Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Công Trứ - TP HCM

Với mục đích kiểm tra đánh giá chất lượng dạy và học môn Toán của học sinh khối 11 trong nửa đầu học kỳ 1 năm học 2019 – 2020, thứ Ba ngày 08 tháng 10 năm 2019, trường THPT Nguyễn Công Trứ, thành phố Hồ Chí Minh tổ chức kỳ thi kiểm tra giữa học kỳ 1 Toán 11. Đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Công Trứ – TP HCM gồm 01 trang, đề được biên soạn theo dạng đề tự luận với 06 bài toán, thời gian học sinh làm bài 60 phút, đề kiểm tra có lời giải chi tiết và thang chấm điểm. [ads] Trích dẫn đề kiểm tra giữa HK1 Toán 11 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Công Trứ – TP HCM : + Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7. Lập được bao nhiêu: a) Số tự nhiên lẻ có 4 chữ số khác nhau đôi một? b) Số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và có mặt chữ số 2? + Trong mặt phẳng Oxy, cho v = (2;-3), M(1;5) và đường thẳng (d): 3x + y – 3 = 0. a) Tìm tọa độ điểm A, B sao cho A = Tv(M) và M = T2v(B). b) Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v. c) Cho (C1): x^2 + y^2 + 4x – 6y + 4 = 0 và (C2): (x – 10)^2 + (y + 6)^2 = 36. Tìm toạ độ điểm I biết phép vị tự tâm I, tỉ số k < 0 biến (C1) thành (C2). + Cho tam giác ABC (xem hình vẽ bên). Dựng bên ngoài tam giác ABC các tam giác ABE vuông cân tại B và tam giác ACF vuông cân tại A. Gọi I, J, M lần lượt là trung điểm các cạnh AE, FC, BC. Chứng minh AMI vuông cân.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 Toán 11 KNTTVCS
Tài liệu gồm 56 trang, tuyển tập 07 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. CHƯƠNG I . HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC. + Góc lượng giác. Số đo của góc lượng giác. Đường tròn lượng giác. Giá trị lượng giác của góc lượng giác, quan hệ giữa các giá trị lượng giác. + Các phép biến đổi lượng giác (công thức cộng; công thức nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng; công thức biến đổi tổng thành tích). + Hàm số lượng giác và đồ thị. + Phương trình lượng giác cơ bản. 2. CHƯƠNG II . DÃY SỐ. CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. CHƯƠNG III . CÁC SỐ ĐẶC TRƯNG ĐO XU THẾ TRUNG TÂM CỦA MẪU SỐ LIỆU GHÉP NHÓM. + Đọc và giải thích mẫu số liệu ghép nhóm. Ghép nhóm mẫu số liệu. + Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm: Tính các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm. Hiểu ý nghĩa, vai trò của các số đặc trưng của mẫu số liệu thực tế.
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 - 2024 THPT số 1 TP Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống năm học 2023 – 2024 trường THPT số 1 TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 KNTTVCS năm 2023 – 2024 THPT số 1 TP Lào Cai : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M N P Q lần lượt là trung điểm của các cạnh bên SA SB SC SD. Tứ giác MNPQ là hình gì? A. Tứ giác MNPQ là hình bình hành. B. Tứ giác MNPQ là hình vuông. C. Tứ giác MNPQ là hình chữ nhật. D. Tứ giác MNPQ là hình thoi. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang cạnh đáy AB. Gọi d là giao tuyến của hai mặt phẳng SAB và SCD. Khẳng định nào sau đây đúng? A. d qua S và song song với BC. B. d qua S và song song với AD C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với BD. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là CD. Gọi M là trung điểm của SA, N là giao điểm của cạnh SB và mặt phẳng (MCD). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. MN và SD cắt nhau. B. MN // CD. C. MN và SC cắt nhau. D. MN và CD chéo nhau.
Đề tham khảo giữa kỳ 1 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Thắng 2, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác (08 tiết). + Góc lượng giác (01 tiết). + Giá trị lượng giác của một góc lượng giác (01 tiết). + Các công thức lượng giác (02 tiết). + Hàm số lượng giác và đồ thị (02 tiết). + Phương trình lượng giác (02 tiết). 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân (6 tiết). + Dãy số (02 tiết). + Cấp số cộng (02 tiết). + Cấp số nhân (02 tiết). 3. Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song trong không gian (06 tiết). + Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian (03 tiết). + Hai đường thẳng song song (03 tiết).
Đề tham khảo giữa kì 1 Toán 11 CTST năm 2023 - 2024 trường THPT Bảo Thắng 1 - Lào Cai
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề tham khảo kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 11 sách Chân Trời Sáng Tạo năm học 2023 – 2024 trường THPT Bảo Thắng 1, tỉnh Lào Cai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có ma trận, đáp án và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác. + Góc LG. Giá trị LG. Công thức lượng giác. + Hàm số lượng giác. + Phương trình lượng giác. 2. Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân. + Dãy số. Dãy số tăng, dãy số giảm. + Cấp số cộng. Số hạng tổng quát của cấp số cộng. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng. + Cấp số nhân. Số hạng tổng quát của cấp số nhân. Tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân. 3. Đường thẳng và mặt phẳng song song. Quan hệ song song trong không gian. + Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. + Hai đường thẳng song song.