Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phương Pháp Giải Hình 9 Độ Dài Đường Tròn Cung Tròn

Nguồn: thuvienhoclieu.com

Xem

Chuyên đề tần số và tần số tương đối Toán 9 KNTTVCS
Tài liệu gồm 135 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, các dạng toán và bài tập chuyên đề tần số và tần số tương đối môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 22 . BẢNG TẦN SỐ VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Bảng tần số. 2. Biểu đồ tần số. B. PHÂN LOẠI CÁC BÀI TẬP. Dạng 1. Lập bảng tần số. Dạng 2. Biểu đồ tần số. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 23 . BẢNG TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI VÀ BIỂU ĐỒ TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Bảng tần số tương đối. 2. Biểu đồ tần số tương đối. B. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Tần số tương đối. Dạng 2. Biểu đồ tần số tương đối. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 24 . BẢNG TẦN SỐ, TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM VÀ BIỂU ĐỒ. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm. 2. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột. 3. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng. B. PHÂN LOẠI CÁC BÀI TẬP. Dạng 1. Tần số ghép nhóm, tần số tương đối ghép nhóm. Dạng 2. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng cột. Dạng 3. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng. C. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. ÔN TẬP CHƯƠNG V.
Chuyên đề hàm số y ax2 (a 0), phương trình bậc hai một ẩn Toán 9 KNTTVCS
Tài liệu gồm 196 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, các dạng toán và bài tập chuyên đề hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 18 . HÀM SỐ y = ax2 (a ≠ 0). A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). 2. Đồ thị của hàm số y = ax2 (a ≠ 0). B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Giá trị hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0) tại x = x0. Dạng 2. Vẽ đồ thị hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 3. Xác định hệ số a của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 4. Tọa độ giao điểm của parabol và đường thẳng. Dạng 5. Giải bất phương trình bằng đồ thị. Dạng 6. Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 19 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn. 2. Cách giải phương trình bậc hai một ẩn có dạng đặc biệt. 3. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. 4. Tìm nghiệm của phương trình bậc hai bằng máy tính cầm tay. B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định các hệ số a, b, c của phương trình bậc hai. Dạng 2. Giải phương trình bậc hai dạng đặc biệt. Dạng 3. Xác định số nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 4. Giải phương trình bậc hai. Dạng 5. Các bài toán có liên quan đến phương trình bậc hai. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 20 . ĐỊNH LÍ VIÈTE VÀ ỨNG DỤNG. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Định lí Viète. 2. Áp dụng định lí Viète để tính nhẩm nghiệm. 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Không giải phương trình, tính tổng và tích các nghiệm số. Dạng 2. Giải phương trình bằng cách nhẩm nghiệm. Dạng 3. Tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng. Dạng 4. Phân tích ax2 + bx + c thành nhân tử. Dạng 5. Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm của nó. Dạng 6. Dấu nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 7. Biểu thức đối xứng giữa các nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai. Dạng 8. Xác định tham số để phương trình bậc hai có nghiệm thỏa điều kiện cho trước (biểu thức không đối xứng). Dạng 9. Tìm hệ thức giữa các nghiệm x1, x2 của phương trình bậc hai không phụ thuộc tham số. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 21 . GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Toán về quan hệ giữa các số. Dạng 2. Toán chuyển động. Dạng 3. Toán làm chung công việc. Dạng 4. Toán có nội dung hình học. Dạng 5. Năng suất. Dạng 6. Các dạng khác. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI.
Chuyên đề đường tròn Toán 9 KNTTVCS
Tài liệu gồm 181 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, các dạng toán và bài tập chuyên đề đường tròn môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 13 . MỞ ĐẦU VỀ ĐƯỜNG TRÒN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Đường tròn. 2. Tính đối xứng của đường tròn. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định điểm nằm trên, nằm trong, nằm ngoài đường tròn. Dạng 2. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc đường tròn. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 14 . CUNG VÀ DÂY CỦA MỘT ĐƯỜNG TRÒN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Dây và đường kính của đường tròn. 2. Góc ở tâm, cung và số đo của một cung. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Chứng minh tính chất hình học. Dạng 2. Tính toán. Dạng 3. Toán thực tế. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 15 . ĐỘ DÀI CỦA CUNG TRÒN. DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT TRÒN VÀ HÌNH VÀNH KHUYÊN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Độ dài của cung tròn. 2. Hình quạt tròn và hình vành khuyên. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. PHÂN LOẠI CÁC BÀI TẬP. Dạng 1. Tính độ dài các cung tròn. Diện tích các hình. Dạng 2. Toán thực tế. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 16 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. 2. Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn. 3. Hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Dạng 2. Chứng minh đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn. Dạng 3. Tính toán. Dạng 4. Toán thực tế. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 17 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Hai đường tròn cắt nhau. 2. Hai đường tròn tiếp xúc nhau. 3. Hai đường tròn không giao nhau. B. BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Xác định vị trí tương đối của hai đường tròn. Dạng 2. Tính toán. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V.
Chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông Toán 9 KNTTVCS
Tài liệu gồm 85 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, các dạng toán và bài tập chuyên đề hệ thức lượng trong tam giác vuông môn Toán 9 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS). BÀI 11 . TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC GÓC NHỌN. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Khái niệm tỉ số lượng giác của một góc nhọn. 2. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. 3. Sử dụng máy tính cầm tay tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn. B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Tính các tỉ số lượng giác của các góc nhọn trong một tam giác vuông biết độ dài các cạnh. Dạng 2. Biến đổi tỉ số lượng giác của một góc nhọn thành tỉ số lượng giác của một góc nhỏ hơn (hoặc lớn hơn 45 độ). Dạng 3. Tính độ dài một cạnh trong tam giác vuông biết một góc và một cạnh. Dạng 4. Tìm góc nhọn α thỏa đẳng thức cho trước. Dạng 5. Một số bài toán thực tế. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI 12 . MỘT SỐ HỆ THỨC GIỮA CẠNH, GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG VÀ ỨNG DỤNG. A. KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NẮM. 1. Hệ thức giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông. 2. Hệ thức giữa hai cạnh góc vuông. 3. Giải tam giác vuông. B. GIẢI BÀI TẬP SÁCH GIÁO KHOA. C. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1. Giải tam giác vuông. Dạng 2. Tính cạnh, tính góc của tam giác. Dạng 3. Các bài toán thực tế. D. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV.