Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tuyển tập các chuyên đề tổ hợp

Tài liệu gồm 176 trang, được biên soạn bởi các thành viên diễn đàn Mathscope, tuyển tập các chuyên đề tổ hợp, giúp học sinh ôn tập để chuẩn bị cho kỳ thi chọn học sinh giỏi môn Toán cấp tỉnh, thành phố, cấp quốc gia, quốc tế. Chuyên đề 1. Sử dụng phép đếm để chứng minh các đẳng thức tổ hợp – Nguyễn Tất Thu. Chuyên đề 2. Phương pháp đếm bằng hai cách – Phan Đức Minh. Chuyên đề 3. Phương pháp xây dựng mô hình trong giải toán tổ hợp – Lê Phúc Lữ. Chuyên đề 4. Phương pháp hàm sinh – Hoàng Minh Quân. Chuyên đề 5. Phương pháp hàm sinh – Lê Hữu Phước, Trần Nguyễn Quốc Cường. Chuyên đề 6. Giải toán tổ hợp bằng đại lượng bất biến – Trần Gia Huy. Chuyên đề 7. Một số bài toán tô màu – Lê Tuấn Linh. Chuyên đề 8. Cực trị và bất đẳng thức rời rạc – Nguyễn Hiền Trang. Chuyên đề 9. Một số bài toán tổ hợp điển hình về bàn cờ – Nguyễn Việt Dũng. Chuyên đề 10. Số Stirling loại hai – Hoàng Minh Quân.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề tổ hợp và xác suất
Tài liệu gồm 215 trang phân dạng và hướng dẫn giải các dạng toán tổ hợp và xác suất trong chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 1. Khái quát nội dung chuyên đề tổ hợp và xác suất: 1 TỔNG QUAN KIẾN THỨC TỔ HỢP – XÁC SUẤT 1 Các quy tắc đếm. A Bài tập mẫu. B Bài tập mẫu. 2 Chỉnh hợp. A Bài tập mẫu. 3 Hoán vị. A Bài tập mẫu. 4 Tổ hợp. A Tóm tắt lí thuyết. B Bài tập mẫu. C Bài tập rèn luyện. 2 CÁC DẠNG TOÁN TỔ HỢP Dạng 0.1. Rút gọn một biểu thức chứa chỉnh hợp – hoán vị – tổ hợp. Dạng 0.2. Giải phương trình liên quan đến chỉnh hợp – tổ hợp – hoán vị. Dạng 0.3. Giải bất phương trình liên quan đến chỉnh hợp – hoán vị – tổ hợp. Dạng 0.4. Giải hệ phương trình chỉnh hợp – hoán vị – tổ hợp. Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp. Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp (Cách 2). Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp (Cách 3). Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp (Cách 4). Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp (Cách 5 – dùng đạo hàm). Dạng 0.5. Chứng minh một đẳng thức tổ hợp (Cách 6 – dùng tích phân). Dạng 0.6. Tính tổng một biểu thức tổ hợp. Dạng 0.7. Tìm hệ số của một số hạng hoặc tìm một số hạng (không có giả thiết). Dạng 0.8. Tìm hệ số của một số hạng hoặc tìm một số hạng (có giả thiết). Dạng 0.9. Chứng minh bất đẳng thức tổ hợp. [ads] 3 CÁC DẠNG TOÁN LÝ LUẬN Dạng 0.10. Đếm số dùng quy tắc nhân và quy tắc cộng. Dạng 0.11. Bài toán đếm số – Dùng chỉnh hợp. Dạng 0.12. Bài toán sắp xếp đồ vật. Dạng 0.13. Bài toán sắp xếp người. Dạng 0.14. Bài toán chọn vật, dùng tổ hợp. Dạng 0.15. Bài toán chọn về người – Dùng tổ hợp. Dạng 0.16. Bài toán chọn về người – Dùng tổ hợp. Dạng 0.17. Bài toán phân chia tập hợp – dùng tổ hợp. Dạng 0.18. Đếm số điểm, số đoạn thẳng, số góc, số đa giác, số miền. 1 Bộ đề số 1. 2 Bộ đề số 2. 3 Bộ đề số 3. 4 Bộ đề số 4. 5 Bộ đề số 5. 4 CÁC BÀI TOÁN XÁC SUẤT THI HỌC SINH GIỎI Dạng 0.1. Bài toán chia hết. Dạng 0.2. Số lần xuất hiện của chữ số. Dạng 0.3. Liên quan đến vị trí. Dạng 0.4. Các bài toán đếm số phương án, tính xác suất liên quan người, đồ vật. Dạng 0.5. Các bài toán đếm số phương án. Tính xác suất liên quan đến đa giác. Dạng 0.6. Các bài toán đếm, sắp xếp liên quan đến vị trí, xếp chỗ.
