Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tổng ôn 50 dạng toán kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán

Tài liệu gồm 689 trang, được tổng hợp bởi thầy giáo Th.S Nguyễn Hoàng Việt, tổng ôn 50 dạng toán kỳ thi tốt nghiệp THPT môn Toán. Bài 1. Phép Đếm 1. Bài 2. Cấp Số Cộng – Cấp Số Nhân 8. Bài 3. Sử Dụng Các Công Thức Liên Quan Đến Hình Nón 14. Bài 4. Xét Sự Đơn Điệu Dựa Vào Bảng Biến Thiên 23. Bài 5. Thể Tích Khối Lăng Trụ Đều 31. Bài 6. Giải Phương Trình -Bất Phương Trình Logarit 40. Bài 7. Sử Dụng Tính Chất Của Tích Phân 50. Bài 8. Cực Trị Hàm Số 61. Bài 9. Khảo Sát Hàm Số – Nhận Dạng Hàm Số, Đồ Thị 70. Bài 10. Sử Dụng Tính Chất Của Logarit 82. Bài 11. Tính Nguyên Hàm Bằng Cách Sử Dụng Tính Chất Của Nguyên Hàm 89. Bài 12. Khái Niệm Số Phức 97. Bài 13. Bài Toán Tìm Hình Chiếu Của Điểm Trên Mặt Phẳng Tọa Độ 104. Bài 14. Xác Định Tâm, Bán Kính, Diện Tích, Thể Tích Của Mặt Cầu 115. Bài 15. Xác Định Vectơ Pháp Tuyến Của Mặt Phẳng 124. Bài 16. Phương Trình Đường Thẳng 131. Bài 17. Xác Định Góc Giữa Hai Đường Thẳng, Đường Thẳng Và Mặt Phẳng, Hai Mặt Phẳng 141. Bài 18. Đếm Số Điểm Cực Trị Dựa Vào Bảng Biến Thiên 156. Bài 19. Tìm Giá Trị Lớn Nhất- Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số Trên Một Đoạn 167. Bài 20. Biến Đổi Biểu Thức Lôgarit 176. Bài 21. Phương Trình, Bất Phương Trình Mũ Và Logarit 185. Bài 22. Khối Trụ 192. Bài 23. Liên Quan Giao Điểm Từ Hai Đồ Thị 203. Bài 24. Nguyên Hàm Cơ Bản 217. Bài 25. Toán Thực Tế Sử Dụng Hàm Mũ Và Lôgarit 226. Bài 26. Tính Thể Tích Khối Lăng Trụ Đứng 236. Bài 27. Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số 251. Bài 28. Tính Chất Đồ Thị – Hàm Số – Đạo Hàm 260. Bài 29. Ứng Dụng Tích Phân 271. Bài 30. Các Phép Toán Số Phức 285. Bài 31. Biểu Diễn Hình Học Của Số Phức 292. Bài 32. Tích Vô Hướng Của Hai Vectơ Trong Không Gian 299. Bài 33. Viết Phương Trình Mặt Cầu 305. Bài 34. Phương Trình Mặt Phẳng Liên Quan Đến Đường Thẳng 312. Bài 35. Tìm Véc-Tơ Chỉ Phương Của Đường Thẳng 322. Bài 36. Tính Xác Suất Của Biến Cố Bằng Định Nghĩa 331. Bài 37. Khoảng Cách Giữa Hai Đường Thẳng Chéo Nhau 349. Bài 38. Tích Phân Cơ Bản (A), Kết Hợp (B) 371. Bài 39. Tìm Tham Số Để Hàm Số Bậc 1 Trên Bậc 1 Đơn Điệu 395. Bài 40. Khối Nón 416. Bài 41. Lôgarit 435. Bài 42. Max, Min Của Hàm Trị Tuyệt Đối Có Chứa Tham Số 454. Bài 43. Phương Trình Logarit Có Chứa Tham Số 474. Bài 44. Nguyên Hàm Từng Phần 494. Bài 45. Liên Quan Đến Giao Điểm Của Hai Đồ Thị 513. Bài 46. Tìm Cực Trị Của Hàm Số Hợp Khi Biết Đồ Thị Hàm Số 545. Bài 47. Ứng Dụng Phương Pháp Hàm Số Giải Phương Trình Mũ Và Logarit 576. Bài 48. Tích Phân Liên Quan Đến Phương Trình Hàm Ẩn 602. Bài 49. Tính Thể Tích Khối Chóp Biết Góc Giữa Hai Mặt Phẳng 627. Bài 50. Tính Đơn Điệu Của Hàm Số Liên Kết 652.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tổng hợp công thức Toán THPT - Nguyễn Thanh Tân
Tài liệu gồm 24 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Thanh Tân (giáo viên Toán trường THPT Nho Quan C, tỉnh Ninh Bình), tổng hợp công thức Toán THPT (lớp 10 – lớp 11 – lớp 12).
