Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 - 2019 trường THPT Hưng Yên - Hưng Yên

Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hưng Yên – Hưng Yên có mã đề 417, đề thi gồm 4 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi nhằm kiểm tra đánh giá chất lượng môn Toán của học sinh khối 11 trong giai đoạn học kỳ 2 năm học 2018 – 2019. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2018 – 2019 trường THPT Hưng Yên – Hưng Yên : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau đây? A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau a và b là khoảng cách từ một điểm bất kì trên đường thẳng a đến một điểm bất kì trên đường thẳng b. B. Nếu hai đường thẳng a và b chéo nhau và vuông góc với nhau thì đường vuông góc chung của chúng nằm trong mặt phẳng (P) chứa đường này và (P) vuông góc với đường kia. C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên mặt phẳng này đến mặt phẳng kia. D. Khoảng cách giữa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm A bất kì thuộc a tới mặt phẳng (P). [ads] + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Khoảng cách giữa đường thẳng A’D và (BCC’B’) bằng BD. B. Khoảng cách giữa hai đường thẳng A’D’ và BD bằng AA’. C. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB’A’) và (CDD’C’) bằng BC. D. Khoảng cách từ điểm A’ đến mặt phẳng (ABCD) bằng AA’. + Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai? A. Nếu giá của ba vectơ a, b, c cùng song song với một mặt phẳng thì ba vectơ đó đồng phẳng. B. Nếu ba vectơ a, b, c có một vectơ là 0 thì ba vectơ đồng phẳng. C. Nếu trong ba vectơ a, b, c có hai vec tơ cùng phương thì ba vectơ đó đồng phẳng. D. Nếu giá của ba vectơ cắt nhau từng đôi một thì 3 vectơ đồng phẳng.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi
Nội dung Đề minh họa cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề minh họa kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT. + Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết). + Lôgarit (2 tiết). + Hàm số mũ và hàm số lôgarit (1 tiết). + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết). 2. QUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN. + Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). + Phép chiếu vuông góc. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (2 tiết). + Hai mặt phẳng vuông góc (4 tiết). + Khoảng cách (3 tiết). + Thể tích (2 tiết). 3. XÁC SUẤT. + Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). + Công thức cộng xác suất (3 tiết). + Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết). 4. ĐẠO HÀM. + Đạo hàm và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). + Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết). + Đạo hàm cấp hai (1 tiết). File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Bộ đề tập huấn cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Lâm Đồng
Nội dung Bộ đề tập huấn cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2023 2024 sở GD ĐT Lâm Đồng Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 bộ đề tập huấn ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2023 – 2024 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng; các đề được biên soạn theo cấu trúc 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận (theo thang điểm), thời gian làm bài 90 phút, có ma trận, bảng đặc tả, đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Đề số 1. Đề CK2 – Toán lớp 11 – Chân Trời Sáng Tạo. Đề số 2. Đề CK2 – Toán lớp 11 – Chân Trời Sáng Tạo. Đề số 3. Đề CK2 – Toán lớp 11 – Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Đề số 4. Đề CK2 – Toán lớp 11 – Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Đề số 5. Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11. Đề số 6. Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11. File WORD (dành cho quý thầy, cô):
04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS
Nội dung 04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS Bản PDF Tài liệu gồm 23 trang, tuyển tập 04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số mũ và hàm số logarit. + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất (2 tiết). + Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất (2 tiết). + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (2 tiết). + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết). 2. Quan hệ vuông góc trong không gian. + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). + Hai mặt phẳng vuông góc (2 tiết). + Khoảng cách trong không gian (4 tiết). + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (4 tiết). 3. Quy tắc tính xác suất. + Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). + Công thức cộng xác suất (3 tiết). + Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết). 4. Đạo hàm. + Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). + Quy tắc tính đạo hàm (2 tiết). + Đạo hàm cấp hai (2 tiết). File WORD (dành cho quý thầy, cô):
Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 THPT Bảo Yên 2 Lào Cai
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS năm 2023 2024 THPT Bảo Yên 2 Lào Cai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Yên 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số mũ và hàm số lôgarit (08 tiết). + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất. + Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất. + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit. + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit. 2. Quan hệ vuông góc trong không gian (17 tiết). + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc. + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng. Định lí ba đường vuông góc. Phép chiếu vuông góc. + Hai mặt phẳng vuông góc. Hình lăng trụ đứng, lăng trụ đều, hình hộp đứng, hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình chóp đều. + Khoảng cách trong không gian. + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. Góc nhị diện và góc phẳng nhị diện. + Hình chóp cụt đều và thể tích. 3. Các quy tắc tính xác suất (9 tiết). + Một số khái niệm về xác suất cổ điển. + Các quy tắc tính xác suất. 4. Đạo hàm (7 tiết). + Khái niệm đạo hàm. Ý nghĩa hình học của đạo hàm. + Các quy tắc tính đạo hàm. + Đạo hàm cấp hai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):