Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề phương trình bậc hai và ứng dụng hệ thức Vi-ét

Bài toán giải và biện luận nghiệm phương trình bậc hai cùng với ứng dụng của hệ thức Vi-ét là một trong những nội dung quan trọng bậc nhất trong chương trình Đại số lớp 9, đây là dạng toán xuất hiện trong hầu hết các đề thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. Nhằm giúp các em tìm hiểu và ôn tập dạng toán này, THCS. giới thiệu đến các em tài liệu chuyên đề phương trình bậc hai và ứng dụng hệ thức Vi-ét; tài liệu gồm có 101 trang do tác giả Trịnh Bình sưu tầm và tổng hợp. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề phương trình bậc hai và ứng dụng hệ thức Vi-ét: Chủ đề 1 . Phương trình bậc hai một ẩn. 1. Kiến thức cần nhớ. 2. Bài tập vận dụng. + Dạng toán 1. Giải phương trình bậc hai một ẩn. + Dạng toán 2. Tìm điều kiện để phương trình bậc hai có nghiệm. + Dạng toán 3. Nghiệm nguyên, nghiệm hữu tỷ của phương trình bậc hai. + Dạng toán 4. Tìm giá trị của m để phương trình có hai nghiệm chung. + Dạng toán 5. Chứng minh trong một hệ các phương trình bậc hai có một phương trình có nghiệm. + Dạng toán 6. Ứng dụng của phương trình bậc hai trong chứng minh bất đẳng thức và tìm GTNN và GTLN. [ads] Chủ đề 2 . Khai thác các ứng dụng của định lý Vi-ét. A. Kiến thức cần nhớ. B. Các ứng dụng của định lý Vi-ét. + Dạng toán 1: Giải phương trình bậc hai bằng cách tính nhẩm nghiệm. + Dạng toán 2: Tính giá trị biểu thức giữa các nghiệm của phương trình. + Dạng toán 3. Tìm hia số khi biết tổng và tích. + Dạng toán 4. Phân tích tam thức tam thức bậc hai thành nhân tử. + Dạng toán 5. Tìm tham số để phương trình bậc hai có một nghiệm x = x1. Tìm nghiệm thứ hai. + Dạng toán 6. Xác định tham số để phương trình có nghiệm thỏa mãn một hệ điều kiện cho trước. + Dạng toán 7. Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm của nó hoặc hai nghiệm của nó liên quan đến hai nghiệm của một phương trình đã cho. + Dạng toán 8. Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình bậc hai, không phụ thuộc vào tham số. + Dạng toán 9. Chứng minh hệ thức liên hệ giữa các nghiệm của phương trình bậc hai, hoặc hai nghiệm của phương trình bậc hai. + Dạng toán 10. Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai, so sách các nghiệm của phương trình bậc hai với một số cho trước. + Dạng toán 11. Nghiệm chung của hai hay nhiều phương trình, hai phương trình tương đương. + Dạng toán 12. Ứng dụng của hệ thức Vi-ét các bài toán số học. + Dạng toán 13. Ứng dụng của hệ thức Vi-ét giải phương trình, hệ phương trình. + Dạng toán 14. Ứng dụng hệ thức vi-ét chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức, tìm GTLN và GTNN. + Dạng toán 15. Vận dụng định lý Vi-ét vào các bài toán hàm số. + Dạng toán 16. Ứng dụng địng lý Vi-ét trong các bài toán hình học. Bài tập rèn luyện tổng hợp. Hướng dẫn giải. Bài tập không lời giải.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tóm tắt lý thuyết và một số dạng toán đường tròn - Nguyễn Ngọc Dũng
Tài liệu gồm 17 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng, tóm tắt lý thuyết và tuyển tập một số dạng toán đường tròn, giúp học sinh lớp 9 học tốt chương trình Hình học 9 chương 2 (SGK Toán 9 tập 1). Mục lục : CHƯƠNG 2 Đường tròn 3. 1 Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn 3. Dạng 1. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn 3. + Chứng minh các điểm đã cho cách đều một điểm. + Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền. 2 Đường kính và dây của đường tròn. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 5. Dạng 1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Hai dây bằng nhau 5. + Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm và ngược lại. + Chứng minh hai tam giác bằng nhau. Dạng 2. Tính độ dài một đoạn thẳng – Độ dài một dây cung 6. + Xác định khoảng cách từ tâm đến dây. + Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông có cạnh huyền là bán kính của đường tròn. Dạng 3. So sánh hai dây cung – Hai đoạn thẳng 6. + Xác định khoảng cách từ tâm đến dây. + Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn và ngược lại. + Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất. 3 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn 8. Dạng 1. Tính độ dài một đoạn tiếp tuyến 8. + Xác định tam giác vuông có đỉnh góc vuông là tiếp điểm. + Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính. Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn 9. + A thuộc (O), A thuộc d và d vuông góc OA suy ra d là tiếp tuyến của (O). Dạng 3. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 10. + MA và MB là hai tiếp tuyến của (O). Khi đó: MA = MB; MO là đường phân giác của AMB và AOB. 4 Vị trí tương đối của hai đường tròn 12.