201 câu hỏi chọn lọc ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án chi tiết
Tài liệu gồm 202 trang, tuyển tập 201 câu hỏi chọn lọc ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết; các câu hỏi được trích dẫn từ các đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán của các trường THPT và các sở GD&ĐT trên toàn quốc. Trích dẫn tài liệu 201 câu hỏi chọn lọc ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán có đáp án chi tiết : + Có bao nhiêu số thực m để đường thẳng y x m cắt đồ thị hàm số 1 3 2 2 3 2 3 3 y x m x m x m tại ba điểm phân biệt A m B C 0 sao cho đường thẳng OA là phân giác của góc BOC. + Có bao nhiêu số nguyên a 200 200 để phương trình ln 1 ln 1 x x a e e x x a có nghiệm thực duy nhất. + Ở loài Ong, Ong đực chỉ có mẹ, còn Ong cái có cả bố và mẹ. Hỏi một con Ong đực có tổ tiên ở đời thứ n tuân theo quy luật dãy số nào trong các dãy số sau? + Nhân một ngày Thứ năm đẹp trời nhà Vua đến thăm phủ Hoài Đức và dự lễ hội săn bắn. Trường bắn được xây dựng đặc biệt có dạng một tam giác vuông tại A và AB km 1 như hình vẽ. Con mồi chạy trên cạnh huyền theo hướng từ B đến C. Nhà Vua đứng ở vị trí đỉnh A của tam giác vuông và giương cung bắn. Mũi tên trúng con mồi tại điểm M. Tại đó, người hầu xác định được tích vô hướng giữa chiều mũi tên và hướng chạy con mồi thỏa mãn 7 4 AM BC và 3 4 AM BC. + Cho hàm số y f x có đạo hàm trên và đồ thị C. Tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm 2 m có phương trình là y x 4 6. Tiếp tuyến của các đồ thị hàm số y f f x và 2 y f x 3 10 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình lần lượt là y b ax và y cx d. Tính giá trị của biểu thức ac S bd có bao nhiêu chữ số?
Chinh phục vận dụng - vận dụng cao Giải tích - Phan Nhật Linh
Tài liệu gồm 526 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Phan Nhật Linh, tuyển chọn và hướng dẫn giải các bài toán vận dụng – vận dụng cao Giải tích, gồm các chủ đề: hàm số, mũ và logarit, tích phân, số phức, tổ hợp và xác suất; tài liệu giúp các em học sinh lớp 12 rèn luyện để chinh phục mức điểm 8 – 9 – 10 trong đề thi tốt nghiệp THPT môn Toán. CHƯƠNG 1: HÀM SỐ. Tính đơn điệu của hàm số. + Bài toán 1: Tính đơn điệu của hàm hợp và hàm tổng. + Bài toán 2: Tính đơn điệu của hàm số chứa trị tuyệt đối. Cực trị của hàm số phần 01. + Bài toán 1: Cực trị của hàm hợp. + Bài toán 2: Cực trị của hàm số chứa trị tuyệt đối. Cực trị của hàm số phần 02. Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất của hàm số. + Bài toán 1: Tìm GTLN – GTNN của hàm hợp. + Bài toán 2: GTLN – GTNN của hàm số chứa trị tuyệt đối. Tiệm cận của đồ thị hàm số. Sự tương giao của đồ thị hàm số. + Bài toán: Xét sự tương giao và biện luận nghiệm. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số. CHƯƠNG 2: MŨ VÀ LOGARIT. Đề vận dụng cho mũ và logarit phần 01. Đề vận dụng cho mũ và logarit phần 02. Đề vận dụng cho mũ và logarit phần 03. Đề vận dụng cao mũ và logarit phần 04. CHƯƠNG 3: TÍCH PHÂN. Đề vận dụng cao tích phân phần 01. Đề vận dụng cao tích phân phần 01. CHƯƠNG 4: SỐ PHỨC. Đề vận dụng cao Số phức phần 01. Đề vận dụng cao số phức phần 02. CHƯƠNG 5: TỔ HỢP XÁC SUẤT. Đề vận dụng cao tổ hợp xác suất.
