Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 - 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng - Cần Thơ

Đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ mã đề 132 được biên soạn nhằm tổng kết lại các nội dung Toán 11 học sinh đã được học trong giai đoạn học kỳ 1 vừa qua của năm học 2018 – 2019, đề gồm 6 trang, được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 30 câu, chiếm 60% tổng số điểm, phần tự luận gồm 3 câu, chiếm 40% tổng số điểm, học sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi này. Trích dẫn đề thi HK1 Toán 11 năm học 2018 – 2019 trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ : + Một học sinh chứng minh mệnh đề “8^n + 1 chia hết cho 7 với mọi n thuộc N*” như sau: Bước 1: Giả sử đúng với n = k (k thuộc N*), tức là 8^k + 1 chia hết cho 7. Bước 2: Ta có 8^(k + 1) + 1 = 8(8^k + 1) – 7, kết hợp với giả thiết 8^k + 1 chia hết cho 7 nên suy ra được 8^(k + 1) + 1 chia hết cho 7. Vậy 8^n + 1 chia hết cho 7 với mọi n thuộc N*. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Học sinh chứng minh đúng. B. Học sinh chứng minh sai vì không kiểm tra mệnh đề đúng trong trường hợp n =1. C. Học sinh chứng minh sai vì không có giả thiết quy nạp. D. Học sinh chứng minh sai vì không sử dụng giả thiết quy nạp. [ads] + Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng – Cần Thơ có 15 học sinh là Đoàn viên ưu tú, trong đó khối 12 có 3 nam và 3 nữ, khối 11 có 2 nam và 3 nữ, khối 10 có 2 nam và 2 nữ. Đoàn trường chọn ra 1 nhóm gồm 4 học sinh là Đoàn viên ưu tú để tham gia lao động Nghĩa trang liệt sĩ. Tính xác suất để nhóm được chọn có cả nam và nữ, đồng thời mỗi khối có 1 học sinh nam. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành (tham khảo hình vẽ). Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC). A. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng SE với E là giao điểm của AC và BD. B. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng SE với E là giao điểm của AD và BC. C. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với AD. D. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD) và (SBC) là đường thẳng d đi qua S và song song với AB.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.