Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Bài tập theo chủ đề Toán 10 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1)

Tài liệu gồm 99 trang, tuyển tập các bài tập theo chủ đề Toán 10 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (tập 1), bổ trợ học sinh lớp 10 trong quá trình học tập chương trình Toán 10 học kì 1. Tài liệu được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Toán 10, tổ Toán – Tin trường THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam: 1/ Thầy Hạ Vũ Anh; 2/ Thầy Nguyễn Đắc Thắng; 3/ Thầy Nguyễn Đức Cường; 4/ Cô Nghiêm Thị Hồng Hạnh; 5/ Cô Võ Thị Hằng; 6/ Thầy Tạ Khánh Hà; 7/ Thầy Trần Đức Hiếu; 8/ Cô Hoa Hồng Nhung; 9/ Cô Cao Vân Oanh; 10/ Cô Đào Phương Thảo; 11/ Thầy Nguyễn Công Tất; 12/ Thầy Nguyễn Tiến Trung; 13/ Cô Võ Thanh Thủy; 14/ Cô Đinh Thị Yến.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 251 trang tổng hợp các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết trong chương trình Đại số 10 chương 2, các bài toán được đánh số ID và sắp xếp theo từng nội dung bài học: + Bài 1. Đại cương về hàm số. + Bài 2. Hàm số bậc nhất. + Bài 3. Hàm số bậc hai. Trong mỗi bài học, các câu hỏi được sắp xếp theo 4 mức độ nhận thức với độ khó tăng dần: nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao. Trích dẫn tài liệu bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có lời giải chi tiết : + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) = 4x^2 – 4mx + m^2 – 2m trên đoạn [-2;0] bằng 3. Tính tổng T các phần tử của S. [ads] + Xét ba đường thẳng 2x – y + 1 = 0, x + 2y – 17 = 0, x + 2y – 3 = 0. A. Ba đường thẳng đồng qui. B. Ba đường thẳng giao nhau tại ba điểm phân biệt. C. Hai đường thẳng song song, đường thẳng còn lại vuông góc với hai đường thẳng song song đó. D. Ba đường thẳng song song nhau. + Cho hàm số y = (2x – 3)/(x – 1) khi x ≥ 2 và y = x^3 – 3x khi x < 2. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Tập xác định của hàm số là R. B. Tập xác định của hàm số là R\{1}. C. Giá trị của hàm số tại x = 2 bằng 1. D. Giá trị của hàm số tại x = 1 bằng -2.
126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai có đáp án - Phan Phước Bảo
Tài liệu gồm 10 trang tuyển chọn 126 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai thuộc chương 2 Đại số 10 có đáp án, tài liệu do thầy Phan Phước Bảo biên soạn. Trích dẫn tài liệu : + Cho hàm số y = x^2 – 2x + 2. Khẳng định nào sau đúng? A. Đồ thị của hàm số có đỉnh I (1; -4) B. Đồ thị hàm số có tung độ đỉnh I(-1; 3) C. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = 1 D. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: x = -1 [ads] + Hàm số y = (√(x + 2) + √(2 – x))/|x| là: A. Hàm số không chẵn không lẻ B. Hàm số chẵn C. Hàm số lẻ D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ + Cho hàm số y = f(x) = 3x^4 – x^2 + 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ B. y = f(x) là hàm số chẵn C. y = f(x) là hàm số lẻ D. y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ
876 bài tập trắc nghiệm Parabol và đường thẳng - Lương Tuấn Đức
Tài liệu gồm 84 trang tuyển tập 876 bài toán đồ thị của hàm số bậc nhất và hàm số bậc hai. Các bài toán được phân loại thành các chủ đề: + Đỉnh, trục đối xứng, chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Chiều biến thiên và các vấn đề liên quan + Điểm cố định và các vấn đề liên quan + Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất + Hệ số của hàm số bậc hai + Sự tiếp xúc và các vấn đề liên quan + Sự tương giao và các vấn đề liên quan + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình giá trị tuyệt đối + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình đa thức + Ứng dụng trong phương trình, bất phương trình chứa căn + Một số bài toán khác + Ứng dụng thực tiễn [ads]
229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất - Lương Tuấn Đức
Tài liệu gồm 30 trang tuyển tập 229 bài tập trắc nghiệm hàm số bậc nhất trong chương trình Đại số 10, các bài toán ở mức độ vận dụng và vận dụng cao, với nhiều dạng bài tập. Trích dẫn tài liệu : + Điểm D thuộc trục tung sao cho D, E(4; 2), F(5; 4) thẳng hàng. Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. D nằm phía trong đường tròn tâm O, bán kính R = 4 B. D nằm phía ngoài đường tròn tâm O, bán kính R = 7 C. D nằm phía trong đường tròn tâm I(4; 3), bán kính R = 4√6 D. D nằm phía ngoài đường tròn tâm K(1; 2), bán kính R = 2√17 + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, xét ba điểm A(1; 3), B(0; 2), C(2; 1). Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng y = x – 1 sao cho biểu thức S = MA^2 + MB^2 + MC^2 đạt giá trị nhỏ nhất. A. M(2; 1) B. M(3; 2) [ads] C. M(10; 9) D. M(6; 5) + Tồn tại hai giá trị m = a; m = b sao cho ba đường thẳng y = 2x – 1; y = mx – m ; y = 3x – m đồng quy tại điểm M. Tính giá trị biểu thức T = a + b. A. T = 2 B. T = 4 C. T = 5 D. T = 0