Tài liệu luyện thi TN THPT 2022 môn Toán - Trần Thanh Hiếu (Quyển 1)
Tài liệu gồm 290 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Thanh Hiếu, tuyển tập các chuyên đề luyện thi TN THPT 2022 môn Toán. Mục lục tài liệu luyện thi TN THPT 2022 môn Toán – Trần Thanh Hiếu (Quyển 1): PHẦN 1 : GIẢI TÍCH. Chương 1 : Ứng dụng đạo hàm khảo sát và vẽ đồ thị hàm số. Bài 1 : Sự đồng biến – nghịch biến của hàm số. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tìm khoảng đơn điệu của hàm số cho bằng công thức. 2. Tìm khoảng đơn điệu của hàm số cho bằng bảng biến thiên đồ thị. 3. Tìm m đề hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d đồng biến – nghịch biến trên R. 4. Biện luận tính đồng biến – nghịch biến của hàm số trên khoảng, đoạn cho trước là tập con của R. 5. Biện luận tính đồng biến – nghịch biến của hàm phân thức y = (ax + b)/(cx + d). 6. Đồng biến – nghịch biến của hàm hợp. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 2 : Cực trị của hàm số. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tìm cực trị của hàm số cho bằng công thức. 2. Xác định cực trị hàm số cho bằng bảng biến thiên, đồ thị. 3. Tìm m đề hàm số đạt cực trị tại điểm x0. 4. Biện luận cực trị của hàm số bậc ba. 5. Biện luận cực trị của hàm số trùng phương. 6. Cực trị của hàm chứa dấu trị tuyệt đối, hàm hợp. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 3 : Giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Max – min của hàm số cho bằng công thức. 2. Max – min của hàm số cho bằng bảng biế thiên, đồ thị. 3. Tìm tham số m theo yêu cầu max – min. 4. Max -min của hàm hợp. 5. Bài toán ứng dụng max – min. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 4 : Đường tiệm cận của đồ thị hàm số. A. Lý thuyết cơ bản càn nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tìm tiệm cận đứng – tiệm cận ngang của hàm số hữu tỉ. 2. Đường tiệm cận cho bởi bảng biến thiên, đồ thị. 3. Tìm m theo yêu cầu về tiệm cận của bài toán. 4. Tiệm cận của hàm hợp. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 5 : Đồ thị các hàm số thường gặp. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Nhận dạng đồ thị hàm số bậc ba. 2. Nhận dạng đồ thị hàm số trùng phương. 3. Nhận dạng đồ thị hàm số nhất biến. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 6 : Sự tương giao của đồ thị hàm số. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Giải, biện luận phương trình bằng bảng biến thiên đồ thị. 2. Xác định, biện luận giao điểm của đồ thị hàm số bậc ba và đường cong (đường thẳng). 3. Xác định, biện luận giao điểm của đồ thị hàm số trùng phương và đường cong (đường thẳng). 4. Xác định, biện luận giao điểm của đồ thị hàm số nhất biến và đường cong (đường thẳng). 5. Ứng dụng đồ thị biện luận nghiệm bất phương trình. 6. Tương giao hàm hợp, hàm chứa dấu trị tuyệt đối. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 7 : Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Phương trình tiếp tuyến biết x0 hoặc điểm M(x0;y0). 2. Phương trình tiếp tuyết biết tung độ y0. 3. Phương trình tiếp tuyến biết hệ số góc k. 4. Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm A(x;y) không thuộc đồ thị hàm số. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Đề ôn tập cuối chương. Đề số 01. Đề số 02. Chương 2 : Hàm số lũy thừa – hàm số mũ – hàm số logarit. Bài 1 : Lũy thừa. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tính giá trị biểu thức. 2. Rút gọn biểu thức. 3. So sánh lũy thừa. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 2 : Hàm số lũy thừa. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tập xác định của hàm số lũy thừa. 2. Đạo hàm của hàm số lũy thừa. 3. Nhận dạng đồ thị hàm số lũy thừa. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 3 : Logarit. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tính giá trị, rút gọn biểu thức logarit. 2. So sánh logarit. 3. Phân tích, biểu diễn logarit theo các logarit đã biết. 4. Biến đổi logarit tổng hợp. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 4 : Hàm số mũ – hàm số logarit. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Tập xác định hàm số mũ – logarit. 2. Đạo hàm hàm số mũ – logarit. 3. Nhận dạng đồ thị hàm số mũ – logarit. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 5 : Phương trình mũ – Phương trình logarit. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Phương trình mũ -logarit cơ bản. 2. Phương trình bậc hai, quy về bậc hai mũ – logarit. 3. Phương trình mũ – logarit biến đổi tổng hợp. 4. Phương trình mũ – logarit giải bằng phương pháp hàm số. 5. Phương trình mũ – logarit có tham số m. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 6 : Bất phương trình mũ – bất phương trình logarit. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Bất phương trình mũ – logarit cơ bản. 2. Bất phương trình bậc hai, quy về bậc hai mũ – logarit. 3. Bất phương trình mũ – logarit biến đổi tổng hợp. 4. Bất phương trình mũ – logarit giải bằng phương pháp hàm số. 5. Bất phương trình mũ – logarit có tham số m. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 7 : Ứng dụng và bài toán Max – Min. A. Lý thuyết cơ bản cần nhớ. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Bài toán lãi suất – tăng trưởng. 2. Max – min, bài toán tổng hợp nhiều biến. C. Phiếu học tập. Phiếu học tạp số 1. Đề ôn tập cuối chương. Đề số 01. Đề số 02. PHẦN 2 : HÌNH HỌC. Chương 1 : Khối đa diện. Bài 1 : Khái niệm về khối đa diện. A. Lý thyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Nhận dạng hình đa diện. 2. Số cạnh, số mặt, số đỉnh của hình đa diện. 3. Phân chia, lắp ghép khối đa diện. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 2 : Khối đa diện lồi và khối đa diện đều. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Nhận dạng khối đa diện lồi – đa diện đều. 2. Mặt phẳng đối xứng của khối đa diện. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Bài 3 : Thể tích khối chóp. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Khối chóp có cạnh bên vuông góc với mặt đáy. 2. Khối chóp có mặt bên vuông góc với mặt đáy. 3. Khối chóp đều. 4. Góc, khoảng cách liên quan đến khối chóp. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 4 : Thể tích khối lắng trụ. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Khối lăng trụ đứng tam giác. 2. Khối lăng trụ đứng tứ giác (lập phương, hình hộp chữ nhật). 3. Khối lăng trụ xiên. 4. Góc, khoảng cách liên quan đến khối lăng trụ. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Đề ôn tập cuối chương. Đề số 01. Đề số 02. Chương 2 : Mặt nón – mặt trụ – mặt cầu. Bài 1 : Mặt nón – khối nón. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Các yếu tố cơ bản của hình nón. 2. Quay tạo thành hình nón. 3. Thiết diện qua trục, góc ở đỉnh. 4. Thiết diện không qua trục. 5. Ngoại tiếp – nội tiếp của hình nón. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 2 : Mặt trụ – khối trụ. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Các yếu tố cơ bản của hình trụ. 2. Quay tạo thành hình trụ. 3. Thiết diện qua trục. 4. Thiết diện không qua trục. 5. Ngoại tiếp – nội tiếp của hình trụ. 6. Toán tổng hợp hình trụ – khối trụ. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Bài 3 : Mặt cầu – khối cầu. A. Lý thuyết cơ bản cần nắm. B. Thuật toán của một số dạng toán thường gặp. 1. Các yếu tố cơ bản của khối cầu. 2. Ngoại tiếp hình chóp. 3. Ngoại tiếp lăng trụ đứng, lập phương, hộp chữ nhật. 4. Ngoại tiếp hình nón – hình trụ. 5. Mặt phẳng cắt mặt cầu. C. Phiếu học tập. Phiếu học tập số 1. Phiếu học tập số 2. Đề ôn tập cuối chương. Đề số 01. Đề số 02.