Các dạng toán nhị thức Newton và các bài toán liên quan
Tài liệu gồm 39 trang được tổng hợp và biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập 126 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm nhị thức Newton (Niu-tơn) và các bài toán liên quan, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh học tốt bài 3 chương 2 Đại số và Giải tích 11. Mục lục tài liệu các dạng toán nhị thức Newton và các bài toán liên quan: Phần A . CÂU HỎI Dạng 1. Tiếp cận với khai triển nhị thức Newton (Trang 2). Dạng 2. Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton (Trang 3). Dạng 2.1 Khai triển của 1 biểu thức (Trang 3). Dạng 2.1.1 Bài toán tìm hệ số của số hạng (Trang 3). Dạng 2.1.2 Bài toán tìm số hạng thứ k (Trang 4). Dạng 2.1.3 Bài toán tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức có thêm điều kiện (Trang 5). Dạng 2.1.4 Số hạng không chứa x (số hạng độc lập) (Trang 8). Dạng 2.2 Khai triển của nhiều biểu thức (Trang 11). Dạng 2.2.1 Dạng ${\left( {{a_1} + {a_2} + \ldots {a_k}} \right)^n}$ (Trang 11). Dạng 2.2.2 Tổng ${\left( {{a_1} + {b_1}} \right)^n} + {\left( {{a_2} + {b_2}} \right)^m} + \ldots + {\left( {{a_k} + {b_k}} \right)^h}$ (Trang 12). Dạng 2.2.3 Tích ${\left( {{a_1} + \ldots + {a_n}} \right)^m}.{\left( {{b_1} + \ldots + {b_n}} \right)^l}$ (Trang 12). Dạng 2.2.4 Dạng kết hợp tích và tổng (Trang 13). Dạng 3. Ứng dụng nhị thức Newton để giải toán (Trang 13). [ads] Phần B . LỜI GIẢI THAM KHẢO Dạng 1. Tiếp cận với khai triển nhị thức Newton (Trang 14). Dạng 2. Tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức Newton (Trang 16). Dạng 2.1 Khai triển của 1 biểu thức (Trang 16). Dạng 2.1.1 Bài toán tìm hệ số của số hạng (Trang 16). Dạng 2.1.2 Bài toán tìm số hạng thứ k (Trang 18). Dạng 2.1.3 Bài toán tìm hệ số, số hạng trong khai triển nhị thức có thêm điều kiện n (Trang 20). Dạng 2.1.4 Số hạng không chứa x (số hạng độc lập) (Trang 27). Dạng 2.2 Khai triển của nhiều biểu thức (Trang 31). Dạng 2.2.1 Dạng ${\left( {{a_1} + {a_2} + \ldots {a_k}} \right)^n}$ (Trang 31). Dạng 2.2.2 Tổng ${\left( {{a_1} + {b_1}} \right)^n} + {\left( {{a_2} + {b_2}} \right)^m} + \ldots + {\left( {{a_k} + {b_k}} \right)^h}$ (Trang 33). Dạng 2.2.3 Tích ${\left( {{a_1} + \ldots + {a_n}} \right)^m}.{\left( {{b_1} + \ldots + {b_n}} \right)^l}$ (Trang 35). Dạng 2.2.4 Dạng kết hợp tích và tổng . (Trang 35). Dạng 3. Ứng dụng nhị thức Newton để giải toán (Trang 36). Xem thêm : Các dạng toán quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp thường gặp
Các dạng toán quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp thường gặp
