Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra định kì Toán 12 lần 2 năm 2020 - 2021 trường THPT chuyên Bắc Ninh

Ngày … tháng 12 năm 2020, tổ Toán – Tin trường THPT chuyên Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra định kì môn Toán 12 năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề kiểm tra định kì Toán 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Bắc Ninh mã đề 201 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra định kì Toán 12 lần 2 năm 2020 – 2021 trường THPT chuyên Bắc Ninh : + Cho bất phương trình log 1/3 (x^2 – 2x + 6) =< -2. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai đoạn. B. Tập nghiệm của bất phương trình là một đoạn. C. Tập nghiệm của bất phương trình là nửa khoảng. D. Tập nghiệm của bất phương trình là hợp của hai nửa khoảng. + Một cở sở sản xuất có hai bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1,2m. Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới, hình trụ, có cùng chiều cao và có thể tích bằng tổng thể tích của hai bể nước trên. Bán kính đáy của bể nước dự dịnh làm gần nhất với kết quả nào dưới đây? + Ông X muốn xây một bình chứa hình trụ có thể tích 72m3. Đáy làm bằng bêtông giá 100 nghìn đồng / m2, thành làm bằng tôn giá 90 nghìn đồng / m2, nắp bằng nhôm giá 140 nghìn đồng / m2. Vậy đáy của hình trụ có bán kính bằng bao nhiêu để chi phí xây dựng là thấp nhất?

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2022 - 2023 trường THPT Lê Xoay - Vĩnh Phúc
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần 3 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay, tỉnh Vĩnh Phúc; đề thi mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án mã đề 132 209 357 485 570 628 743 896. Trích dẫn Đề khảo sát Toán 12 lần 3 năm 2022 – 2023 trường THPT Lê Xoay – Vĩnh Phúc : + Một cơ sở sản xuất kem chuẩn bị làm 1000 chiếc kem giống nhau theo đơn đặt hàng. Cốc đựng kem có dạng hình tròn xoay được tạo thành khi quay hình thang ABCD vuông tại A và D xung quanh trục AD (xem hình vẽ). Chiếc cốc có bề dày không đáng kể, chiều cao 8 cm, đường kính miệng cốc bằng 5 cm, đường kính đáy cốc bằng 2,5 cm. Kem được đổ đầy cốc và dư ra phía ngoài một lượng có dạng nửa hình cầu, có bán kính bằng bán kính miệng cốc. Cơ sở đó cần dùng lượng kem gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau? + Một đội xây dựng cần hoàn thiện một hệ thống cột tròn của một cửa hàng kinh doanh gồm 15 chiếc. Trước khi hoàn thiện mỗi chiếc cột là một khối bê tông cốt thép hình lăng trụ lục giác đều có cạnh 14 cm, sau khi hoàn thiện (bằng cách trát thêm vữa tổng hợp vào xung quanh) mỗi cột là một khối trụ có đường kính đáy bằng 30 cm. Biết chiều cao của mỗi cột trước và sau khi hoàn thiện là 390 cm. Tính lượng vữa hỗn hợp cần dùng (đơn vị m3, làm tròn đến một chữ số thập phân sau dấu phẩy). + Trang trại X dự trữ thức ăn cho cá, với mức tiêu thụ không đổi như dự định thì lượng thức ăn dự trữ đủ cho 90 ngày. Nhưng thực tế, kể từ ngày thứ hai trở đi lượng tiêu thụ thức ăn của cá tăng thêm 3% so với ngày trước đó. Hỏi lượng thức ăn dự trữ của trang trại X thực tế chỉ đủ cho cá trong bao nhiêu ngày? A. 30 ngày. B. 43 ngày. C. 31 ngày. D. 44 ngày.
10 đề phát triển đề minh họa thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
Tài liệu gồm 59 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, tuyển tập 10 đề phát triển đề minh họa thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án. Mục lục : Mã đề: 101 – Trang 2. Mã đề: 102 – Trang 8. Mã đề: 103 – Trang 14. Mã đề: 104 – Trang 20. Mã đề: 105 – Trang 26. Mã đề: 106 – Trang 31. Mã đề: 107 – Trang 37. Mã đề: 108 – Trang 43. Mã đề: 109 – Trang 48. Mã đề: 110 – Trang 54.
30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán
Tài liệu gồm 636 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn 30 đề phát triển đề tham khảo thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán : + Trong không gian cho tứ diện có tọa độ các điểm. Trên các cạnh lần lượt lấy các điểm sao cho tứ diện có thể tích nhỏ nhất. Phương trình mặt phẳng là? + Quỹ tích các điểm biểu diễn của số phức thỏa mãn hệ thức là đường tròn có tâm và bán kính ܴ. Giá trị của biểu thức bằng? + Trong không gian cho hai điểm cố định. Tập hợp các điểm trong không gian thỏa mãn là: A. Mặt cầu đường kính. B. Hình tròn đường kính. C. Mặt cầu bán kính. D. Hình tròn bán kính.
Đáp án và lời giải chi tiết đề tham khảo tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 bảng đáp án và lời giải chi tiết đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán (Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố ngày 01 tháng 03 năm 2023). Ma trận Đề thi tham khảo kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán: TOÁN 11 : + Hoán vị – chỉnh hợp – tổ hợp: Câu 22: NB. + Xác suất: Câu 33: TH. + Cấp số nhân: Câu 5: NB. + Góc: Câu 30: TH. + Khoảng cách: Câu 38: TH. TOÁN 12 : Ứng dụng của đạo hàm: + Đơn điệu: Câu 26: NB – Câu 32: TH – Câu 50: VDC. + Cực trị: Câu 19 – Câu 27: NB – Câu 41: VC. + Tiệm cận: Câu 20: NB. + Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: Câu 7 – Câu 9: NB – Câu 31: TH. Hàm số lũy thừa, hàm số mũ và hàm số logarit: + Lũy thừa, logarit: Câu 28: NB. + Hàm số lũy thừa: Câu 3: NB. + Hàm số mũ và hàm số logarit: Câu 2: NB. + Phương trình mũ và logarit: Câu 34: TH. + Bất phương trình mũ và logarit: Câu 4 – Câu 21: NB – Câu 39: VD – Câu 47: VDC. Nguyên hàm, tích phân và ứng dụng: + Nguyên hàm: Câu 23 – Câu 25: NB. + Tích phân: Câu 8 – Câu 24: NB – Câu 40: VD. + Ứng dụng: Câu 29: TH – Câu 44: VD. Số phức: + Số phức và các phép toán: Câu 1 – Câu 12 – Câu 16: NB – Câu 35: TH. + Phương trình bậc hai: Câu 45: VD. + Min – max số phức: Câu 42: VDC. Khối đa diện: + Thể tích khối đa diện: Câu 13 – Câu 14: NB. Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu: + Nón: Câu 17: NB – Câu 43 – Câu 48: VD. Phương pháp tọa độ trong không gian: + Hệ trụ tọa độ Oxyz: Câu 11: NB – Câu 37: TH. + Phương trình mặt phẳng: Câu 6: NB – Câu 46: VD. + Phương trình đường thẳng: Câu 18: NB – Câu 36: TH. + Phương trình mặt cầu: Câu 10 – Câu 15: NB. + Min – max hình học Oxyz: Câu 49: VDC. * Ghi chú : NB: Mức độ nhận biết; TH: Mức độ thông hiểu; VD: Mức độ vận dụng; VDC: Mức độ vận dụng cao.