Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Ba Đình – Hà Nội

Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Ba Đình – Hà Nội Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Ba Đình – Hà NộiBài toán 1: Gặp nhau của xe máy và ô tôBài toán 2: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhậtBài toán 3: Chứng minh đồng dạng của tam giác Đề thi học kỳ 2 (HK2) lớp 8 môn Toán năm 2018 – 2019 phòng GD ĐT Ba Đình – Hà Nội Vừa qua, phòng Giáo dục và Đào tạo quận Ba Đình – Hà Nội đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng học kỳ 2 môn Toán lớp 8 năm học 2018 – 2019. Kỳ thi nhằm tổng kết và đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức môn Toán của học sinh lớp 8, từ đó có cơ sở để xếp loại học lực. Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 8 năm 2018 – 2019 phòng GD&ĐT Ba Đình – Hà Nội được biên soạn theo dạng đề tự luận với 05 bài toán. Học sinh có thời gian làm bài trong 90 phút. Đề thi có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. Bài toán 1: Gặp nhau của xe máy và ô tô Một xe máy khởi hành từ A để đi đến B với vận tốc 30 km/h. Sau khi xe máy đi được 20 phút, trên cùng tuyến đường đó, một ô tô khởi hành từ B để đi đến A với vận tốc 45km/h. Biết quãng đường AB dài 90 km. Hỏi sau bao lâu kể từ lúc ô tô khởi hành thì hai xe gặp nhau. Bài toán 2: Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 10cm, BC = 20 cm, AA’ = 15cm. a) Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật. b) Tính độ dài đường chéo AC’ của hình hộp chữ nhật (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất). Bài toán 3: Chứng minh đồng dạng của tam giác Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh tam giác ABH đồng dạng với tam giác CBA. b) Cho BH = 4cm, BC = 13 cm. Tính độ dài đoạn AB. c) Gọi E là điểm tùy ý trên cạnh AB, đường thẳng qua H và vuông góc với HE cắt cạnh AC tại F. Chứng minh: AE.CH = AH.FC. d) Tìm vị trí của điểm E trên cạnh AB để tam giác EHF có diện tích nhỏ nhất.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT Bình Chánh - TP HCM
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề thi tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.
Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường Huỳnh Thị Lựu - Quảng Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Huỳnh Thị Lựu, tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm (15 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường Huỳnh Thị Lựu – Quảng Nam : + Chu vi của một mảnh vườn hình chữ nhật 42 m. Tìm chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn, biết chiều rộng ngắn hơn chiều dài là 3m. + Một xưởng may áo xuất khẩu tiến hành kiểm tra chất lượng của 300 chiếc áo đã được may xong thấy có 15 chiếc bị lỗi, trong một lô có 1500 chiếc áo, hãy dự đoán xem có khoảng bao nhiêu áo không bị lỗi. + Cho tam giác ABC vuông tại A và có đường cao AH. Biết AB = 3 cm, AC = 4 cm. a) Chứng minh. b) Tính độ dài đường cao AH. c) Đường phân giác của góc ABC cắt AH, AC lần lượt tại M và N. Chứng minh.
Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 trường Nguyễn Du - Quảng Nam
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 trường THCS Nguyễn Du, tỉnh Quảng Nam; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm (15 câu) + 50% tự luận (04 câu), thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Ma trận Đề tham khảo cuối kỳ 2 Toán 8 năm 2023 – 2024 trường Nguyễn Du – Quảng Nam: 1 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ. + Khái niệm, tính chất của phân thức. + Các phép toán trên phân thức đại số. 2 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC NHẤT. + Phương trình bậc nhất một ẩn, giải bài toán bằng cách lập phương trình. + Hàm số và đồ thị của hàm số. 3 MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT. + Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó. 4 TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. + Tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. + Định lí Pythagore và ứng dụng. 5 MỘT SỐ HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN. + Hình chóp tam giác đều. + Hình chóp tứ giác đều.
