Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Tài liệu tự học Toán 6 - Nguyễn Chín Em

THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh tài liệu tự học Toán 6 do thầy Nguyễn Chín Em sưu tầm và biên soạn; tài liệu gồm 288 trang trình bày đầy đủ lý thuyết SGK, phân dạng toán và hướng dẫn giải các bài toán Số học và Hình học lớp 6. Khái quát nội dung tài liệu tự học Toán 6 – Nguyễn Chín Em: PHẦN I . SỐ HỌC. CHƯƠNG 1 . ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN. 1 TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP. + Dạng 1. Viết một tập hợp cho trước. + Dạng 2. Sử dụng các kí hiệu. 2 TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN. + Dạng 1. Tìm số liền trước, liền sau của một số tự nhiên. + Dạng 2. Tìm các số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Ghi các số tự nhiên. + Dạng 4. Từ n chữ số khác nhau, viết tất cả các số có n chữ số khác nhau đó. 3 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP – TẬP HỢP CON. + Dạng 1. Tìm số phần tử của một tập hợp. + Dạng 2. Xác định xem tập hợp A có là tập hợp con của tập hợp B không. + Dạng 3. Viết các tập hợp con của một tập hợp cho trước. 4 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN. + Dạng 1. Tính nhanh, tính hợp lí bằng cách áp dụng các tính chất của phép cộng và phép nhân. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. + Dạng 3. So sánh hai tổng hoặc hai tích mà không tính giá trị cụ thể của chúng. + Dạng 4. Tính tổng các số hạng của một dãy các số tự nhiên mà bất cứ hai số liền nhau nào cũng cách nhau d đơn vị. 5 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA. + Dạng 1. Tính nhanh, tính hợp lí bằng cách áp dụng các tính chất của phép trừ, phép chia. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. + Dạng 3. Bài toán dẫn đến phép trừ và phép chia. + Dạng 4. Toán về phép chia có dư. 6 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ. + Dạng 1. Viết gọn các tích. + Dạng 2. So sánh hai lũy thừa. + Dạng 3. Viết một số dưới dạng một lũy thừa với số mũ lớn hơn. + Dạng 4. Viết kết quả của phép tính dưới dạng một lũy thừa. + Dạng 5. Tìm số mũ của lũy thừa trong một đẳng thức. + Dạng 6. Tìm cơ số của lũy thừa trong một đẳng thức. 7 THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. + Dạng 1. Thực hiện các phép tính. + Dạng 2. So sánh giá trị hai biểu thức số. + Dạng 3. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. 8 TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG. + Dạng 1. Xét tính chia hết của một tổng, một hiệu, một tích. + Dạng 2. Tìm điều kiện của một số hạng để tổng hoặc hiệu chia hết cho một số. 9 DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5, CHO 3, CHO 9. + Dạng 1. Nhận biết một số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9. + Dạng 2. Viết các số chia hết cho 2, cho 5, cho 3, cho 9 hoặc các chữ số cho trước. + Dạng 3. Tìm số dư trong một phép chia mà không trực tiếp thực hiện phép chia đó. 10 ƯỚC VÀ BỘI. + Dạng 1. Tìm và viết tập hợp các ước của một số cho trước. + Dạng 2. Tìm và viết tập hợp các bội của một số cho trước. + Dạng 3. Nhận biết và viết tập hợp các ước chung của hai hay nhiều số. + Dạng 4. Nhận biết và viết tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số. + Dạng 5. Chứng minh tính chất của các số. 11 SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP SỐ. BẢNG SỐ NGUYÊN TỐ. + Dạng 1. Nhận biết số nguyên tố, hợp số. + Dạng 2. Điền chữ số để được số nguyên tố hay hợp số. + Dạng 3. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. + Dạng 4. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố để tìm các ước của một số, để tính số lượng các ước số của số đó. + Dạng 5. Vài ứng dụng khác của việc phân tích một số ra thừa số nguyên tố. 12 ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT. + Dạng 1. Tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. + Dạng 2. Tìm ước chung thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Nhận biết hai số nguyên tố cùng nhau. Chứng minh hai số nguyên tố cùng nhau. + Dạng 4. Bài toán đưa đến việc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số. 13 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT. + Dạng 1. Tìm BCNN của hai hay nhiều số. + Dạng 2. Tìm các bội chung thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 3. Bài toán đưa đến việc tìm BCNN của hai hay nhiều số. 14 ÔN TẬP CHƯƠNG I. + Dạng 1. Xác định số phần tử của một tập hợp. + Dạng 2. Nhận biết và viết tập hợp con của một tập hợp cho trước. + Dạng 3. Thực hiện phép tính. + Dạng 4. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức. + Dạng 5. Nhận biết các số chia hết cho một số và tìm số dư trong phép chia. + Dạng 6. Tìm ƯC, BC, ƯCLN và BCNN. CHƯƠNG 2 . SỐ NGUYÊN. 1 TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Biểu thị các đại lượng có hai hướng ngược nhau. + Dạng 2. Biểu diễn số nguyên trên trục số. + Dạng 3. Đọc và sử dụng các kí hiệu. + Dạng 4. Tìm số đối của một số cho trước. 2 THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Tìm giá trị tuyệt đối của một số cho trước và ngược lại. + Dạng 2. So sánh các số nguyên. + Dạng 3. Tìm các số nguyên thuộc một khoảng cho trước. 3 CỘNG HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU. + Dạng 1. Cộng hai số nguyên. + Dạng 2. Tính nhanh, tính hợp lí giá trị của một tổng. + Dạng 3. Tìm điều kiện của một số nguyên để được một đẳng thức đúng (đẳng thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối). 4 PHÉP TRỪ HAI SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Trừ số nguyên. + Dạng 2. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có phép cộng, phép trừ các số nguyên. Dạng 3. Tính các tổng đại số. Dạng 4. Sử dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hưa biết trong một đẳng thức. 5 NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU. + Dạng 1. Nhân hai số nguyên. + Dạng 2. Tính nhanh, tính hợp lí giá trị của một biểu thức. + Dạng 3. Xét dấu lũy thừa, của tích trong phép nhân nhiều số nguyên. + Dạng 4. Tìm số chưa biết trong một đẳng thức có phép nhân. 6 BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN. + Dạng 1. Tìm bội của một số nguyên cho trước. + Dạng 2. Tìm các ước của một số nguyên cho trước. + Dạng 3. Tìm x trong đẳng thức ax = b (a khác 0). + Dạng 4. Xét tính chia hết của một tổng, một hiệu, một tích. + Dạng 5. Tìm số nguyên x thỏa mãn điều kiện về chia hết. 7 ÔN TẬP CHƯƠNG II. + Dạng 1. So sánh các số, so sánh giá trị tuyệt đối với một số. + Dạng 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức. + Dạng 3. Thực hiện các phép tính về số nguyên. + Dạng 4. Tìm x thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 5. Xét tính chia hết của một số. CHƯƠNG 3 . PHÂN SỐ. 