Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phiếu bài tập tuần môn Toán 6

Tài liệu gồm 151 trang, tuyển tập 36 phiếu bài tập tuần môn Toán 6. PBT 1. Tập hợp các số tự nhiên. PBT 2. Phép cộng và phép trừ số tự nhiên. PBT 3. Phép nhân và phép chia hai số tự nhiên. PBT 4. Các phép toán về lũy thừa. Thứ tự thực hiện phép tính. Tính chất chia hết của tổng, tích. PBT 5. Các dấu hiệu chia hết. PBT 6. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. PBT 7. Ước chung và ước chung lớn nhất. PBT 8. Bội chung và bội chung nhỏ nhất. PBT 9. Ôn tập chung về các phép toán trong tập N và N*. PBT 10. Ôn tập chung về số nguyên tố, ƯC – ƯCLN và BC – BCNN. PBT 11. Tập hợp các số nguyên. PBT 12. Phép cộng, phép trừ trong tập hợp số nguyên. PBT 13. Phép nhân và phép chia hết trong tập hợp số nguyên. PBT 14. Quan hệ chia hết trong tập hợp số nguyên. PBT 15. Ôn tập chung về tập hợp số nguyên. PBT 16. Tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. PBT 17. Hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi. PBT 18. Hình có trục đối xứng. Hình có tâm đối xứng. PBT 19. Ôn tập chung về hình học trực quan. PBT 20. Dữ liệu và thu thập dữ liệu. PBT 21. Biểu đồ. PBT 22. Xác suất trong các trò chơi và thí nghiệm đơn giản. PBT 23. Phân số. PBT 24. Phép cộng và phép trừ phân số. PBT 25. Phép nhân và phép chia phân số. PBT 26. Hai bài toán cơ bản của phân số. PBT 27. Ôn tập chung. PBT 28. Số thập phân và các phép toán. PBT 29. Tỉ số và tỉ số phần trăm. PBT 30. Ôn tập chung. PBT 31. Điểm, đường thẳng, ba điểm thẳng hàng, tia. PBT 32. Đoạn thẳng. Trung điểm của đoạn thẳng. PBT 33. Góc – số đo góc – các góc đặc biệt. PBT 34. Ôn tập chung. PBT 35. Ôn tập học kỳ 1. PBT 36. Ôn tập học kì 2.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài tập ôn tập kiểm tra giữa kỳ 2 Toán 6 năm học 2021 - 2022 (Cánh Diều)
Tài liệu gồm 15 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Bùi Đức Phương, tuyển chọn các bài tập ôn tập kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 6 năm học 2021 – 2022, tài liệu được biên soạn dựa trên chương trình Sách giáo khoa Toán 6 bộ Cánh Diều. A. NỘI DUNG ÔN TẬP 1. Thu thập, tổ chức, biểu diễn, phân tích và xử lí dữ liệu. 2. Biểu đồ cột kép. 3. Mô hình xác suất trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản. 4. Xác suất thực nghiệm trong một số trò chơi và thí nghiệm đơn giản. 5. Phân số với tử và mẫu là số nguyên. 6. So sánh các phân số. Hỗn số dương. 7. Điểm. Đường thẳng. 8. Hai đường thẳng cắt nhau. Hai đường thẳng song song. 9. Đoạn thẳng. B. BÀI TẬP ÔN TẬP 1 – BÀI TẬP TỰ LUẬN. 2 – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề thứ tự thực hiện các phép tính, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6 phần Số học. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức. * Đối với các biểu thức không có dấu ngoặc: – Nếu chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép nhân và phép chia) thì thực hiện các phép tính từ trái qua phải. – Nếu có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa thì ta thực hiện phép nâng lên lũy thừa trước, rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ. * Đối với các biểu thức có dấu ngoặc: – Nếu chỉ có một dấu ngoặc thì ta thực hiện phép tính trong dấu ngoặc trước. – Nếu có các dấu ngoặc tròn dấu ngoặc vuông dấu ngoặc nhọn thì ta thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc tròn trước, rồi thực hiện các phép tính trong dấu ngoặc vuông, cuối cùng thực hiện phép tính trong dấu ngoặc nhọn. 2. Công thức tìm các đại lượng trong các phép tính. * Trong phép cộng: Số hạng thứ nhất + Số hạng thứ hai = Tổng. Số hạng này = Tổng – Số hạng kia. * Trong phép trừ: Số bị trừ – Số trừ = Hiệu. Số bị trừ = Hiệu + Số trừ. Số trừ = Số bị trừ – Hiệu. * Trong phép nhân: Thừa số thứ nhất x Thừa số thứ hai = Tích. Thừa số này = Tích : Thừa số kia. * Trong phép chia: Số bị chia : Số chia = Thương. Số bị chia = Thương x Số chia. Số chia = Số bị chia : Thương. 3. Các dạng toán thường gặp. * Dạng 1: Thực hiện phép tính theo thứ tự. Phương pháp: Thực hiện đúng theo thứ tự đã quy định đối với biểu thức có dấu ngoặc và biểu thức không có dấu ngoặc. * Dạng 2: Tìm số chưa biết trong đẳng thức hoặc trong sơ đồ. Phương pháp: – Bước 1: Xác định phép tính có chứa x. – Bước 2: Áp dụng quy tắc tìm số chưa biết trong phép tính cộng, trừ, nhân, chia để tìm x. * Dạng 3: Toán thực tế sử dụng thứ tự thực hiện phép tính. Phương pháp: – Biểu diễn các đại lượng thực tế dưới dạng các phép tính. – Thực hiện phép tính theo thứ tự. – Trả lời câu hỏi đặt ra trong bài toán thực tế. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1. THỰC HIỆN PHÉP TÍNH THEO THỨ TỰ. DẠNG 2. TÌM SỐ CHƯA BIẾT TRONG ĐẲNG THỨC HOẶC TRONG SƠ ĐỒ. DẠNG 3. TOÁN THỰC TẾ SỬ DỤNG THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH.
Tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 6 tài liệu tóm tắt lý thuyết và bài tập trắc nghiệm chuyên đề thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, các bài toán được chọn lọc và phân loại theo các dạng toán, được sắp xếp theo độ khó từ cơ bản đến nâng cao, có đáp án và hướng dẫn giải chi tiết, giúp các em tham khảo khi học chương trình Toán 6 phần Số học. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên. 1. Trên tia số gốc O, điểm biểu diễn số a (gọi tắt là điểm a) là điểm nằm cách gốc O một khoảng bằng a đơn vị. 2. Trong hai số tự nhiên khác nhau, luôn có một số nhỏ hơn số kia. Nếu số a nhỏ hơn số b thì trên tia số nằm ngang, điểm a nằm bên trái điểm b, hoặc điểm b nằm sau điểm a. 3. Mỗi số tự nhiên có đúng một số liền sau. Mỗi số tự nhiên khác 0 có đúng một số liền trước. Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. 4. Tính chất bắc cầu: Cho a b c ta có Nếu a b và b c thì a c. Nếu a b và b c thì a c. Chú ý: số 0 không có số tự nhiên liền trước và là số tự nhiên nhỏ nhất. II. Các dạng toán thường gặp. Dạng 1: Biểu diễn số tự nhiên trên tia số và các bài toán liên quan. Phương pháp: + Vẽ tia số, biểu diễn các số đề bài yêu cầu trên tia số. + Ta sử dụng kiến thức về tính thứ tự của tập số tự nhiên để giải bài toán. Dạng 2: So sánh hai số và các bài toán liên quan tới thứ tự. Phương pháp: + Để tìm số tự nhiên liền sau của số tự nhiên a, ta tính a 1. + Để tìm số liền trước của số tự nhiên a khác 0, ta tính a 1. + Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau một đơn vị. + Để tìm số phần tử của một tập hợp cần phải để ý xem phần tử của tập hợp của chúng có tính chất đặc trưng gì. Sau đó liệt kê các phần tử đó ra. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM DẠNG 1: BIỂU DIỄN MỘT SỐ TỰ NHIÊN TRÊN TIA SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN. DẠNG 2: SO SÁNH HAI SỐ VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI THỨ TỰ.
Bài tập Toán 6 học kì 2 - Nguyễn Ngọc Dũng
Tài liệu gồm 47 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng, tóm tắt lý thuyết và tuyển chọn các bài tập Toán 6 giai đoạn học kì 2 (HK2). Phần I Số học – Trang 3. Chương 2 Số nguyên Trang 5. Bài 1 Tập hợp các số nguyên 5. Bài 2 Phép cộng số nguyên 7. Bài 3 Phép trừ số nguyên 10. Bài 4 Quy tắc dấu ngoặc 12. Bài 5 Quy tắc chuyển vế 14. Bài 6 Phép nhân và chia hai số nguyên 16. Bài 7 Tính chất của phép nhân 18. Chương 3 Phân số Trang 21. Bài 1 Khái niệm phân số. Phân số bằng nhau 21. Bài 2 Tính chất cơ bản của phân số. Rút gọn phân số 22. Bài 3 Quy đồng mẫu số nhiều phân số 23. Bài 4 So sánh phân số 24. Bài 5 Phép cộng và trừ phân số 25. Bài 6 Luyện tập 27. Bài 7 Phép nhân phân số 27. Bài 8 Phép chia phân số 29. Bài 9 Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm 30. Bài 10 Tìm giá trị phân số của một số cho trước 31. Bài 11 Tìm một số biết giá trị một phân số của nó 32. Bài 12 Tìm tỉ số của hai số 34. Bài 13 Biểu đồ phần trăm 34. Phần II Hình học – Trang 37. Chương 2 Góc Trang 39. Bài 1 Nửa mặt phẳng. Góc, số đo góc 39. Bài 2 Khi nào thì xOy + yOz = xOz 41. Bài 3 Tia phân giác của góc 43.