Tài liệu gồm 56 trang được tổng hợp và biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển tập 36 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm quy tắc cộng và quy tắc nhân, 227 câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hoán vị, chỉnh hợp và tổ hợp, có đáp án và lời giải chi tiết, các câu hỏi và bài tập trong tài liệu này được trích dẫn từ các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán. Khái quát nội dung tài liệu các dạng toán quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp thường gặp: PHÉP ĐẾM – QUY TẮC CỘNG VÀ QUY TẮC NHÂN Dạng 1 . Quy tắc cộng. Dạng 2 . Quy tắc nhân. Dạng 3 . Kết hợp quy tắc cộng và quy tắc nhân. [ads] HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP Dạng 1 . Bài toán chỉ sử dụng P hoặc C hoặc A. Dạng 1.1 Chỉ sử dụng P. Dạng 1.1.1 Bài toán đếm số. Dạng 1.1.2 Bài toán chọn người (vật). Dạng 1.2 Chỉ sử dụng C. Dạng 1.2.1 Bài toán đếm số (tập số, tập hợp). Dạng 1.2.2 Bài toán chọn người (vật). Dạng 1.2.3 Bài toán liên quan đến hình học. Dạng 1.3 Chỉ sử dụng A. Dạng 1.3.1 Bài toán đếm số (tập số, tập hợp). Dạng 1.3.2 Bài toán chọn người (vật). Dạng 1.3.3 Bài toán liên quan đến hình học. Dạng 2 . Bài toán kết hợp hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp. Dạng 2.1 Bài toán đếm số (tập số). Dạng 2.2 Bài toán chọn người (vật). Dạng 2.3 Bài toán liên quan đến hình học. Dạng 3 . Giải phương trình, bất phương trình, hệ liên quan đến hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp.
Chuyên đề nhị thức Newton (Niu-tơn) - Lê Văn Đoàn
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo cùng các em học sinh khối 11 tài liệu tự học chủ đề Nhị thức Newton (Niu-tơn), tài liệu gồm 42 trang bao gồm lý thuyết cơ bản cùng một số bài tập thuộc các dạng toán nhị thức Newton thường gặp trong chương trình Đại số và Giải tích 11. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề nhị thức Newton (Niu-tơn) – Lê Văn Đoàn: A. LÝ THUYẾT CẦN NẮM VỮNG 1. Nhị thức Newton . 2. Nhận xét :  + Trong khai triển (a ± n)^n có n + 1 số hạng và các hệ số của các cặp số hạng cách đều số hạng đầu và số hạng cuối thì bằng nhau. + Số hạng tổng quát có dạng và số hạng thứ N thì k = N – 1. + Trong khai triển (a – b)^n thì dấu đan nhau, nghĩa là + rồi – rồi + …. + Số mũ của a giảm dần, số mũ của b tăng dần nhưng tổng số mũ a và b bằng n. 3. Tam giác Pascal : Các hệ số của khai triển: (a + b)^0, (a + b)^1, (a + b)^2 … (a + b)^n có thể xếp thành một tam giác gọi là tam giác PASCAL. [ads] B – CÁC DẠNG TOÁN NHỊ THỨC NEWTON + Dạng toán 1. Tìm hệ số hoặc số hạng trong khai triển nhị thức Newton. + Dạng toán 2. Chứng minh hoặc tính tổng. + Dạng toán 3. Tìm hệ số hoặc số hạng dạng có điều kiện (kết hợp giữa dạng toán 1 và dạng toán 2). Trong mỗi dạng toán đều bao gồm tóm tắt phương pháp giải, một số bài tập mẫu và bài tập tương tự, bài tập về nhà giúp học sinh tự rèn luyện.