chủ đề 1 (phần 2) 35. CHỦ ĐỀ 2. HÀM SỐ BẬC NHẤT 38. + Vấn đề. Nhắc lại, bổ sung các khái niệm về hàm số và đồ thị hàm số. 38. + Vấn đề 2. Hàm số bậc nhất 43. + Vấn đề 3. Đồ thị của hàm số bậc nhất 45. + Vấn đề 4. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng 49. + Vấn đề 5. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0) 53. Ôn tập chủ đề 2 54. CHỦ ĐỀ 3. HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG 60. + Vấn đề 1. Hệ thức về cạnh và đường cao 60. + Vấn đề 2. Hệ thức về cạnh và đường cao 63. + Vấn đề 3. Luyện tập hệ thức về cạnh và đường cao 65. + Vấn đề 4. Tỉ số lượng giác của góc nhọn (phần 1) 67. + Vấn đề 5. Tỉ số lượng giác của góc nhọn (phần 2) 70. + Vấn đề 6. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (phần 1) 73. + Vấn đề 7. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông (phần 2) 76. Ôn tập chủ đề 3 78. CHỦ ĐỀ 4. ĐƯỜNG TRÒN 82. + Vấn đề 1. Sự xác định đường tròn 82. + Vấn đề 2. Sự xác định đường tròn tính chất đối xứng của đường tròn (phần 2) 84. + Vấn đề 3. Đường kính và dây của đường tròn 86. + Vấn đề 4. Đường kính và dây của đường tròn 88. + Vấn đề 5. Vị trí tương đối của đường thẳng 90. + Vấn đề 6. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 93. + Vấn đề 7. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn 95. + Vấn đề 8. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau (phần 1) 97. + Vấn đề 9. Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau (phần 2) 99. + Vấn đề 10. Luyện tập tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau 101. + Vấn đề 11. Vị trí tương đối của hai đường tròn 103. Ôn tập chủ đề 4 (phần 1) 106. Ôn tập chủ đề 4 (phần 2) 110. Hướng dẫn – đáp số 112. Chủ đề 1. Căn bậc hai. Căn bậc ba 112. Chủ đề 2. Hàm số bậc nhất 126. Chủ đề 3. Hệ thức lượng trong tam giác 134. Chủ đề 4. Đường tròn 145.