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ. + Dạng 1. Viết các phân số. Tính giá trị của phân số. + Dạng 2. Biểu diễn số đo giá trị các đại lượng bằng phân số. + Dạng 3. Tìm điều kiện để phân số tồn tại, để giá trị của phân số là một số nguyên. + Dạng 4. Nhận biết các cặp phân số bằng nhau, không bằng nhau. + Dạng 5. Tìm số chưa biết trong đẳng thức của hai phân số. + Dạng 6. Lập các phân số bằng nhau từ một đẳng thức cho trước. 2 TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ. + Dạng 1. Viết các phân số bằng nhau. + Dạng 2. Rút gọn phân số. + Dạng 3. Nhận biết phân số tối giản. 3 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ. + Dạng 1. Quy đồng mẫu các phân số cho trước. + Dạng 2. So sánh các phân số. + Dạng 3. So sánh hai phân số mà không quy đồng mẫu, không quy đồng tử. 4 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ. + Dạng 1. Cộng hai hay nhiều phân số. + Dạng 2. Các bài toán dẫn tới phép cộng phân số. + Dạng 3. Tính tổng các phân số nhanh gọn, hợp lí. + Dạng 4. Viết một phân số thành tổng của nhiều phân số có mẫu khác nhau. 5 PHÉP TRỪ PHÂN SỐ. + Dạng 1. Tìm đối số của số cho trước. + Dạng 2. Trừ phân số. + Dạng 3. Thực hiện một dãy các phép tính cộng và trừ phân số. + Dạng 4. Tìm số hạng chưa biết một tổng một hiệu. + Dạng 5. Các bài toán dẫn đến phép trừ phân số. + Dạng 6. Tính tổng các phân số theo quy luật. 6 PHÉP NHÂN PHÂN SỐ. + Dạng 1. Nhân hai hay nhiều phân số. + Dạng 2. Các bài toán dẫn đến phép nhân phân số. + Dạng 3. Tính tích các phân số nhanh gọn hợp lí. + Dạng 4. Tính tổng các phân số viết theo quy luật. 7 PHÉP CHIA PHÂN SỐ. + Dạng 1. Tìm số nghịch đảo của một số cho trước. + Dạng 2. Chia phân số. + Dạng 3. Tìm một thành phần chưa biết trong phép nhân, phép chia. + Dạng 4. Các bài toán dẫn đến phép chia phân số. + Dạng 5. Tính giá trị của biểu thức. 8 HỖN SỐ. SỐ THẬP PHÂN. PHẦN TRĂM. + Dạng 1. Viết các phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. + Dạng 2. Viết các phân số dưới dạng phân số thập phân, số thập phân, phần trăm và ngược lại. + Dạng 3. Cộng và trừ hỗn số. + Dạng 4. Nhân và chia hỗn số. + Dạng 5. Phối hợp các phép tính về phân số, hỗn số, số thập phân. 9 TÌM GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA MỘT SỐ CHO TRƯỚC. + Dạng 1. Tìm giá trị phân số của một số cho trước. + Dạng 2. Tính nhẩm giá trị phần trăm của một số cho trước. + Dạng 3. Bài toán dẫn đến việc tìm giá trị phân số của một số cho trước. 10 TÌM MỘT SỐ BIẾT GIÁ TRỊ PHÂN SỐ CỦA NÓ. + Dạng 1. Tìm một số biết giá trị phân số của nó. + Dạng 2. Bài toán dẫn đến tìm một số biết giá trị phân số của nó. + Dạng 3. Phối hợp hai bài toán cơ bản về phân số: Tìm giá trị phân số của một số cho trước và tìm một số biết giá trị phân số của nó. 11 TÌM TỈ SỐ CỦA HAI SỐ. + Dạng 1. Tìm tỉ số của hai số. + Dạng 2. Tìm tỉ số phần trăm của hai số. + Dạng 3. Tìm hai số biết tỉ số của chúng cùng với tổng hoặc hiệu của hai số đó. + Dạng 4. Các bài toán liên quan đến tỉ lệ xích. + Dạng 5. Dựng biểu đồ phần trăm theo các số liệu cho trước. + Dạng 6. Đọc biểu đồ cho trước. 