Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập có đáp án chi tiết về các phương trình lượng giác thường gặp lớp 11 phần 16

Nguồn: onluyen.vn

Xem

Tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 1 - Nguyễn Quốc Dương
Tài liệu gồm 407 trang, được biên tập bởi thầy giáo Nguyễn Quốc Dương, tóm tắt lý thuyết và các dạng bài tập Toán 11 học kì 1, có đáp án và lời giải chi tiết, bám sát chương trình SGK Toán 11. PHẦN I ĐẠI SỐ – GIẢI TÍCH 13. CHƯƠNG 1 Hàm số lượng giác – Phương trình lượng giác 15. 1 Công thức lượng giác cần nắm 15. A Tóm tắt lý thuyết 15. 2 Hàm số lượng giác 18. A Tóm tắt lý thuyết 18. B Các dạng toán thường gặp 20. Dạng 2.1. Tìm tập xác định của hàm số lượng giác 20. 1 Bài tập vận dụng 21. 2 Bài tập tự luyện 22. Dạng 2.2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 23. 1 Ví dụ 23. 2 Bài tập áp dụng 24. 3 Bài tập rèn luyện 27. Dạng 2.3. Xét tính chẵn lẻ của hàm số lượng giác 28. 1 Ví dụ 28. 2 Bài tập áp dụng 29. 3 Bài tập rèn luyện 29. CHƯƠNG 2 Hàm số lượng giác – phương trình lượng giác 31. 1 Phương trình lượng giác 31. A Phương trình lượng giác cơ bản 31. 1 Ví dụ 31. 2 Bài tập áp dụng 32. 3 Bài tập rèn luyện 32. B Một số kỹ năng giải phương trình lượng giác 33. Dạng 1.1. Sử dụng thành thạo cung liên kết 33. 1 Ví dụ 33. 2 Bài tập áp dụng 34. 3 Bài tập rèn luyện 38. Dạng 1.2. Ghép cung thích hợp để áp dụng công thức tích thành tổng 39. 1 Ví dụ 39. 2 Bài tập áp dụng 40. 3 Bài tập rèn luyện 42. Dạng 1.3. Hạ bậc khi gặp bậc chẵn của sin và cos 43. 1 Ví dụ 43. 2 Bài tập áp dụng 44. 3 Bài tập rèn luyện 45. Dạng 1.4. Xác định nhân tử chung để đưa về phương trình tích 46. 1 Ví dụ 46. 2 Bài tập áp dụng 47. 3 Bài tập rèn luyện 49. CHƯƠNG 3 Hàm số lượng giác – phương trình lượng giác 69. 1 Phương trình lượng giác đưa về bậc hai và bậc cao cùng một hàm lượng giác 69. A Tóm tắt lý thuyết 69. B Dạng toán và bài tập 69. 1 Ví dụ 69. 2 Bài tập vận dụng 71. 3 Bài tập tự luyện 79. 2 Phương trình bậc nhất đối với sin và cos 81. A Tóm tắt lý thuyết 81. B Ví dụ và bài tập 82. 1 Ví dụ 82. 2 Bài tập áp dụng 86. 3 Bài tập rèn luyện 90. 3 Phương trình lượng giác đẳng cấp (bậc 2, bậc 3, bậc 4) 91. A Tóm tắt lý thuyết 91. B Ví dụ 92. C Bài tập áp dụng 93. 4 Phương trình lượng giác đối xứng 99. A Tóm tắt lý thuyết 99. B Ví dụ 99. C Bài tập áp dụng 100. D Bài tập rèn luyện 105. 5 Một số phương trình lượng giác khác 105. A Tóm tắt lý thuyết 105. B Ví dụ 106. C Bài tập áp dụng 107. D Bài tập rèn luyện 111. 6 Phương trình lượng giác có cách giải đặc biệt 111. A Tóm tắt lý thuyết 111. B Ví dụ 112. C Bài tập áp dụng 114. D Bài tập rèn luyện 118. 7 Bài tập ôn cuối chương I 119. CHƯƠNG 4 Tổ hợp và xác suất 131. 1 Các quy tắc đếm cơ bản 131. A Tóm tắt lý thuyết 131. B Dạng toán và bài tập 132. 1 Ví dụ 132. Dạng 1.1. Bài toán sử dụng quy tắc cộng 132. Dạng 1.2. Bài toán sử dụng quy tắc nhân 132. Dạng 1.3. Bài toán sử dụng quy tắc bù trừ 133. 1 Bài tập áp dụng 134. 2 Hoán vị – Chỉnh hợp – Tổ hợp 145. A Tóm tắt lý thuyết 145. B Ví dụ minh họa 146. C Dạng toán và bài tập 148. Dạng 2.1. Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình 148. 1 Ví dụ 148. 2 Bài tập áp dụng 151. 3 Bài tập rèn luyện 153. Dạng 2.2. Các bài toán sử dụng hoán vị 154. 1 Ví dụ 154. 2 Bài tập áp dụng 156. 3 Bài tập rèn luyện 157. Dạng 2.3. Các bài toán sử dụng chỉnh hợp 158. 1 Ví dụ 158. 2 Bài tập áp dụng 160. 3 Bài tập rèn luyện 161. Dạng 2.4. Các bài toán sử dụng tổ hợp 162. 1 Ví dụ 162. 2 Bài tập áp dụng 164. 3 Bài tập rèn luyện 165. 3 Nhị thức Newton 167. A Nhị thức Newton 167. B Tam giác Pascal 167. C Dạng toán và bài tập 168. Dạng 3.1. Tìm hệ số hoặc số hạng thỏa mãn điều kiện cho trước 168. 1 Ví dụ minh họa 168. 2 Bài tập áp dụng 170. 3 Bài tập rèn luyện 172. Dạng 3.2. Tìm hệ số trong khai triển nhị thức Niu-tơn (a + b)n 173. 1 Ví dụ 173. 2 Bài tập áp dụng 175. 3 Bài tập rèn luyện 178. Dạng 3.3. Chứng minh hoặc tính tổng 181. 1 Ví dụ 181. 2 Bài tập áp dụng 183. 3 Bài tập rèn luyện 184. 4 Biến cố và xác suất của biến cố 185. A Phép thử 185. B Biến cố 185. C Xác suất 186. Dạng 4.1. Chọn hoặc sắp xếp đồ vật 188. D Lí thuyết 188. E Ví dụ 188. F Bài tập rèn luyện 190. G Bài tập tự luyện 192. Dạng 4.2. Chọn hoặc sắp xếp người 194. H Lí thuyết 195. I Ví dụ 195. J Bài tập rèn luyện 196. K Bài tập tự luyện 199. Dạng 4.3. Chọn hoặc sắp xếp số 203. L Lí thuyết 203. M Ví dụ 204. N Bài tập rèn luyện 206. O Bài tập tự luyện 209. 5 Các quy tắc tính xác suất 215. A Tóm tắt lý thuyết 215. 1 Quy tắc cộng xác suất 215. 2 Quy tắc nhân xác suất 217. B Bài tập áp dụng 218. 6 Bài tập ôn chương 2 225. CHƯƠNG 5 Dãy số – Cấp số cộng – Cấp số nhân 233. 1 Phương pháp quy nạp toán học 233. A Tóm tắt lý thuyết 233. B Dạng toán và bài tập 233. Dạng 1.1. Chứng minh mệnh đề P(n) đúng với mọi số tự nhiên n 233. 1 Ví dụ 233. 2 Bài tập áp dụng 235. 3 Bài tập rèn luyện 239. 2 Dãy số 244. A Tóm tắt lý thuyết 244. 1 Định nghĩa 244. 2 Cách cho một dãy số 244. 3 Dãy số tăng, dãy số giảm 244. 4 Dãy số bị chặn 244. B Dạng toán và bài tập 245. Dạng 2.1. Tìm số hạng của dãy số cho trước 245. 1 Ví dụ 245. 2 Bài tập áp dụng 246. 3 Bài tập rèn luyện 248. Dạng 2.2. Xét tính tăng, giảm của dãy số 249. 1 Ví dụ 249. 2 Bài tập áp dụng 250. 3 Bài tập rèn luyện 252. Dạng 2.3. Tính bị chặn của dãy số 255. 1 Ví dụ 255. 2 Bài tập áp dụng 256. 3 Bài tập rèn luyện 257. 3 Cấp số cộng 259. A Tóm tắt lý thuyết 259. B Dạng toán và bài tập 260. 1 Ví dụ 260. 2 Bài tập áp dụng 262. 4 Cấp số nhân 279. A Tóm tắt lý thuyết 279. B Dạng toán và bài tập 279. 1 Ví dụ 279. 2 Bài tập áp dụng 281. 3 Bài tập rèn luyện 285. PHẦN II HÌNH HỌC 289. CHƯƠNG 1 Phép biến hình 291. 1 Mở đầu về phép biến hình 291. A Tóm tắt lý thuyết 291. 