Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Liên Hà Nội

Nội dung Đề tham khảo học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Kim Liên Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên, thành phố Hà Nội; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn Đề tham khảo học kỳ 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT Kim Liên – Hà Nội : + Một hộp có 4 quả cầu xanh, 3 quả cầu đỏ và 2 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên 2 quả cầu. Tính xác suất để chọn được 2 quả cầu khác màu. Một nhóm 9 người gồm ba đàn ông, bốn phụ nữ và hai đứa trẻ đi xem phim. Hỏi có bao nhiêu cách xếp họ ngồi trên một hàng ghế dài sao cho mỗi đứa trẻ ngồi giữa hai phụ nữ và không có hai người đàn ông nào ngồi cạnh nhau? + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 C x y x y 8 6 21 0 và đường thẳng d x y 1 0. a) Viết phương trình đường thẳng qua M(1;2) và song song với đường thẳng d. b) Hai tiếp tuyến của đường tròn C tại A B vuông góc với nhau tại điểm N. Biết N thuộc đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm N. + Một công ty muốn làm một đường ống dẫn từ một điểm A trên bờ đến một điểm B trên một hòn đảo. Hòn đảo cách bờ biển 6 km. Giá để xây đường ống trên bờ là 50000 USD mỗi km giá để xây đường ống dưới nước là 130000 USD mỗi km; B là điềm trên bờ biển sao cho  BB vuông góc với bờ biển. Khoảng cách từ A đến B là 9 km. Biết rằng chi phí làm đường ống này là 1170000 USD. Hỏi vị trí C cách vị trí A bao nhiêu km?

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán (70% TN + 30% TL)
Nội dung Bộ đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 98 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Vũ Ngọc Huy (trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Ninh Thuận), tuyển tập 09 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận. MỤC LỤC : I CHK2 – Khối 10 1. §1 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 2. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 2. B II. PHẦN TỰ LUẬN 10. §2 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 12. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 12. B II. PHẦN TỰ LUẬN 20. §3 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 22. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 22. B II. PHẦN TỰ LUẬN 30. §4 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 32. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 32. B II. PHẦN TỰ LUẬN 40. §5 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 43. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 43. B II. PHẦN TỰ LUẬN 51. §6 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 54. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 54. B II. PHẦN TỰ LUẬN 62. §7 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 64. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 64. B II. PHẦN TỰ LUẬN 72. §8 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 75. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 75. B II. PHẦN TỰ LUẬN 84. §9 – Đề ôn tập kiểm tra CHK2 – K10 năm 2023 86. A I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 86. B II. PHẦN TỰ LUẬN 94.
Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Nội dung Bộ đề ôn thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống Bản PDF Tài liệu gồm 136 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập 10 đề ôn thi cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTvCS); các đề kiểm tra được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 04 câu, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết.
Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Trong mặt phẳng Oxy, viết phương trình đường tròn có tâm I(3;5) và tiếp xúc với đường thẳng ∆ có phương trình 4x + 3y + 23 = 0. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm A(4;3) và B(2;1) cùng thuộc đường tròn (C). Các tiếp tuyến của (C) tại A và B cắt nhau tại điểm I thuộc trục hoành. Tìm toạ độ điểm I. + Một bài kiểm tra trắc nghiệm với 10 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 đáp án và trong đó chỉ có duy nhất một đáp án là đúng. Xét phép thử T: bạn Minh làm bài kiểm tra bằng cách chọn ngẫu nhiên các đáp án cho các câu hỏi. Biết mỗi câu trả lời đúng bạn được 1 điểm và sai thì không mất điểm. a) Xác định (có giải thích) số phần tử cho không gian mẫu Ω của phép thử T. b) Gọi biến cố “Học sinh không làm đúng câu nào” là A, tính xác suất của A. c) Có người cho rằng, xác suất để bạn Minh được 0 điểm cao hơn xác suất bạn Minh đạt được từ 5 điểm trở lên. Nhận xét này đúng hay sai? Giải thích. + Từ một tập S gồm các số nguyên chẵn lớn hơn 0 và không quá 15, ta xét phép thử ngẫu nhiên: lấy ra một số từ tập S và biến cố A: “Số lấy được chia hết cho 4”. Số kết quả thuận lợi cho A là?
Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Lạc TP HCM
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT An Lạc TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 trường THPT An Lạc, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang, hình thức tự luận với 08 bài toán, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 10 năm 2022 – 2023 trường THPT An Lạc – TP HCM : + Trên giá sách có 10 cuốn Toán khác nhau, 8 cuốn Lý khác nhau và 7 cuốn Hóa khác nhau. Từ giá sách này có bao nhiêu cách lấy một cuốn sách? Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có bốn chữ số khác nhau? + Một hộp chứa 6 quả cầu trắng và 4 quả cầu đen, lấy ra ngẫu nhiên cùng một lúc 4 quả. Tính xác suất của các biến cố sau: a) A: “Bốn quả lấy ra cùng màu”. b) B: “Có ít nhất một quả trắng”. + Trong bản vẽ thiết kế, vòm của ô thoáng trong Hình 7.22 là nửa nằm phía trên trục hoành của elip có phương trình x2/16 + y2/4 = 1. Biết rằng 1 đơn vị trên mặt phẳng toạ độ của bản vẽ thiết kế ứng với 30 cm trên thực tế. Tính chiều cao h của ô thoáng tại điểm cách điểm chính giữa của đế ô thoáng 75 cm.