Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

53 đề ôn tập tuyển sinh lớp 10 môn Toán năm 2024 - 2025 sở GDĐT TP HCM

Tài liệu gồm 316 trang, được biên tập bởi quý thầy, cô giáo nhóm LaTeX Toán THPT 2018, tuyển tập 53 đề ôn tập tuyển sinh vào lớp 10 THPT môn Toán năm học 2024 – 2025 sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Hồ Chí Minh; các đề thi được biên soạn theo hình thức tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và lời giải chi tiết. MỤC LỤC : Đề số 1. Đề TKTS10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Á Châu 4. Đề số 2. Đề TKTS10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Bình Quới 8. Đề số 3. Đề tham khảo tuyển sinh Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Thanh Đa – Bình Thạnh 14. Đề số 4. Đề tuyển sinh lớp 10 Năm học 2024−2025 Trường THCS Bình Lợi Trung 19. Đề số 5. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Rạng Đông 24. Đề số 6. Đề tham khảo tuyển sinh vào lớp 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Phú Mỹ 30. Đề số 7. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2023 − 2024 Phòng GD&ĐT Quận 7 36. Đề số 8. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2024 − 2025 PHÒNG GD&ĐT QUẬN 7 41. Đề số 9. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS THANH ĐA 47. Đề số 10. Đề Tham Khảo Tuyển Sinh 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS Yên Thế – Quận Bình Thạnh 52. Đề số 11. Đề TKTS10-2024-2025 Năm học 2023 − 2024 THCS Trương Công Định 57. Đề số 12. Đề kiểm tra giữa kì 2 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Lam Sơn – Bình Thạnh 63. Đề số 13. Đề Tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS Hà Huy Tập 70. Đề số 14. Đề tuyển sinh 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS Đống Đa 76. Đề số 15. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Quận 7 – Đề 3 82. Đề số 16. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Nguyễn Văn Bé 89. Đề số 17. ĐỀ THAM KHẢO THI TUYỂN SINH LỚP 10 Năm học 2024 − 2025 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 95. Đề số 18. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Cửu Long 102. Đề số 19. Đề đề nghị Tuyển sinh 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Chu Văn An 109. Đề số 20. Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT Năm học 2023−2024 Trường THCS Hậu Giang 115. Đề số 21. Đề tham khảo TS 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Lê Anh Xuân 121. Đề số 22. Đề đề nghị Tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Lê Quý Đôn Quận 11 128. Đề số 23. Đề thi tuyển sinh 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Lữ Gia 135. Đề số 24. Đề Tham Khảo Tuyển Sinh 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS Nguyễn Minh Hoàng 141. Đề số 25. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Nguyễn Văn Phú 147. Đề số 26. Đề Tham Khảo TS10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Việt Mỹ Q11 152. Đề số 27. Đề Tham khảo tuyển sinh vào 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Phước Hiệp – Củ Chi 156. Đề số 28. ĐỀ THAM KHẢO KỲ THI TUYỂN SINH 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS BÌNH HÒA 163. Đề số 29. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2023 − 2024 PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 168. Đề số 30. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 TRƯỜNG TH–THCS HỒNG NGỌC 175. Đề số 31. ĐỀ ĐỀ NGHỊ TS10-HCM-2024 Năm học 2023−2024 Trường THCS Đồng Khởi 180. Đề số 32. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Lê Anh Xuân 185. Đề số 33. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Hùng Vương 191. Đề số 34. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS TÔN THẤT TÙNG 196. Đề số 35. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Lê Lợi 201. Đề số 36. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Tân Thới Hòa 207. Đề số 37. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Hậu Giang 212. Đề số 38. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Nguyễn Huệ 219. Đề số 39. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Nguyễn Trãi 226. Đề số 40. ĐỀ THAM KHẢO TS10-HCM-2024 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Lê Thánh Tông 230. Đề số 41. KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Âu Lạc 236. Đề số 42. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS LÝ THƯỜNG KIỆT 243. Đề số 43. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Nguyễn Gia Thiều 250. Đề số 44. Đề thi thử vào lớp 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Ngô Quyền 256. Đề số 45. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Quận 10 262. Đề số 46. Đề Tham khảo Tuyển sinh 10 Năm học 2023−2024 Trường THCS Phạm Ngọc Thạch 275. Đề số 47. Đề tham khảo tuyển sinh 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Quang Trung 281. Đề số 48. ĐỀ THAM KHẢO TUYỂN SINH 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS QUỐC TẾ Á CHÂU 286. Đề số 49. Đề Tham khảo TS10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Trường Chinh 291. Đề số 50. Đề kiểm tra tuyển sinh 10 Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Trần Văn Đang – Quận Tân Bình 296. Đề số 51. KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Năm học 2024 − 2025 Trường THCS Trần Văn Quang 301. Đề số 52. Đề thi thử tuyển sinh 10 TPHCM Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Lam Sơn – Q. Bình Thạnh 307. Đề số 53. Đề thi thử tuyển sinh 10 TPHCM Năm học 2023 − 2024 Trường THCS Điện Biên – Q. Bình Thạnh 312.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Quảng Ngãi
Thứ Sáu ngày 17 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ngãi tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Ngãi gồm có 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Quảng Ngãi : + Để chuẩn bị vào năm học mới, bạn An muốn mua một cái cặp và một đôi giày. Bạn đã tìm hiểu, theo giá niêm yết thì tổng số tiền mua hai vật dụng trên là 850.000 đồng. Khi bạn An đến mua thì cửa hàng có chương trình giảm giá: cái cặp được giảm 15.000 đồng, đôi giày được giảm 10% so với giá niêm yết. Do đó bạn An mua hai vật dụng trên chỉ với số tiền 785.000 đồng. Hỏi giá niêm yết của mỗi vật dụng trên là bao nhiêu? + Cho nửa đường tròn đường tâm O, đường kính AB và một điểm M bất kì trên nửa đường tròn đó (M khác A, B). Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn người ta vẽ tiếp tuyến Ax. Tia BM cắt tia Ax tại I; tia phân giác của góc IAM cắt nửa đường tròn tai E, cắt tia BM tai F; tia BE cắt Ax tại H, cắt AM tại K. a) Chứng minh tứ giác EFMK nội tiếp. b) Chứng minh tam giác BAF cân. c) Chứng minh tứ giác AKFH là hình thoi. d) Xác định vị trí M để tứ giác AKFI nội tiếp được đường tròn. [ads] + Cho hàm số y = ax2 với a là tham số. a) Tìm a để đồ thị của hàm số qua điểm M(2;8). b) Vẽ đồ thị của hàm số ứng với giá trị a tìm được.
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Sóc Trăng
Chủ Nhật ngày 02 tháng 08 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Sóc Trăng gồm có 01 trang với 06 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Sóc Trăng : + Chiếc nón lá (hình bên) có dạng hình nón. Biết khoảng cách từ đỉnh của nón đến một đỉnh trên vành nón là 30 cm, đường kính của vành nón là 40cm. Tính diện tích xung quanh của chiếc nón đó. + Trong thời gian bị ảnh hưởng bởi đại dịch COVID – 19, một công ty may mặc đã chuyển sang sản xuất khẩu trang với hợp đồng là 1000000 cái. Biết công ty có 2 xưởng may khác nhau là xưởng X1 và xưởng X2. Người quản lí cho biết: nếu cả hai xưởng cùng sản xuất thì trong 3 ngày sẽ đạt được 437500 cái khẩn trang; còn nếu để mỗi xưởng tự sản xuất số lượng 1000000 cái khẩu trang thì xưởng X1 sẽ hoàn thành sớm hơn xưởng X2 là 4 ngày. Do tình hình dịch bệnh diễn biến phức tạp nên xưởng X1 buộc phải đóng cửa không sản xuất. Hỏi khi chỉ còn xưởng X2 hoạt động thì sau bao nhiêu ngày công ty sẽ sản xuất đủ số lượng khẩu trang theo hợp đồng nêu trên? [ads] + Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi M là trung điểm AC và O là trung điểm của MC. Vẽ đường tròn tâm O, bán kính OC. Kẻ BM cắt (O) tại D, đường thẳng AD cắt (O) tại E. a) Chứng minh ABCD là tứ giác nội tiếp. b) Chứng minh MAB đồng dạng MDC và tính tích MB.MD theo AC. c) Gọi F là giao điểm của CE với BD và N là giao điểm của BE với AC. Chứng minh MB.NE.CF = MF.NB.CE.
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Lâm Đồng
Thứ Ba ngày 14 tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lâm Đồng gồm có 01 trang với 12 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Lâm Đồng : + Cho đường tròn (O;R) cố định đi qua hai điểm B và C cố định (BC khác đường kính). Điểm M di chuyển trên đường tròn (O) (M không trùng với B và C), G là trọng tâm của ∆MBC. Chứng minh rằng điểm G chuyển động trên một đường tròn cố định. [ads] + Một bể nước dạng hình trụ có chiều cao là 25dm, bán kính đường tròn đáy là 8dm. Hỏi khi đầy thì bể chứa bao nhiêu lít nước? (bỏ qua độ dày của thành bể; π ≈ 3,14). + Một vườn hoa hình chữ nhật có diện tích 91m2 và chiều dài lớn hơn chiều rộng 6m. Tính chu vi của vườn hoa.
Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 - 2021 sở GDĐT Tiền Giang
Thứ … ngày … tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Tiền Giang tổ chức kỳ thi tuyển sinh lớp 10 Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Tiền Giang gồm có 01 trang với 05 bài toán dạng tự luận, thời gian học sinh làm bài thi là 120 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề tuyển sinh lớp 10 THPT môn Toán năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Tiền Giang : + Một người đi xe máy từ địa điểm A đến địa điểm B hết 1 giờ 30 phút, rồi tiếp tục đi từ địa điểm B đến địa điểm C hết 2 giờ. Tìm vận tốc của người đi xe máy trên mỗi quãng đường AB và BC, biết quãng đường xe máy đã đi từ A đến C dài 150 km và vận tốc xe máy đi trên quãng đường AB nhỏ hơn vận tốc đi trên quãng đường BC là 5 km/h. + Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6 cm và BC = 10 cm. Tính giá trị của biểu thức P = 5sinB + 3. [ads] + Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) tiếp xúc ngoài tại A, với R > r. Kẻ BC là tiếp tuyến chung ngoài của hai đường tròn với B thuộc (O), C thuộc (O’), tiếp tuyến chung trong tại A của hai đường tròn cắt BC tại M. a) Chứng minh bốn điểm O, B, M, A cùng thuộc một đường tròn. b) Gọi E là giao điểm của OM và AB, F là giao điểm của O’M và AC. Chứng minh tứ giác AEMF là hình chữ nhật. c) Chứng minh rằng tam giác MEF đồng dạng với tam giác MO’O. d) Cho biết R = 16 cm và r = 9 cm. Tính diện tích tứ giác OBCO’.