2 Phép tịnh tiến 291. A Tóm tắt lý thuyết 291. B Dạng toán và bài tập 292. Dạng 2.1. Xác định ảnh của một hình qua phép tịnh tiến 292. 1 Ví dụ 292. 2 Bài tập áp dụng 293. 3 Bài tập rèn luyện 295. Dạng 2.2. Xác định phép tịnh tiến khi biết ảnh và tạo ảnh 295. 1 Ví dụ 295. 2 Bài tập áp dụng 296. 3 Bài tập rèn luyện 297. Dạng 2.3. Các bài toán ứng dụng của phép tịnh tiến 297. 1 Ví dụ 298. 2 Bài tập áp dụng 298. 3 Bài tập rèn luyện 299. 3 Phép đối xứng trục (Bài đọc thêm) 299. A Định nghĩa 299. B Biểu thức tọa độ 299. C Tính chất 300. D Trục đối xứng của một hình 300. 4 Phép quay 300. A Tóm tắt lý thuyết 300. B Dạng toán và bài tập 301. Dạng 4.1. Tìm tọa độ ảnh của một điểm qua phép quay 301. 1 Ví dụ 301. 2 Bài tập áp dụng 301. 3 Bài tập rèn luyện 302. Dạng 4.2. Tìm phương trình ảnh của một đường tròn qua phép quay 302. 1 Ví dụ 302. 2 Bài tập áp dụng 303. 3 Bài tập rèn luyện 303. 5 Phép đối xứng tâm 307. A Tóm tắt lý thuyết 307. 6 Phép vị tự và phép đồng dạng 308. A Tóm tắt lý thuyết 308. B Dạng toán và bài tập 310. Dạng 6.1. Phép vị tự trong hệ tọa độ Oxy 310. 1 Ví dụ 310. 2 Bài tập áp dụng 311. CHƯƠNG 2 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian 315. 1 Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng 315. A Tóm tắt lý thuyết 315. B Dạng toán và bài tập 317. Dạng 1.1. Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng 317. 1 Ví dụ 317. 2 Bài tập áp dụng 318. 3 Bài tập tự luyện 320. Dạng 1.2. Tìm giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (α) 321. 1 Ví dụ 321. 2 Bài tập áp dụng 322. 3 Bài tập rèn luyện 328. Dạng 1.3. Tìm thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (α). 329. 1 Ví dụ 329. 2 Bài tập áp dụng 330. 3 Bài tập tự luyện 335. Dạng 1.4. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 335. 1 Ví dụ 336. 2 Bài tập áp dụng 337. 3 Bài tập rèn luyện 342. Dạng 1.5. Chứng minh ba đường thẳng đồng quy 346. 1 Ví dụ 346. 2 Bài tập áp dụng 346. 3 Bài tập rèn luyện 350. CHƯƠNG 3 Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song. 351. 1 Hai đường thẳng song song. 351. A Tóm tắt lý thuyết 351. B Dạng toán và bài tập 352. Dạng 1.1. Chứng minh hai đường thẳng song song. 352. 1 Ví dụ 352. 2 Bài tập áp dụng 353. 3 Bài tập rèn luyện 354. Dạng 1.2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng chứa hai đường thẳng song song. 355. 1 Ví dụ 355. 2 Bài tập áp dụng 357. 3 Bài tập rèn luyện 360. 2 Đường thẳng song song với mặt phẳng 363. A Tóm tắt lý thuyết 363. B Dạng toán và bài tập 364. Dạng 2.1. Chứng minh dường thẳng a song song với mặt phẳng (P) 364. 1 Ví dụ 364. Dạng 2.2. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng 365. Dạng 2.3. Tìm thiết diện song song với một đường thẳng 366. 1 Bài tập áp dụng 366. 3 Hai mặt phẳng song song 392. A Tóm tắt lý thuyết 392. 1 Vị trí tương đối của hai mặt phẳng phân biệt 392. 2 Các định lí 392. 3 Ví dụ 393. B Bài tập áp dụng 394. 4 Bài tập ôn cuối chương 2 402.
Bài tập tự luận và trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11 - Phan Quốc Cường
Tài liệu gồm 206 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Quốc Cường, tổng hợp kiến thức cần nắm, phân loại các dạng toán, bài tập tự luận và trắc nghiệm Đại số và Giải tích 11. Chương 1. HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1. §1 – HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 1. A Kiến thức cần nắm 1. B Bài tập tự luận 3. + Dạng 1.1: Tập Xác Định Của Hàm Số LG 3. + Dạng 1.2: Tính Tuần Hoàn Của Hàm Số Lượng Giác 4. + Dạng 1.3: Tính Chẵn, Lẻ Của Hàm Số Lượng Giác 4. + Dạng 1.4: Tập Giá Trị, Min-Max Của Hàm Số Lượng Giác 5. C Bài tập trắc nghiệm 5. Bảng đáp án 12. §2 – PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 12. A Kiến thức cần nắm 12. B Bài tập tự luận 14. + Dạng 2.1: Giải Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản 14. + Dạng 2.2: Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản Có Điều Kiện Nghiệm 15. + Dạng 2.3: Sử Dụng Công Thức Biến Đổi Đưa Về Phương Trình Lượng Giác Cơ Bản 15. C Bài tập trắc nghiệm 16. Bảng đáp án 24. §3 – MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP 24. A Kiến thức cần nắm 24. B Bài tập tự luận 25. + Dạng 3.1: Phương Trình Bậc Hai Đối Với Hàm Số Lượng Giác 25. + Dạng 3.2: Phương Trình Bậc Nhất Đối Với Sin Và Cos 26. + Dạng 3.3: Phương Trình Bậc Hai Đối Với sin x và cos x 27. + Dạng 3.4: Phương trình chứa sin x ± cos x và sin x.cos x 27. + Dạng 3.5: Phương Trình Tích 28. C Bài tập trắc nghiệm 28. Bảng đáp án 35. Chương 2. TỔ HỢP – XÁC SUẤT 36. §1 – QUY TẮC ĐẾM 36. A Kiến thức cần nắm 36. B Bài tập tự luận 37. + Dạng 1.1: Quy Tắc Cộng 37. + Dạng 1.2: Quy Tắc Nhân 38. + Dạng 1.3: Tổng hợp 39. C Bài tập trắc nghiệm 39. Bảng đáp án 43. §2 – HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP 43. A Kiến thức cần nắm 43. B Bài tập tự luận 45. + Dạng 2.1: Hoán Vị 45. + Dạng 2.2: Chỉnh Hợp 46. + Dạng 2.3: Tổ Hợp 46. + Dạng 2.4: Công thức hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp 48. C Bài tập trắc nghiệm 48. + Dạng 2.5: Hoán Vị 48. + Dạng 2.6: Chỉnh Hợp 49. + Dạng 2.7: Tổ Hợp 50. + Dạng 2.8: Tổng Hợp 51. Bảng đáp án 54. §3 – NHỊ THỨC NEWTON 55. A Kiến thức cần nắm 55. B Bài tập tự luận 56. C Bài tập trắc nghiệm 57. Bảng đáp án 58. §4 – BIẾN CỐ VÀ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ 59. A Kiến thức cần nắm 59. B Bài tập tự luận 61. + Dạng 4.1: Mô tả không gian mẫu và xác định số kết quả có thể của phép thử 61. + Dạng 4.2: Xác định biến cố của một phép thử 61. + Dạng 4.3: Xác suất của biến cố 62. C Bài tập trắc nghiệm 63. Bảng đáp án 69. Chương 3. DÃY SỐ – CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 70. §1 – Nhị Thức Niu-Tơn 70. A Kiến thức cần nắm 70. B Bài tập tự luận 70. + Dạng 1.1: Chứng minh đẳng thức 70. + Dạng 1.2: Một số bài toán số học 71. + Dạng 1.3: Chứng minh bất đẳng thức 72. C Bài tập trắc nghiệm 72. Bảng đáp án 73. §2 – Dãy Số 73. A Kiến thức cần nắm 73. B Bài tập tự luận 74. + Dạng 2.1: Dự đoán công thức và chứng minh quy nạp công thức tổng quát của dãy số 74. + Dạng 2.2: Xét sự tăng giảm của dãy số 76. + Dạng 2.3: Xét tính bị chặn của dãy số 77. C Bài tập trắc nghiệm 78. Bảng đáp án 83. §3 – Cấp Số Cộng 84. A Kiến thức cần nắm 84. B Bài tập tự luận 85. + Dạng 3.1: Chứng Minh Một Dãy Số un Là Cấp Số Cộng 85. + Dạng 3.2: Số hạng tổng quát 86. + Dạng 3.3: Tính tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng 86. C Bài tập trắc nghiệm 88. Bảng đáp án 95. §4 – CẤP SỐ NHÂN 96. A Kiến thức cần nắm 96. B Bài tập tự luận 97. + Dạng 4.1: Chứng Minh Một Dãy Số Là Cấp Số Nhân Và Các Yếu Tố Liên Quan 97. + Dạng 4.2: Xác định q. uk của cấp số nhân 98. + Dạng 4.3: Các bài toán thực tế liên quan cấp số nhân 99. C Bài tập trắc nghiệm 100. Bảng đáp án 107. Chương 4. GIỚI HẠN 108. §1 – GIỚI HẠN DÃY SỐ 108. A Kiến thức cần nắm 108. B Bài tập tự luận 109. + Dạng 1.1: Dùng định nghĩa chứng minh giới hạn 109. + Dạng 1.2: Tìm Giới Hạn Của Dãy Số Có Giới Hạn Hữu Hạn 109. + Dạng 1.3: Dãy số có giới hạn vô hạn 111. C Bài tập trắc nghiệm 112. Bảng đáp án 119. §2 – GIỚI HẠN HÀM SỐ 120. A Kiến thức cần nắm 120. B Bài tập tự luận 121. + Dạng 2.1: Giới Hạn Của Hàm Số Tại 1 Điểm 121. + Dạng 2.2: Giới hạn của hàm số tại vô cực 122. C Bài tập trắc nghiệm 123. Bảng đáp án 133. §3 – GIỚI HẠN MỘT BÊN CỦA HÀM SỐ 134. A Kiến thức cần nắm 134. B Bài tập tự luận 134. + Dạng 3.1: Giới Hạn Hữu Hạn 134. + Dạng 3.2: Giới Hạn Vô Hạn 135. + Dạng 3.3: Bài Toán Chứng Minh Sự Tồn Tại Của Giới Hạn Tại 1 Điểm 135. C Bài tập trắc nghiệm 136. Bảng đáp án 139. §4 – HÀM SỐ LIÊN TỤC 140. A Kiến thức cần nắm 140. B Bài tập tự luận 141. + Dạng 4.1: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Tại Một Điểm 141. + Dạng 4.2: Xét Tính Liên Tục Của Hàm Số Trên Khoảng, Nửa Khoảng, Đoạn 144. + Dạng 4.3: Chứng minh phương trình có nghiệm 144. C Bài tập trắc nghiệm 145. Bảng đáp án 150. Chương 5. ĐẠO HÀM 151. §1 – ĐỊNH NGHĨA ĐẠO HÀM 151. A Kiến thức cần nắm 151. B Bài tập tự luận 152. + Dạng 1.1: Tìm số gia của hàm số 152. + Dạng 1.2: Tính Đạo Hàm Bằng Định Nghĩa Tại Điểm 152. + Dạng 1.3: Tính Đạo Hàm Của Hàm Số Trên 1 Khoảng Bằng Định Nghĩa 153. + Dạng 1.4: Mối Quan Hệ Giữa Liên Tục Và Đạo Hàm 153. C Bài tập trắc nghiệm 154. Bảng đáp án 156. §2 – QUY TẮC TÍNH ĐẠO HÀM 157. A Kiến thức cần nắm 157. B Bài tập tự luận 157. + Dạng 2.1: Quy tắc tính đạo hàm 157. + Dạng 2.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình chứa đạo hàm 158. C Bài tập trắc nghiệm 159. Bảng đáp án 169. §3 – Ý NGHĨA HÌNH HỌC CỦA ĐẠO HÀM 169. A Tóm tắt lý thuyết 169. B Các dạng toán thường gặp 170. + Dạng 3.1: Viết phương trình tiếp tuyến tại một điểm 170. + Dạng 3.2: Viết phương trình tiếp tuyến khi biết điểm đi qua 171. + Dạng 3.3: Viết phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k 172. + Dạng 3.4: Ý nghĩa vật lý của đạo hàm 173. C Bài tập trắc nghiệm 174. Bảng đáp án 181. §4 – ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 182. A Kiến thức cần nắm 182. B Bài tập tự luận 182. + Dạng 4.1: Đạo Hàm Của Hàm Số Lượng Giác 182. + Dạng 4.2: Chứng minh, giải phương trình và bất phương trình 183. C Bài tập trắc nghiệm 184. Bảng đáp án 189. §5 – ĐẠO HÀM CẤP CAO 189. A Kiến thức cần nắm 189. B Bài tập tự luận 190. C Bài tập trắc nghiệm 191. Bảng đáp án 195. §6 – VI PHÂN 195. A Kiến thức cần nắm 195. B Bài tập tự luận 196. C Bài tập trắc nghiệm 196. Bảng đáp án 199.
Bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án - Trần Quốc Nghĩa
Nhằm giúp các em học sinh khối 11 chuẩn bị cho chương trình Toán 11 giai đoạn học kì 1 năm học 2019 – 2020, giới thiệu đến các em tài liệu bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án, tài liệu gồm 173 trang được biên soạn bởi thầy Trần Quốc Nghĩa tuyển chọn 1653 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án thuộc các chủ đề: lượng giác, tổ hợp – xác suất, dãy số – cấp số, phép dời hình và phép đồng dạng trong mặt phẳng, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian – quan hệ song song. Mục lục tài liệu bài tập trắc nghiệm Toán 11 học kỳ 1 có đáp án – Trần Quốc Nghĩa: PHẦN 1 . ĐỀ BÀI CHỦ ĐỀ 1 . LƯỢNG GIÁC 1. Hàm số lượng giác. 2. Phương trình lượng giác cơ bản – phương trình lượng giác bậc nhất. 3. Phương trình lượng giác cổ điển. 4. Phương trình lượng giác bậc hai – bậc ba. 5. Phương trình lượng giác đẳng cấp. 6. Các dạng phương trình lượng giác khác. 7. Phương trình lượng giác chứa tham số. CHỦ ĐỀ 2 . TỔ HỢP – XÁC SUẤT 1. Quy tắc cộng – quy tắc nhân. 2. Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp. 3. Nhị thức Newton. 4. Phép thử và không gian mẫu. 5. Xác suất của biến cố. [ads] CHỦ ĐỀ 3 . DÃY SỐ – CẤP SỐ NHÂN – CẤP SỐ CỘNG 1. Dãy số. 2. Cấp số cộng. 3. Cấp số nhân. 4. Bài tập tổng hợp. CHỦ ĐỀ 6 . PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP ĐỒNG DẠNG TRONG MẶT PHẲNG 1. Phép tịnh tiến. 2. Phép đối xứng trục. 3. Phép đối xứng tâm. 4. Phép quay. 5. Các phép dời hình. 6. Phép vị tự. 7. Phép đồng dạng. 8. Bài tập tổng hợp. CHỦ ĐỀ 7 . ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN – QUAN HỆ SONG SONG 1. Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng. 2. Hai đường thẳng song song. 3. Đường thẳng song song với mặt phẳng. 4. Hai mặt phẳng song song. PHẦN 2 . ĐÁP ÁN Xem thêm : + 640 bài tập trắc nghiệm Toán 10 (HK1) có đáp án – Trần Quốc Nghĩa + 1752 câu hỏi trắc nghiệm Toán 12 học kỳ 1 – Trần Quốc Nghĩa
Bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án - Nguyễn Bảo Vương
giới thiệu đến các bạn tài liệu tuyển tập bài tập trắc nghiệm Toán 11 có đáp án do thầy Nguyễn Bảo Vương biên soạn, tài liệu gồm 682 trang với các bài toán được sắp xếp theo từng nội dung bài học tương ứng với sách giáo khoa Đại số & Giải tích 11 và Hình học 11, trong mỗi đơn vị bài học, các bài toán tiếp tục được phân loại theo 4 mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, ngoài ra, tác giả còn cung cấp đường dẫn lời giải chi tiết một số dạng toán 11 khó để hỗ trợ tối đa học sinh trong quá trình sử dụng tài liệu.