12 ÔN TẬP CHƯƠNG III. + Dạng 1. Khái niệm phân số, giá trị của phân số. + Dạng 2. So sánh các phân số. + Dạng 3. Tìm phân số thỏa mãn điều kiện cho trước. + Dạng 4. Thực hiện các phép tính về phân số. + Dạng 5. Giải các bài toán cơ bản về phân số. [ads] PHẦN II . HÌNH HỌC. CHƯƠNG 4 . ĐOẠN THẲNG. 1 ĐIỂM – ĐƯỜNG THẲNG. + Dạng 1. Nhận biết điểm thuộc đường thẳng và đường thẳng đi qua điểm. + Dạng 2. Vẽ điểm, vẽ đường theo điều kiện cho trước. 2 BA ĐIỂM THẲNG HÀNG. + Dạng 1. Nhận biết ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa, nằm khác phía, nằm cùng phía. + Dạng 2. Xác định điểm nằm giữa, nằm khác phía, nằm cùng phía. 3 ĐƯỜNG THẲNG ĐI QUA HAI ĐIỂM. + Dạng 1. Đường thẳng đi qua hai điểm. + Dạng 2. Giao điểm của đường thẳng. + Dạng 3. Đếm số đường thẳng. + Dạng 4. Chứng tỏ nhiều điểm thẳng hàng. 4 TIA. + Dạng 1. Nhận biết tia, hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau. + Dạng 2. Nhận biết điểm nằm giữa hai điểm còn lại. 5 ĐOẠN THẲNG. + Dạng 1. Nhận biết đoạn thẳng. Dạng 2. Nhận biết đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt tia, cắt đường thẳng. Dạng 3. Số đoạn thẳng. Dạng 4. So sánh độ dài đoạn thẳng. 6 KHI NÀO THÌ AM + MB = AB? + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 2. Xác định điểm nằm giữa hai điểm khác. 7 VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI. + Dạng 1. Tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 2. Xác định điểm nằm giữa hai điểm khác. 8 TRUNG ĐIỂM CỦA ĐOẠN THẲNG. + Dạng 1. Nhận biết một điểm là trung điểm của đoạn thẳng. + Dạng 2. Tính độ dài đoạn thẳng. 9 ÔN TẬP CHƯƠNG I. + Dạng 1. Nhận biết khái niệm điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, nằm cùng phía, nằm khác phía. + Dạng 2. Điểm nằm giữa hai điểm khác. + Dạng 3. Tính độ dài đoạn thẳng. + Dạng 4. Số đoạn thẳng, số đường thẳng. CHƯƠNG 5 . GÓC. 1 NỬA MẶT PHẲNG. + Dạng 1. Đoạn thẳng cắt hay không cắt đường thẳng. + Dạng 2. Nhận biết một tia nằm giữa hai tia. 2 GÓC. + Dạng 1. Nhận biết góc, viết kí hiệu góc. + Dạng 2. Đếm số góc. + Dạng 3. Điểm nằm trong góc. 3 SỐ ĐO GÓC. + Dạng 1. Dùng thước đo góc để đo góc. + Dạng 2. So sánh góc. 4 KHI NÀO THÌ XOY + YOZ = XOZ? + Dạng 1. Tính số đo góc. + Dạng 2. Xác định hai góc phụ nhau, bù nhau. + Dạng 3. Xác định một tia có nằm giữa hai tia còn lại hay không. 5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO. + Dạng 1. Tính số đo góc. + Dạng 2. Xác định một tia có nằm giữa hai tia còn lại hay không. 6 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC. + Dạng 1. Tính số đo góc. + Dạng 2. Chứng tỏ một tia là tia phân giác của một góc. 7 ĐƯỜNG TRÒN. + Dạng 1. Nhận biết vị trí của một điểm đối với đường tròn. + Dạng 2. Đếm số dây cung, số cung của đường tròn. 8 TAM GIÁC. + Dạng 1. Nhận dạng tam giác và các yếu tố. + Dạng 2. Vẽ tam giác. + Dạng 3. Tính số tam giác tạo thành. 9 ÔN TẬP CHƯƠNG II. + Dạng 1. Góc phụ nhau, bù nhau và kề bù. + Dạng 2. Tia nằm giữa, không nằm giữa hai tia còn lại. + Dạng 3. Tính số đo góc. + Dạng 4. Số góc, số cung, số dây cung.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề điểm và đường thẳng
Nội dung Chuyên đề điểm và đường thẳng Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề điểm và đường thẳng: Hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập Chuyên đề điểm và đường thẳng: Hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập Tài liệu này bao gồm 16 trang chủ yếu về chuyên đề điểm và đường thẳng, phần lớn tập trung vào lý thuyết cơ bản, các dạng toán và bài tập thực hành. Đồng thời, tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết để giúp học sinh lớp 6 hiểu rõ hơn về phần Hình học chương 1: Đoạn thẳng. Mục tiêu của tài liệu là giúp học sinh: Nhận biết quan hệ cơ bản giữa điểm và đường thẳng, như điểm thuộc đường thẳng hay không thuộc đường thẳng. Phát triển kỹ năng đặt tên cho điểm và đường thẳng, cũng như kể tên các điểm đường thẳng trong hình vẽ cho trước. Vẽ thành công các hình gồm các điểm và đường thẳng thoả mãn điều kiện cho trước. Trong tài liệu, các nội dung chính bao gồm: Lý thuyết trọng tâm: Giải thích về quan hệ giữa điểm và đường thẳng, cung cấp kiến thức cơ bản để áp dụng vào các dạng bài tập. Các dạng bài tập: Đặt tên điểm và đường thẳng: Hướng dẫn cách đặt tên điểm và đường thẳng bằng chữ cái in hoa và in thường. Quan hệ giữa điểm và đường thẳng: Hướng dẫn cách xác định quan hệ giữa một điểm và đường thẳng trong hình vẽ. Vẽ điểm và đường thẳng theo điều kiện cho trước: Chi tiết hướng dẫn để vẽ hình thoả mãn điều kiện đã cho. Bằng cách cung cấp lý thuyết và bài tập đa dạng, tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết về chuyên đề điểm và đường thẳng để áp dụng vào việc giải các bài tập khó hơn trong tương lai.
Chuyên đề tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, biểu đồ phần trăm
Nội dung Chuyên đề tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, biểu đồ phần trăm Bản PDF - Nội dung bài viết Sản phẩm Chuyên đề tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, biểu đồ phần trăm Sản phẩm Chuyên đề tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, biểu đồ phần trăm Bộ tài liệu này bao gồm 10 trang, tập trung vào lý thuyết, các dạng toán và bài tập về tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm và biểu đồ phần trăm. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 6 hiểu rõ hơn về chương trình Toán lớp 6 phần Số học chương 3: Phân số. Mục tiêu của tài liệu: - Kiến thức: + Hiểu được ý nghĩa và biết cách tìm tỉ số của hai số, tỉ số phần trăm, tỉ lệ xích. + Biết cách đọc và dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông và hình quạt. - Kĩ năng: + Biết cách dựng các biểu đồ phần trăm dạng cột, ô vuông, hình quạt. I. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG BÀI TẬP Dạng 1: Tìm tỉ số của hai số. Tỉ số hai số a và b b 0 là a b. Khái niệm tỉ số thường được sử dụng khi nói về thương của hai đại lượng cùng loại và cùng đơn vị đo. Chú ý: Tỉ số không có đơn vị đo. Tỉ số của a và b khác b a (tỉ số của b và a). Dạng 2: Tỉ số phần trăm và biểu đồ phần trăm. Tỉ số phần trăm của hai số a và b là a% của số M bằng b% của một số bằng x thì số đó bằng? Dạng 3: Tỉ lệ xích. a là khoảng cách giữa hai điểm trên bản đồ. B là khoảng cách thực tế của hai điểm này. T là tỉ lệ xích. Chú ý: a và b có cùng đơn vị đo.
Chuyên đề tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của nó
Nội dung Chuyên đề tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của nó Bản PDF - Nội dung bài viết Chuyên đề: Tìm giá trị phân số của một số cho trướcPhần I: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂMPhần II: CÁC DẠNG BÀI TẬP Chuyên đề: Tìm giá trị phân số của một số cho trước Chuyên đề này bao gồm 14 trang tài liệu, trong đó trình bày lý thuyết cơ bản và các dạng toán liên quan đến việc tìm giá trị phân số của một số cho trước. Nội dung tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, nhằm hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập môn Toán phần Số học chương 3: Phân số. Mục tiêu của chuyên đề: Kiến thức: Nhận biết và hiểu được quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Kỹ năng: Vận dụng được quy tắc tìm giá trị phân số của một số cho trước, tìm một số biết giá trị một phân số của nó. Áp dụng vào các bài toán thực tiễn. Chuyên đề được chia thành hai phần chính: Phần I: LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Trong phần này, học sinh sẽ được hướng dẫn về lý thuyết cơ bản liên quan đến cách tìm giá trị phân số của một số cho trước. Phần II: CÁC DẠNG BÀI TẬP Chuyên đề bao gồm các dạng bài tập phổ biến như sau: Dạng 1: Tìm giá trị phân số của một số cho trước. Để tìm số m của số b cho trước, học sinh cần tính m% của số b. Dạng 2: Tìm một số biết giá trị phân số của nó. Để tìm một số biết m n của nó bằng a, học sinh cần áp dụng quy tắc tương ứng. Dạng 3: Đây là dạng toán kết hợp sử dụng hai dạng trên, đòi hỏi học sinh có khả năng tư duy linh hoạt và áp dụng kiến thức đã học. Chuyên đề này sẽ giúp học sinh lớp 6 nắm vững kiến thức cơ bản về phân số và phát triển kỹ năng giải các bài toán liên quan đến việc tìm giá trị phân số của một số. Chúc các em học tốt!
Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm
Nội dung Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm Bản PDF - Nội dung bài viết Một tài liệu hữu ích về Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trămLý thuyết trọng tâmCác dạng bài tậpDạng 1: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lạiDạng 2: Viết các số dưới dạng số thập phân, phần trăm và ngược lạiDạng 3: Các phép toán với hỗn sốDạng 4: Các phép tính về số thập phânDạng 5: Tính giá trị của một biểu thức Một tài liệu hữu ích về Chuyên đề hỗn số, số thập phân, phần trăm Trong tài liệu này, bạn sẽ tìm thấy 22 trang được tổ chức một cách logic và dễ hiểu, giúp bạn nắm vững lý thuyết và áp dụng vào các dạng toán và bài tập thực hành về hỗn số, số thập phân và phần trăm. Tài liệu cung cấp đầy đủ đáp án và lời giải chi tiết, hỗ trợ học sinh lớp 6 trong quá trình học tập môn Toán lớp 6. Mục tiêu của tài liệu này là giúp bạn: Phát biểu được khái niệm về hỗn số, số thập phân và phần trăm. Biến đổi hỗn số thành phân số và ngược lại. Viết dạng phân số dưới dạng số thập phân và ngược lại. Biết cách viết số thập phân dưới dạng phần trăm. Lý thuyết trọng tâm Trong phần này, bạn sẽ học cách viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại. Bạn sẽ được hướng dẫn cụ thể từng bước để thực hiện việc này một cách chính xác và dễ dàng. Các dạng bài tập Dạng 1: Viết phân số dưới dạng hỗn số và ngược lại Trong dạng này, bạn sẽ học cách viết phân số a/b dưới dạng hỗn số. Bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết từng bước để thực hiện việc này. Dạng 2: Viết các số dưới dạng số thập phân, phần trăm và ngược lại Trong dạng này, bạn sẽ được hướng dẫn cách đổi số thập phân ra phân số thập phân. Bạn sẽ thấy cách thực hiện này rất dễ dàng và hiệu quả. Dạng 3: Các phép toán với hỗn số Trong dạng này, bạn sẽ học cách cộng, trừ, nhân, chia hai hỗn số một cách linh hoạt và chính xác. Bạn sẽ thấy cách biểu diễn hỗn số dưới dạng phân số giúp bạn giải quyết các bài toán một cách dễ dàng hơn. Dạng 4: Các phép tính về số thập phân Trong dạng này, bạn sẽ học cách thực hiện các phép tính liên quan đến số thập phân một cách hiệu quả và nhanh chóng. Dạng 5: Tính giá trị của một biểu thức Trong dạng này, bạn sẽ được hướng dẫn cách tính giá trị của một biểu thức có chứa các phân số, hỗn số và số thập phân. Trong tổng thể, tài liệu này sẽ giúp bạn nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết về chuyên đề hỗn số, số thập phân và phần trăm, từ đó giúp bạn tự tin hơn khi giải các bài toán thực tế.