Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng

Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2023 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan Hải Phòng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 10 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2023 – 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan, thành phố Hải Phòng; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán lớp 10 năm 2023 – 2024 trường THPT Nhữ Văn Lan – Hải Phòng : + Mẫu số liệu sau đây cho biết số lượng trường Trung học phổ thông Đồng bằng sông Cửu Long: 33 34 33 29 24 39 42 24 23 19 24 15 26. a) Tính số trung bình. b) Tìm các tứ phân vị. + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có A B C 53 21 15. Tìm tọa độ điểm D để tứ giác BCAD là hình bình hành. + Người ta dự định dùng hai loại nguyên liệu để sản xuất ít nhất 140 kg chất A và 18 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại I, người ta chiết xuất được 20 kg chất A và 1,2 kg chất B. Với mỗi tấn nguyên liệu loại II, người ta chiết xuất được 10 kg chất A và 3 kg chất B. Giá mỗi tấn nguyên liệu loại I là 8 triệu đồng và loại II là 6 triệu đồng. Hỏi người ta phải dùng bao nhiêu tấn nguyên liệu mỗi loại để chi phí mua nguyên liệu là ít nhất mà vẫn đạt mục tiêu đề ra. Biết rằng cơ sở cung cấp nguyên liệu chỉ có thể cung cấp tối đa 9 tấn nguyên liệu loại I và 8 tấn nguyên liệu loại II. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL)
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Chân Trời Sáng Tạo (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 172 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình
10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL)
Nội dung 10 đề ôn tập cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán Cánh Diều (70% TN + 30% TL) Bản PDF Tài liệu gồm 164 trang, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 theo chương trình
10 đề tự luận ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có lời giải chi tiết
Nội dung 10 đề tự luận ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán có lời giải chi tiết Bản PDF Tài liệu gồm 95 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Hoàng Xuân Nhàn, tuyển tập 10 đề tự luận ôn tập kiểm tra cuối học kì 1 Toán lớp 10 có lời giải chi tiết. Các đề thi được biên soạn dựa trên nền tảng kiến thức giáo khoa cải cách mới nhất, là sự tổng hòa của ba bộ sách Toán lớp 10 Chân Trời Sáng Tạo, Cánh Diều, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Cuối tài liệu còn bổ sung thêm 100 câu trắc nghiệm chọn lọc (có đáp án và lời giải), giúp học sinh lớp 10 ôn tập chuẩn bị cho kì thi cuối HK1 Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023. MỤC LỤC : Đề số 01: 01. Hướng dẫn giải Đề số 01: 02. Đề số 02: 07. Hướng dẫn giải Đề số 02: 08. Đề số 03: 12. Hướng dẫn giải Đề số 03: 13. Đề số 04: 17. Hướng dẫn giải Đề số 04: 18. Đề số 05: 22. Hướng dẫn giải Đề số 05: 23. Đề số 06: 28. Hướng dẫn giải Đề số 06: 29. Đề số 07: 33. Hướng dẫn giải Đề số 07: 34. Đề số 08: 38. Hướng dẫn giải Đề số 08: 39. Đề số 09: 42. Hướng dẫn giải Đề số 09: 43. Đề số 10: 47. Hướng dẫn giải Đề số 10: 48. 100 Câu trắc nghiệm Toán lớp 10 ôn tập học kì 1: 52. Hướng dẫn giải 100 câu trắc nghiệm Toán lớp 10: 65.
Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị
Nội dung Đề cuối học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết phần tự luận các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn đề cuối học kì 1 Toán lớp 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. Mấy giờ rồi? B. Hình bình hành có các cặp cạnh đối song song. C. 236. D. Hà Nội là thủ đô của Việt Nam. + Hai phương trình được gọi là tương đương khi A. Chúng có cùng tập xác định. B. Tập nghiệm của phương trình này là tập con của tập nghiệm phương trình kia. C. Vế trái của hai phương trình bằng nhau. D. Chúng có cùng tập nghiệm. + Hai véctơ có cùng độ dài và ngược hướng gọi là: A. Hai véctơ bằng nhau. B. Hai véctơ cùng hướng. C. Hai véctơ không cùng phương. D. Hai véctơ đối nhau. + Cho A 2 6 B 1 2. Tìm tọa độ điểm M thuộc trục Oy sao cho ba điểm A B M thẳng hàng? + Tìm m để đường thẳng d y xm cắt parabol 2 y x 2 1 P x tại hai điểm phân biệt A B sao cho tam giác OAB vuông tại O (với O là gốc tọa độ). File WORD (dành cho quý thầy, cô):