Chuyên đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan - Trần Đình Cư
Tài liệu gồm 32 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm kiến thức cần nắm, phân loại và phương pháp giải bài tập chuyên đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số và ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến. Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa biến. Dạng 4: Rút gọn biểu thức, biết biến thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 5: Các bài toán tổng hợp bao gồm các câu hỏi phụ. Dạng 6: Bài tập chinh phục điểm 10.
Tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tài liệu gồm 24 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông (Toán 9 phần Hình học), có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn tuyển tập 25 bài toán thực tế ứng dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông : + Một người thợ sử dụng thước ngắm có góc vuông để đo chiều cao một cây dừa, với các kích thước đo được như hình bên. Khoảng cách từ góc cây đến chân người thợ là 4,8m và từ vị trí chân đứng thẳng trên mặt đất đến mắt của người nhắm là 1,6m. Hỏi với các kích thước trên, người thợ đo được chiều cao của cây đó là bao nhiêu? (làm tròn đến mét). + Muốn tính khoảng cách từ điểm A đến điểm B bên kia bờ sông, ông Việt vạch một đường vuông góc với AB. Trên đường vuông góc này lấy một đoạn thẳng AC = 30m, rồi vạch CD vuông góc với phương BC cắt AB tại D (xem hình vẽ). Đo AD = 20m, từ đó ông Việt tính được khoảng cách từ A đến B. Em hãy tính độ dài AB và số đo góc ACB. + Một cây cao có chiều cao 6m. Để hái một buồng cau xuống, phải đặt thang tre sao cho đầu thang tre đạt độ cao đó, khi đó góc của thang tre với mặt đất là bao nhiêu, biết chiếc thang dài 8m (làm tròn đến phút). + Một máy bay đang bay ở độ cao 12 km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất. a) Nếu cách sân bay 320 km máy bay bắt đầu hạ cánh thì góc nghiêng là bao nhiêu (làm tròn đến phút)? b) Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 5 thì cách sân bay bao nhiêu kilômét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)? + Trường bạn An có một chiếc thang dài 6 m. Cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng cách bằng bao nhiêu để nó tạo với mặt đất một góc “an toàn” là 65 (tức là đảm bảo thang không bị đổ khi sử dụng).
Hệ thức lượng trong tam giác vuông - Lương Anh Nhật
Tài liệu gồm 31 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Anh Nhật, trình bày lý thuyết, các ví dụ minh họa và bài tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông (Toán 9 phần Hình học). CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG. BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG. I. Đặt vấn đề. II. Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác. BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN. I. Khái niệm tỷ số lượng giác của một góc nhọn. II. Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau. III. Một số hệ thức cơ bản. IV. Bảng giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt. BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. I. Các hệ thức. II. Giải tam giác vuông. HƯỚNG DẪN MỘT SỐ BÀI TẬP CHƯƠNG I. BÀI 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TỎNG TAM GIÁC VUÔNG. BÀI 2: TỶ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC NHỌN. BÀI 3: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG.