Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề tập hợp

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề tập hợp, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6 phần Số học. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Khái niệm về tập hợp. Một tập hợp gọi tắt là tập bao gồm những đối tượng nhất định. Các đối tượng ấy gọi là các phần tử của tập hợp. 2. Các kí hiệu. – Tập hợp kí hiệu bằng chữ in hoa: A , B , C. – Nếu x là một phần tử của tập hợp A thì ta kí hiệu là: x A. – Nếu y là một phần tử không thuộc tập B thì ta kí hiệu là: y B. 3. Hai cách để mô tả một tập hợp. a) Cách 1. Liệt kê tất cả các phần tử của tập hợp. Viết các phần tử vào trong dấu theo một thứ tự tùy ý nhưng mỗi phần tử chỉ viết 1 lần. VD1: Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4 là VD2: Tập hợp B các chữ cái trong từ TAP HOP là: B T A P H O. b) Cách 2. Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập. VD3: Tập hợp C các số tự nhiên x nhỏ hơn 6 là C x x là một trong các số tự nhiên đầu tiên. 4. Chú ý. Tập hợp không chứa phần tử nào gọi là tập hợp rỗng và kí hiệu là rỗng. VD: Tập hợp những số tự nhiên bé hơn 0 là tập hợp rỗng. 5. Tập hợp con – Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B. – Kí hiệu: A B hay B A, đọc là: A là tập hợp con của tập hợp B hoặc A được chứa trong B hoặc B chứa A. – Chú ý: Tập rỗng là tập hợp con của mọi tập hợp. Tập hợp A là con của chính tập hợp A. – Ví dụ: Cho ba tập hợp: A M N Tập hợp M là tập hợp con của tập hợp A vì các phần tử của tập hợp M đều thuộc tập hợp A. Tập hợp N không là tập hợp con của tập hợp A vì phần tử 1 của tập hợp N không thuộc tập hợp A. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM I – MỨC ĐỘ NHẬN BIẾT. II – MỨC ĐỘ THÔNG HIỂU. III – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG. IV – MỨC ĐỘ VẬN DỤNG CAO.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề phân số
Tài liệu gồm 91 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, một số ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề phân số, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 học tốt chương trình Toán 6 phần Số học chương 3. Chuyên đề 1. MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. PHÂN SỐ BẰNG NHAU. Chuyên đề 2. TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. RÚT GỌN PHÂN SỐ. Chuyên đề 3. QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ. SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề 4. PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. Chuyên đề 5. PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA PHÂN SỐ. Chuyên đề 6. HỖN SỐ, SỐ THẬP PHÂN, PHẦN TRĂM. Chuyên đề 7. BA BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 1. MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP SO SÁNH PHÂN SỐ. Chuyên đề nâng cao 2. MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ DÃY CÁC PHÂN SỐ VIẾT THEO QUY LUẬT.
Chuyên đề đoạn thẳng
Tài liệu gồm 28 trang, bao gồm kiến thức cần nắm, ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề đoạn thẳng, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 6. Chuyên đề 1. ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG. Chuyên đề 2. TIA. Chuyên đề 3. ĐOẠN THẲNG. Chuyên đề 4. TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG. Chuyên đề nâng cao. CÁC DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT ĐIỂM NẰM GIỮA HAI ĐIỂM KHÁC.
Chuyên đề số nguyên
Tài liệu gồm 50 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề số nguyên, giúp học sinh học tốt chương trình Toán 6. Chuyên đề 1 . TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN. Chuyên đề 2 . PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ CÁC SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Chứng minh các tính chất. + Dạng 2. Tính giá trị của biểu thức. + Dạng 3. Tìm số chưa biết. Chuyên đề 3 . QUY TẮC DẤU NGOẶC VÀ QUY TẮC CHUYỂN VẾ. + Dạng 1. Tính hoặc rút gọn các biểu thức. + Dạng 2. Chứng minh. + Dạng 3. Tìm x. [ads] Chuyên đề 4 . PHÉP NHÂN HAI SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Tính hoặc rút gọn biểu thức. + Dạng 2. Tìm số chưa biết. Chuyên đề 5 . BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN. Chuyên đề nâng cao . ĐỒNG DƯ.
Chuyên đề ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
Tài liệu gồm 78 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, ví dụ minh họa và bài tập chọn lọc chuyên đề ôn tập và bổ túc về số tự nhiên, giúp học sinh học tốt chương trình môn Toán lớp 6. Chuyên đề 1 . TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. + Dạng 1. Viết tập hợp, tập hợp con và sử dụng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂. + Dạng 2: Tính số phần tử của một tập hợp. + Dạng 3. Đếm số chữ số. + Dạng 4. Các bài toán về cấu tạo số. Chuyên đề 2 . PHÉP TOÁN TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. + Dạng 1. Thực hiện phép tính. + Dạng 2. So sánh. + Dạng 3. Tìm số chưa biết. Chuyên đề 3 . TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG, HIỆU, TÍCH. + Dạng 1. Chứng minh quan hệ chia hết. + Dạng 2. Tìm điều kiện cho quan hệ chia hết. [ads] Chuyên đề 4 . DẤU HIỆU CHIA HẾT. + Dạng 1. Chứng minh quan hệ chia hết. + Dạng 2. Tìm điều kiện cho quan hệ chia hết, chia dư. Chuyên đề 5 . SỐ NGUYÊN TỐ VÀ HỢP SỐ. + Dạng 1. Các bài toán về ước và bội. + Dạng 2. Các bài toán về số nguyên, hợp số. + Dạng 3. Các bài toán về phân tích một số ra thừa số nguyên tố. Chuyên đề 6 . ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. + Dạng 1. Các bài toán về ước chung và bội chung. + Dạng 2. Các bài toán chứng minh. + Dạng 3. Các bài toán thực tế. Chuyên đề nâng cao 1 . SỐ CHÍNH PHƯƠNG. + Dạng 1. Kiểm tra một số có phải là số chính phương hay không. + Dạng 2. Lập số chính phương từ các chữ số đã cho. + Dạng 3. Toán chứng minh. Chuyên đề nâng cao 2 . NGUYÊN LÍ DIRICHLET.