Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2021 - 2022 trường THPT Việt Đức - Hà Nội

giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Việt Đức, thành phố Hà Nội; đề thi mã đề 804 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian giáo viên phát đề). Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Việt Đức – Hà Nội : + Khẳng định nào sau đây đúng? A. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) có số đo từ 0° đến 180°. B. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) có thể là góc tù. C. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa véctơ chỉ phương của đường thẳng d và véctơ chỉ phương của hình chiếu d’ của d trên mặt phẳng (P). D. Nếu đường thẳng d không vuông góc với mặt phẳng (P) thì góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) là góc giữa đường thẳng d và hình chiếu d’ của d trên mặt phẳng (P). + Một chất điểm chuyển động với phương trình quãng đường S(t) = t3 – 9t2 + 30t (đơn vị thời gian là giây, đơn vị độ dài là m) và vận tốc giới hạn của chất điểm là 30 (m/s). Hỏi trong khoảng thời gian nào để chất điểm chuyển động an toàn (chuyển động không vượt quá vận tốc giới hạn)? A. Từ lúc bắt đầu đến giây thứ sáu. C. Từ giây thứ hai đến giây thứ tám. B. Từ giây thứ ba đến giây thứ bảy. D. Từ giây thứ năm đến giây thứ chín. + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A và SA = SB = SC. Vẽ SH vuông góc (ABC), H thuộc (ABC). Khẳng định nào sau đây đúng? A. H trùng với trọng tâm tam giác ABC. C. H trùng với trung điểm của BC. B. H trùng với trung điểm của AC. D. H trùng với trực tâm tam giác ABC.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 sở GDĐT Bắc Giang
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề kiểm tra cuối học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I AB a AD a 2. Gọi M là trung điểm của cạnh AB N và là trung điểm đoạn MI. Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ABCD trùng với điểm N. Biết góc tạo bởi đường thẳng SB với mặt phẳng ABCD bằng 45. Khoảng cách giữa hai đường thẳng MN SD và theo a là? + Cho hàm số 2 x b y ax với a, b là các tham số ab 2. Biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A 1 2 và tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A song song với đường thẳng d xy 3 4 0. Giá trị của a b 3 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có SA ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Biết AB a AD CD a 2 góc tạo bởi SC và mặt phẳng đáy ABCD bằng sao cho tan 2. Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD. 1) Chứng minh AH SCD. 2) Tính cosin góc tạo bởi hai mặt phẳng SAD và SBD.
Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2020 - 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu
Ngày … tháng 05 năm 2021, sở Giáo dục, Khoa học và Công nghệ tỉnh Bạc Liêu tổ chức kiểm tra chất lượng môn Toán đối với học sinh lớp 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề kiểm tra học kì 2 Toán 11 năm 2020 – 2021 sở GDKHCN Bạc Liêu mã đề 101 gồm 03 trang với 20 câu trắc nghiệm (6,0 điểm) và 04 câu tự luận (4,0 điểm), thời gian làm bài 90 phút.
Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2020 - 2021 trường THPT Lê Trọng Tấn - TP HCM
Đề kiểm tra HK2 Toán 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Lê Trọng Tấn – TP HCM được biên soạn theo hình thức đề thi tự luận với 02 phần: phần chung gồm 04 bài toán, chiếm 08 điểm, phần riêng gồm 02 bài toán cho mỗi ban (Tự nhiên và Xã hội), chiếm 02 điểm, thời gian làm bài 90 phút.
20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 - 2021 - Đặng Việt Đông
Tài liệu gồm 443 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan A, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình), tuyển tập 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 11 rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 11 giai đoạn cuối học kì 2 năm học 2020 – 2021. Mục lục tài liệu 20 đề ôn tập học kỳ 2 Toán 11 năm học 2020 – 2021 – Đặng Việt Đông: Mã đề 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). Mã đề 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 17). Mã đề 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 31). Mã đề 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 45). Mã đề 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 59). Mã đề 06: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 73). Mã đề 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 87). Mã đề 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 119). Mã đề 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 143). Mã đề 10: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 167). Mã đề 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 188). Mã đề 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 217). Mã đề 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 241). Mã đề 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 274). Mã đề 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 298). Mã đề 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). Mã đề 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 356). Mã đề 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 378). Mã đề 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 408). Mã đề 20: 25 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 433).