Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chuyên đề đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

Tài liệu gồm 09 trang, tóm tắt lý thuyết trọng tâm cần đạt, phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán, tuyển chọn các bài tập từ cơ bản đến nâng cao chuyên đề đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước, có đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh trong quá trình học tập chương trình Hình học 8 chương 1: Tứ giác. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT + Định nghĩa: Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm tùy ý trên đường thẳng này đến đường thẳng kia. + Tính chất: Các điểm cách đường thẳng b một khoảng bằng h nằm trên hai đường thẳng song song với b và cách b một khoảng bằng h. + Nhận xét: Tập hợp các điểm cách một đường thẳng cố định một khoảng bằng h không đổi là hai đường thẳng song song với đường thẳng đó và cách đường thẳng đó một khoảng bằng h. + Ghi chú: – Tập hợp các điểm cách điểm O cố định một khoảng bằng r không đổi là đường tròn (O, r). – Tập hợp các điểm cách đều hai đầu mút của một đoạn thẳng cố định là đường trung trực của đoạn thẳng đó. – Tập hợp các điểm nằm trong góc và cách đều hai cạnh của góc là tia phân giác của góc đó. II. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN A. CÁC DẠNG BÀI CB – NC MINH HỌA + Dạng 1. Phát biểu tập hợp điểm (không chứng minh). Phương pháp giải: Vận dụng các tính chất để chi ra hình dạng của tập hợp các điểm cùng thỏa mãn một điều kiện nào đó. + Dạng 2. Tìm quỹ tích (tập hợp các điểm). Phương pháp giải: Vận dụng các nhận xét về tập hợp điểm. + Dạng 3.Tổng hợp. B. BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề cương giữa kì 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Yên Nghĩa - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn ôn tập giữa học kì 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Yên Nghĩa, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. A. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. ĐẠI SỐ. 1. Hàm số bậc nhất. 2. Đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). 3. Một số yếu tố thống kê và xác suất. II. HÌNH HỌC. 1. Định lý Ta-lét thuận và đảo. 2. Hệ quả của định lý Ta-lét. 3. Tính chất đường phân giác trong tam giác. B. CÁC DẠNG BÀI TẬP I. ĐẠI SỐ. 1. Hàm số bậc nhất. + Dạng 1: Nhận dạng và xác định hệ số của x, hệ số tự do của hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0). + Dạng 2: Tính giá trị của hàm số bậc nhất. + Dạng 3: Bài toán thực tế. 2. Đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). + Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). + Dạng 2: Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a khác 0). + Dạng 3: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tìm đồ thị hàm số thoả mãn điều kiện cho trước. 3. Một số yếu tố thống kê và xác suất. II. HÌNH HỌC. + Dạng 1: Định lí Thales. + Dạng 2: Tính chất đường trung bình của tam giác. + Dạng 3: Tính chất đường phân giác của tam giác.
Ôn tập giữa học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường THCS Chu Văn An - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương hướng dẫn nội dung ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Chu Văn An, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. A. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM I. ĐẠI SỐ. 1. Phân thức đại số, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức đại số. 2. Hàm số, mặt phẳng tọa độ. 3. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a khác 0). 4. Đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). II. HÌNH HỌC. 1. Định lý Thales, định lý Thales đảo, hệ quả định lý Thales. 2. Đường trung bình của tam giác. 3. Tính chất đường phân giác của tam giác. B. MỘT SỐ CÂU HỎI + BÀI TẬP THAM KHẢO I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM. II. BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Đề cương giữa kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Tất Thành - Hà Nội
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề cương ôn tập giữa học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS & THPT Nguyễn Tất Thành, thành phố Hà Nội. I. PHẠM VI ÔN TẬP Đại số: + Chương VI. Phân thức đại số. + Chương VII. Phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. Xác suất: + Bài 30. + Bài 31. II. BÀI TẬP THAM KHẢO A. TRẮC NGHIỆM. B. TỰ LUẬN. Phần 1: Đại số. + Dạng 1: Các bài toán về phân thức đại số. + Dạng 2: Phương trình bậc nhất một ẩn. + Dạng 3: Giải bài toán bằng cách lập phương trình. + Dạng 4: Hàm số và đồ thị hàm số bậc nhất. Phần 2: Xác suất. Phần 3: Mở rộng và nâng cao.
Phân dạng và bài tập định lí Thalès Toán 8 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Tài liệu gồm 84 trang, được tổng hợp và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Bỉnh Khôi, phân dạng và tuyển chọn các bài tập chuyên đề định lí Thalès trong chương trình môn Toán 8 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. MỤC LỤC : Chương 4 . ĐỊNH LÍ THALÈS 22. Bài số 15 . ĐỊNH LÍ THALÈS TRONG TAM GIÁC 22. A. Trọng tâm kiến thức 22. 1. Đoạn thẳng tỉ lệ 22. 2. Định lí Thalès trong tam giác 22. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 23. + Dạng 1. Tìm tỉ số của các đoạn thẳng 23. + Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng 23. + Dạng 3. Chứng minh các hệ thức 26. + Dạng 4. Chứng minh hai đường thẳng song song 28. C. Bài tập vận dụng 28. Bài số 16 . ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC 33. A. Trọng tâm kiến thức 33. 1. Định nghĩa đường trung bình của tam giác 33. 2. Tính chất đường trung bình của tam giác 33. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 33. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh các quan hệ về độ dài 33. + Dạng 2. Chứng minh hai đuờng thẳng song song. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 34. C. Bài tập vận dụng 35. Bài số 17 . TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC 38. A. Trọng tâm kiến thức 38. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 38. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng 38. + Dạng 2. Chứng minh hệ thức hình học 40. + Dạng 3. Liên quan đến tỉ số diện tích tam giác 42. C. Bài tập vận dụng 42. LUYỆN TẬP CHUNG 44. A. Định lí Thalès 44. 1. Bài tập rèn luyện 44. 2. Bài tập bổ sung 47. B. Định lí Thalès đảo 69. 1. Bài tập rèn luyện 69. 2. Bài tập bổ sung 71. C. Đường trung bình của tam giác 76. 1. Bài tập rèn luyện 76. 2. Bài tập bổ sung 77. D. Tính chất đường phân giác của tam giác 80. 1. Bài tập rèn luyện 80. 2. Bài tập bổ sung 82. ÔN TẬP CHƯƠNG IV 86. A. Trọng tâm kiến thức 86. B. Các dạng bài tập và phương pháp giải 86. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. Tỉ số 86. + Dạng 2. Chứng minh đoạn thẳng bằng nhau 88. + Dạng 3. Tính tỉ số của hai đường thẳng 89. + Dạng 4. Sử dụng tính chất đường trung bình để chứng minh bài toán 91. C. Bài tập vận dụng 92. D. Bài tập bổ sung 95.