Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2023 - 2024 trường chuyên Lam Sơn - Thanh Hóa

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề thi chính thức kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán (dùng cho thí sinh thi vào lớp chuyên Toán) năm học 2023 – 2024 trường THPT chuyên Lam Sơn, tỉnh Thanh Hóa; kỳ thi được diễn ra vào ngày 27 tháng 05 năm 2023. Trích dẫn Đề thi vào 10 môn Toán (chuyên) năm 2023 – 2024 trường chuyên Lam Sơn – Thanh Hóa : + Xác định số nguyên dương n lớn nhất sao cho với mọi số nguyên tố p > 7 thì p6 − 1 chia hết cho n. + Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) có các đường cao AD, BE, CF đồng quy tại điểm H. Gọi K là trung điểm của đoạn thẳng AH. 1. Chứng minh tứ giác DEKF nội tiếp đường tròn, gọi đường tròn đó là (S). 2. Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng EF, BC. Chứng minh AD là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tam giác HPQ. 3. Gọi M, N lần lượt là giao điểm của (S) với các đoạn thẳng BH, CH. Tiếp tuyến tại D của đường tròn (S) cắt MN tại T. Gọi X, Y là các giao điểm của đường tròn (S) với đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC. Chứng minh các điểm T, X, Y thẳng hàng. + Cho tập hợp X = {1; 2; …; 120} gồm 120 số nguyên dương đầu tiên, trong đó có 60 số được viết bằng màu đỏ và 60 số còn lại được viết bằng màu xanh. Chứng minh rằng tồn tại 40 số nguyên dương liên tiếp của tập X, trong đó có 20 số được viết bằng màu đỏ và 20 số được viết bằng màu xanh.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1)
Thứ Hai ngày 31 tháng 05 năm 2021, Hội đồng tuyển sinh lớp 10 trường Đại học Khoa học – Đại học Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT chuyên năm 2021 môn Toán vòng 1. Đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1) gồm 02 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 120 phút. Trích dẫn đề Toán thi vào 10 chuyên năm 2021 trường Đại học Khoa học Huế (vòng 1) : + Một xe máy và một xe ô tô cùng khởi hành đi từ A đến B. Xe máy đi với vận tốc 40 km/h, xe ô tô đi với vận tốc 60 km/h. Sau khi mỗi xe đi được quãng đường thì xe ô tô nghỉ 40 phút rồi chạy tiếp đến B; xe máy trên quãng đường còn lại đã tăng vận tốc thêm 10 km/h nhưng vẫn đến B chậm hơn xe ô tô 4 giờ. Hãy tính quãng đường AB. + Cho phương trình: x2 – 2(a – 1)x + 2a – 5 = 0. a. Chứng minh rằng, phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của a. b. Tìm giá trị của a để phương trình (1) có 2 nghiệm thỏa mãn điều kiện x1^2 + x2^2 = 6. c. Tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 không phụ thuộc vào a. + Cho đường tròn (O; R). Một cát tuyến xy cắt (O) tại E và F. Trên xy lấy điểm A nằm ngoài đoạn EF, vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với (O). Gọi H là trung điểm EF. a. Chứng tỏ 5 điểm A, B, C, O, H cùng nằm trên một đường tròn. b. Đường thẳng BC cắt OA và OH lần lượt tại I và K. Chứng minh: OI.OA = OH.OK = R2. c. Chứng minh KE, KF là hai tiếp tuyến của đường tròn (O).
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT Vĩnh Long
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Long; kỳ thi được diễn ra vào ngày 29 tháng 05 năm 2021. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT Vĩnh Long : + Hai vòi nước cùng chảy vào một bể không có nước thì sau 3 giờ đầy bể. Nếu mở vòi thứ nhất chảy một mình trong 20 phút rồi khóa lại rồi mở tiếp vòi thứ hai chảy trong 30 phút thì cả hai vòi chảy được 1 8 bể. Tính thời gian mỗi vòi chảy một mình đầy bể. + Cho 4ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 9cm, AC = 12cm. a) Tính độ dài BC, AH và số đo ACB (làm tròn đến phút). b) Phân giác của BAC cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng BD. + Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O; R) với OA ≤ 2R vẽ hai tiếp tuyến AD, AE với đường tròn (D, E là các tiếp điểm). a) Chứng minh tứ giác ADOE nội tiếp đường tròn. b) Lấy điểm M thuộc cung nhỏ DE (M khác D, E và MD < ME). Tia AM cắt (O) tại điểm thứ hai N. Đoạn thẳng AO cắt cung nhỏ DE tại K. Chứng minh NK là tia phân giác của DNE. c) Kẻ đường kính KQ của (O; R). Tia QN cắt tia ED tại C. Chứng minh MD.CE = ME.CD.
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT An Giang
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT An Giang. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2021 – 2022 sở GD&ĐT An Giang : + Cho hai hàm số y = x^2 có đồ thị là parabol (P) và y = x + 2 có đồ thị là đường thẳng (d). a. Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ. b. Bằng phép tính, tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d). + Cho bốn điểm A, B, C, D theo thứ tự lần lượt nằm trên nửa đường tròn đường kính AD. Gọi E là giao điểm của AC và BD. Kẻ EF vuông góc với AD (F thuộc AD). a. Chứng minh tứ giác ABEF nội tiếp. b. Chứng minh BD là tia phân giác của góc CBF. + Một bức tường được xây bằng các viên gạch hình chữ nhật bằng nhau và được bố trí như hình vẽ bên. Phần sơn màu (tô đậm) là phần ngoài của một hình tam giác có cạnh đáy 10 dm và chiều cao 6 dm. Tính diện tích phần tô đậm.
Đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2021 - 2022 sở GDĐT TP Hồ Chí Minh
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi quý thầy, cô giáo nhóm Toán Tiểu Học – THCS – THPT Việt Nam, tuyển tập 36 đề tham khảo tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm học 2021 – 2022 sở GD&ĐT thành phố Hồ Chí Minh. Đề 1. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–1. Đề 2. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–2. Đề 3. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 1–3. Đề 4. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–1. Đề 5. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–2. Đề 6. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 2–3. Đề 7. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–1. Đề 8. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–2. Đề 9. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 3–3. Đề 10. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–1. Đề 11. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–2. Đề 12. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 4–3. Đề 13. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–1. Đề 14. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–2. Đề 15. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 5–3. Đề 16. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–1. Đề 17. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–2. Đề 18. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 6–3. Đề 19. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–1. Đề 20. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–2. Đề 21. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 7–3. Đề 22. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–1. Đề 23. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–2. Đề 24. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 8–3. Đề 25. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–1. Đề 26. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–2. Đề 27. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 9–3. Đề 28. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–1. Đề 29. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–2. Đề 30. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 10–3. Đề 31. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–1. Đề 32. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–2. Đề 33. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 11–3. Đề 34. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–1. Đề 35. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–2. Đề 36. ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH 10 – Quận 12–3.