Bộ đề tham khảo cuối học kỳ 2 Toán 8 năm 2023 - 2024 phòng GDĐT TP Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán 8 năm học 2023 – 2024 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có ma trận, bảng đặc tả, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. 1. BIỂU THỨC ĐẠI SỐ. Phân thức đại số. Tính chất cơ bản của phân thức đại số. Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số. * Nhận biết: Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. * Thông hiểu: Mô tả được những tính chất cơ bản của phân thức đại số. * Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại số đơn giản trong tính toán. 2. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ. Hàm số và đồ thị. * Nhận biết: – Nhận biết được những mô hình thực tế dẫn đến khái niệm hàm số. – Nhận biết được đồ thị hàm số. * Thông hiểu: – Tính được giá trị của hàm số khi hàm số đó xác định bởi công thức. – Xác định được toạ độ của một điểm trên mặt phẳng toạ độ. – Xác định được một điểm trên mặt phẳng toạ độ khi biết toạ độ của nó. Hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0) và đồ thị. Hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). * Nhận biết: Nhận biết được khái niệm hệ số góc của đường thẳng y = ax + b (a ≠ 0). * Thông hiểu: – Thiết lập được bảng giá trị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Sử dụng được hệ số góc của đường thẳng để nhận biết và giải thích được sự cắt nhau hoặc song song của hai đường thẳng cho trước. * Vận dụng: – Vẽ được đồ thị của hàm số bậc nhất y = ax + b (a ≠ 0). – Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: bài toán về chuyển động đều trong Vật lí). * Vận dụng cao: Vận dụng được hàm số bậc nhất và đồ thị vào giải quyết một số bài toán (phức hợp, không quen thuộc) có nội dung thực tiễn. 3. PHƯƠNG TRÌNH. Phương trình bậc nhất. * Vận dụng: – Giải được phương trình bậc nhất một ẩn. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với phương trình bậc nhất (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí, các bài toán liên quan đến Hoá học). 4. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN. Hình chóp tam giác đều, hình chóp tứ giác đều. * Nhận biết: Mô tả (đỉnh, mặt đáy, mặt bên, cạnh bên) được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. * Thông hiểu: – Tạo lập được hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Tính được diện tích xung quanh, thể tích của một hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều (ví dụ: tính thể tích hoặc diện tích xung quanh của một số đồ vật quen thuộc có dạng hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều). * Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính thể tích, diện tích xung quanh của hình chóp tam giác đều và hình chóp tứ giác đều. 5. ĐỊNH LÍ PYTHAGORE. Định lí pythagore. * Thông hiểu: Giải thích được định lí Pythagore. * Vận dụng: Tính được độ dài cạnh trong tam giác vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore. 6. HÌNH ĐỒNG DẠNG. Tam giác đồng dạng. * Thông hiểu: – Mô tả được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. – Giải thích được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, của hai tam giác vuông. * Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng (ví dụ: tính độ dài đường cao hạ xuống cạnh huyền trong tam giác vuông bằng cách sử dụng mối quan hệ giữa đường cao đó với tích của hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông lên cạnh huyền; đo gián tiếp chiều cao của vật; tính khoảng cách giữa hai vị trí trong đó có một vị trí không thể tới được). * Vận dụng cao: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc vận dụng kiến thức về hai tam giác đồng dạng. Hình đồng dạng. Nhận biết: – Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. – Nhận biết được vẻ đẹp trong tự nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo … biểu hiện qua hình đồng dạng. 7. MỘT SỐ YẾU TỐ XÁC SUẤT. Mô tả xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản. Mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó. * Nhận biết: Nhận biết được mối liên hệ giữa xác suất thực nghiệm của một biến cố với xác suất của biến cố đó thông qua một số ví dụ đơn giản. * Vận dụng: Sử dụng được tỉ số để mô tả xác suất của một biến cố ngẫu nhiên trong một số ví dụ đơn giản.