Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề phép trừ phân số

Nội dung Chuyên đề phép trừ phân số Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề phép trừ phân số Chuyên đề phép trừ phân số Tài liệu này bao gồm 23 trang, tập trung vào lý thuyết cơ bản về phép trừ phân số, bao gồm các dạng toán và bài tập cụ thể. Nó cung cấp đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 hiểu rõ hơn về chương trình Toán phần Số học, đặc biệt là chương 3: Phân số. Mục tiêu của tài liệu này là: Kiến thức: Hiểu khái niệm phân số đối và quy tắc thực hiện phép trừ hai phân số. Kĩ năng: Biết cách tìm phân số đối, thực hiện phép trừ phân số, và tính biểu thức chứa phép trừ và phép cộng phân số. Tài liệu được chia thành hai phần chính: Lý thuyết trọng tâm: Giải thích về khái niệm phân số đối và quy tắc trừ hai phân số. Các dạng bài tập: Bao gồm các dạng bài tập như tìm số đối của phân số, thực hiện phép tính trừ hai phân số cùng mẫu và khác mẫu, tính tổng dãy số theo quy luật, tìm số chưa biết trong đẳng thức, và so sánh phân số. Cung cấp cách tiếp cận thông minh để giải quyết các bài toán khó. Đây sẽ là công cụ hữu ích giúp học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức và kỹ năng liên quan đến phép trừ phân số, từ đó tăng cường hiệu suất học tập và tự tin hơn khi giải các bài toán liên quan đến chủ đề này.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Chuyên đề số nguyên theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 117 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề số nguyên theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. Dạng 1: SO SÁNH SỐ NGUYÊN. Dạng 2: CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ NGUYÊN. Dạng 3: TÌM X. Dạng 4: RÚT GỌN SỐ NGUYÊN. Dạng 5: TÍNH CHIA HẾT TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN. DẠNG 6: TOÁN CÓ LỜI VĂN. DẠNG 7: DÃY SỐ TRONG TẬP HỢP SỐ NGUYÊN.
Chuyên đề số tự nhiên theo chương trình SGK Toán 6 mới
Tài liệu gồm 117 trang, tóm tắt lý thuyết, bài tập trắc nghiệm và bài tập tự luận chuyên đề số tự nhiên theo chương trình SGK Toán 6 mới (Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống, Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo), đầy đủ các mức độ nhận thức: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao, có đáp án và lời giải chi tiết. CHUYÊN ĐỀ 1: TẬP HỢP. CHUYÊN ĐỀ 2: CÁC PHÉP TÍNH TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN. CHUYÊN ĐỀ 3: LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN. CHUYÊN ĐỀ 4: TÍNH CHẤT CHIA HẾT VÀ DẤU HIỆU CHIA HẾT. CHUYÊN ĐỀ 5: SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ. PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ. CHUYÊN ĐỀ 6: ƯỚC CHUNG VÀ ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. BỘI CHUNG VÀ BỘI CHUNG NHỎ NHẤT.
Chuyên đề tính tổng dãy số có quy luật
Tài liệu gồm 103 trang, trình bày kiến thức trọng tâm cần đạt, hướng dẫn giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập chuyên đề tính tổng dãy số có quy luật, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình ôn tập thi học sinh giỏi môn Toán 6. A. TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT Dạng 1: Tổng các số hạng cách đều S = a1 + a2 + a3 + … + an. Dạng 2: Tính tổng có dạng S = 1 + a + a2 + a3 + … + an. Dạng 3: Tính tổng có dạng S = 1 + a2 + a4 + a6 + … + a2n. Dạng 4: Tính tổng có dạng S = a + a3 + a5 + a7 + … + a2n + 1. Dạng 5: Tính tổng có dạng S = 1.2 + 2.3 + 3.4 + 4.5 + … + n(n + 1). Dạng 6: Tính tổng có dạng S = 12 + 22 + 32 + 42 + … + n2. Dạng 7: Tính tổng có dạng S = 12 + 32 + 52 + … + (2k + 1)2. Dạng 8: Tính tổng có dạng S = 22 + 42 + 62 + … + (2k)2. Dạng 9: Tính tổng có dạng S = a1.a2 + a2.a3 + a3.a4 + … + an.an+1. Dạng 10: Tính tổng có dạng S = a1.a2.a3 + a2.a3.a4 + a3.a4.a5 + … + an.an+1.an+2. Dạng 11: Tính tổng có dạng S = 1 + 23 + 33 + … + n3. Dạng 12: Liên phân số. B. BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ THI HSG TOÁN 6
Chuyên đề so sánh
Tài liệu gồm 105 trang, trình bày kiến thức trọng tâm cần đạt, hướng dẫn giải các dạng toán và tuyển chọn các bài tập chuyên đề so sánh, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình ôn tập thi học sinh giỏi môn Toán 6. A. TRỌNG TÂM CẦN ĐẠT CHỦ ĐỀ 1: SO SÁNH LŨY THỪA. I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. II. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1: So sánh hai số lũy thừa. Dạng 2: So sánh biểu thức lũy thừa với một số (so sánh hai biểu thức lũy thừa). Dạng 3: Từ việc so sánh lũy thừa tìm cơ số (số mũ) chưa biết. Dạng 4: Một số bài toán khác. CHỦ ĐỀ 2: SO SÁNH PHÂN SỐ. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. II. CÁC DẠNG TOÁN. Phương pháp 1: Quy đồng mẫu dương. Phương pháp 2: Quy đồng tử dương. Phương pháp 3: Tích chéo với các mẫu dương. Phương pháp 4: Dùng số hoặc phân số làm trung gian. Phương pháp 5: Dùng tính chất. Phương pháp 6: Đổi phân số lớn hơn đơn vị ra hỗn số để so sánh. III. CÁC BÀI TẬP TỔNG HỢP. B. BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG TOÁN 6