Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nội dung Đề thi cuối học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm học 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Sáng thứ Ba ngày 05 tháng 01 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra đánh giá chất lượng học tập môn Toán của học sinh khối 11 giai đoạn cuối học kì 1 (HKI / HK1) năm học 2020 – 2021. Đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 03 trang với 28 câu trắc nghiệm và 02 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 7,0 điểm, phần tự luận chiếm 3,0 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 1 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho các mệnh đề sau: (1) Hai đường thẳng phân biệt không song song với nhau thì chéo nhau. (2) Nếu hai mặt phẳng lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng song song với hai đường thẳng đã cho. (3) Nếu đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P) đều song song với a. Số mệnh đề đúng là? + Cho tứ diện ABCD có M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC và BD (tham khảo hình vẽ bên). Gọi đường thẳng d là giao tuyến của mặt phẳng (MNP) và mặt phẳng (ACD). Khẳng định nào sau đây đúng? A. d song song với AB. B. d song song với CD. C. d song song với AC. D. d song song với BC. + Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Lấy các điểm phân biệt A, B thuộc a; C, D thuộc b. Khẳng định nào sau đây đúng? A. AD cắt BC. B. AD song song với BC. C. AD và BC đồng phẳng. D. AD và BC chéo nhau.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.