Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 GDPT 2018

Tài liệu gồm 171 trang, bao gồm kiến thức trọng tâm, các dạng toán thường gặp và bài tập chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục môn Toán 11 chương trình GDPT 2018. Bài 1 . Giới hạn của dãy số 332. A Giới hạn hữu hạn của dãy số 332. 1. Định nghĩa 332. 2. Một số giới hạn cơ bản 332. B Định lí về giới hạn hữu hạn 332. C Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn 333. D Giới hạn vô cực 333. E Các dạng toán thường gặp 333. + Dạng 1. Tính giới hạn dãy số bằng cách dùng định nghĩa, định lí về giới hạn dãy số 333. 1. Ví dụ mẫu 333. 2. Bài tập tự luyện 335. 3. Bài tập trắc nghiệm 336. + Dạng 2. Tính giới hạn L = lim P(n)/Q(n) 338. 1. Ví dụ mẫu 338. 2. Bài tập tự luyện 340. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 352. + Dạng 3. Phương pháp lượng liên hợp (lim hữu hạn) 355. 1. Ví dụ mẫu 355. 2. Bài tập rèn luyện 356. 3. Bài tập trắc nghiệm 357. + Dạng 4. Giới hạn vô cực 361. 1. Ví dụ mẫu 361. 2. Bài tập tự luyện 362. 3. Bài tập trắc nghiệm 363. + Dạng 5. Tính tổng của dãy cấp số nhân lùi vô hạn 365. 1. Ví dụ mẫu 365. 2. Bài tập tự luyện 367. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 368. + Dạng 6. Toán thực tế, liên môn liên quan đến giới hạn dãy số 371. 1. Ví dụ mẫu 371. 2. Bài tập tự luyện 372. 3. Bài tập trắc nghiệm 379. Bài 2 . Giới hạn của hàm số 385. A Giới hạn hữu hạn của hàm số tại một điểm 385. 1. Định nghĩa 385. 2. Phép toán trên giới hạn hữu hạn của hàm số 385. 3. Giới hạn một phía 385. B Giới hạn hữu hạn của hàm số tại vô cực 386. C Giới hạn vô cực (một phía) của hàm số tại một điểm 386. D Giới hạn vô cực của hàm số tại vô cực 387. E Các dạng toán thường gặp 387. + Dạng 1. Tính giới hạn bằng định nghĩa 387. 1. Ví dụ mẫu 387. 2. Bài tập tự luận 388. + Dạng 2. Các phép toán về giới hạn hàm số 389. 1. Ví dụ mẫu 390. 2. Bài tập tự luận 392. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 403. + Dạng 3. Phương pháp đặt thừa số chung – kết quả vô cực 413. 1. Ví dụ mẫu 413. 2. Bài tập rèn luyện 414. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 415. + Dạng 4. Giới hạn một phía 417. 1. Ví dụ mẫu 418. 2. Bài tập tự luận 419. 3. Câu hỏi trắc nghiệm 421. + Dạng 5. Bài toán thực tế về giới hạn hàm số 424. 1. Ví dụ mẫu 424. 2. Bài tập tự luận 424. Bài 3 . Hàm số liên tục 433. A Khái niệm 433. 1. Hàm số liên tục tại một điểm 433. 2. Hàm số liên tục trên một khoảng hoặc một đoạn 433. B Một số định lí cơ bản 433. 1. Tính liên tục của một số hàm số sơ cấp cơ bản 433. 2. Tính liên tục của tổng, hiệu, tích, thương của hai hàm số liên tục 433. C Các dạng toán thường gặp 434. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết 434. 1. Ví dụ mẫu 434. 2. Bài tập trắc nghiệm 434. + Dạng 2. Dựa vào đồ thị xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, một khoảng 437. 1. Ví dụ mẫu 437. 2. Bài tập tự luận 439. 3. Bài tập trắc nghiệm 440. + Dạng 3. Xét tính liên tục của hàm số tại một điểm 444. 1. Ví dụ mẫu 444. 2. Bài tập tự luyện 445. 3. Bài tập trắc nghiệm 447. + Dạng 4. Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn 452. 1. Ví dụ mẫu 452. 2. Bài tập tự luyện 454. 3. Bài tập trắc nghiệm 465. + Dạng 5. Bài toán có chứa tham số 467. 1. Ví dụ mẫu 467. 2. Bài tập rèn luyện 468. 3. Bài tập trắc nghiệm 470. + Dạng 6. Toán thực tế, liên môn về hàm số liên tục 472. 1. Ví dụ 472. + Dạng 7. Bài toán phương trình có nghiệm 473. 1. Ví dụ mẫu 473. 2. Bài tập rèn luyện 474. 3. Bài tập trắc nghiệm 475. Bài 4 . Bài tập cuối chương III 478. A Bài tập tự luận 478. B Bài tập trắc nghiệm 482. C Đề ôn tập 494. 1. Phần Trắc nghiệm (7 điểm) 494. 2. Phần Tự luận (3 điểm) 500.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 KNTTvCS
Tài liệu gồm 377 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình SGK Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: Toán 11 KNTTvCS), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 15 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. + Dạng toán 1. Chứng minh dãy số có giới hạn 0. + Dạng toán 2. Tìm giới hạn bằng 0 của dãy số. + Dạng toán 3. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các đa thức của n. + Dạng toán 4. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa căn của n. + Dạng toán 5. Nhân với một lượng liên hợp. + Dạng toán 6. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ a^n, b^n, c^n. + Dạng toán 7. Dãy số (un) trong đó un là một tổng (hoặc một tích) của n số hạng (hoặc n thừa số). + Dạng toán 8. Dãy số (un) cho bằng công thức truy hồi. + Dạng toán 9. Giới hạn của dãy chứa đa thức hoặc căn theo n. + Dạng toán 10. Giới hạn của dãy chứa lũy thừa bậc n. BÀI 16 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. + Dạng toán 1. Hàm số có giới hạn hữu hạn tại x0 không có dạng vô định. + Dạng toán 2. Dạng vô định 0/0. + Dạng toán 3. Dạng vô định ∞/∞. + Dạng toán 4. Dạng vô định ∞ − ∞. + Dạng toán 5. Dạng vô định 0.∞. + Dạng toán 6. Giới hạn một bên. + Dạng toán 7. Giới hạn vô cực. + Dạng toán 8. Liên quan đến hàm ẩn. BÀI 17 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. + Dạng toán 1. Hàm số liên tục tại một điểm. + Dạng toán 2. Hàm số liên tục trên một khoảng. + Dạng toán 3. Chứng minh phương trình có nghiệm.
Chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 Cánh Diều
Tài liệu gồm 380 trang, bao gồm lý thuyết, hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa, các dạng bài tập tự luận và hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình SGK Toán 11 Cánh Diều (viết tắt: Toán 11 CD), có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Chứng minh dãy số có giới hạn 0. + Dạng 2. Tìm giới hạn bằng 0 của dãy số. + Dạng 3. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các đa thức của n. + Dạng 4. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa căn của n. + Dạng 5. Nhân với một lượng liên hợp. + Dạng 6. Tính giới hạn của dãy số (un) có (un) = P(n)/Q(n), trong đó P(n), Q(n) là các biểu thức chứa hàm mũ a^n, b^n, c^n. + Dạng 7. Dãy số (un) trong đó un là một tổng (hoặc một tích) của n số hạng (hoặc n thừa số). + Dạng 8. Dãy số (un) cho bằng công thức truy hồi. + Dạng 9. Giới hạn của dãy chứa đa thức hoặc căn theo n. + Dạng 10. Giới hạn của dãy chứa lũy thừa bậc n. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 2. Dãy số dạng phân thức. + Dạng 3. Dãy số chứa căn thức. + Dạng 4. Dãy số chứa lũy thừa. + Dạng 5. Tổng cấp số nhân lùi vô hạng. + Dạng 6. Một số bài toán khác. BÀI 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Hàm số có giới hạn hữu hạn tại x0 không có dạng vô định. + Dạng 2. Dạng vô định 0/0. + Dạng 3. Dạng vô định ∞/∞. + Dạng 4. Dạng vô định ∞ − ∞. + Dạng 5. Dạng vô định 0.∞. + Dạng 6. Giới hạn một bên. + Dạng 7. Giới hạn vô cực. + Dạng 8. Liên quan đến hàm ẩn. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Giới hạn hữu hạn. + Dạng 2. Giới hạn một bên. + Dạng 3. Giới hạn tại vô cực. + Dạng 4. Giới hạn vô định. BÀI 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC. I. LÝ THUYẾT. II. HỆ THỐNG BÀI TẬP TỰ LUẬN. + Dạng 1. Hàm số liên tục tại một điểm. + Dạng 2. Hàm số liên tục trên một khoảng. + Dạng 3. Chứng minh phương trình có nghiệm. III. HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. + Dạng 1. Câu hỏi lý thuyết. + Dạng 2. Liên tục tại một điểm. + Dạng 3. Liên tục trên khoảng. + Dạng 4. Chứng minh phương trình có nghiệm.
Bài giảng giới hạn, hàm số liên tục Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Tài liệu gồm 130 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Quang Xe, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng toán thường gặp, bài tập rèn luyện và bài tập trắc nghiệm chuyên đề giới hạn, hàm số liên tục trong chương trình môn Toán 11 bộ sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Chương 5 . GIỚI HẠN, HÀM SỐ LIÊN TỤC 2. Bài 1 . GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ 2. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 2. B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 5. + Dạng 1. Phương pháp đặt thừa số chung (lim hữu hạn) 5. + Dạng 2. Phương pháp lượng liên hợp (lim hữu hạn) 6. + Dạng 3. Giới hạn tại vô cực 8. + Dạng 4. Tính tổng của dãy cấp số nhân lùi vô hạn 9. + Dạng 5. Toán thực tế, liên môn liên quan đến giới hạn dãy số 11. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 15. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 22. Bài 2 . GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ 33. A TÓM TẮT LÍ THUYẾT 33. B MỘT SỐ DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 38. + Dạng 1. Thay số trực tiếp 38. + Dạng 2. Phương pháp đặt thừa số chung – kết quả hữu hạn 39. + Dạng 3. Phương pháp đặt thừa số chung – kết quả vô cực 41. + Dạng 4. Phương pháp lượng liên hợp kết quả hữu hạn 42. + Dạng 5. Giới hạn một bên 44. + Dạng 6. Toán thực tế, liên môn về hàm số liên tục 45. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 47. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 59. Bài 3 . HÀM SỐ LIÊN TỤC 69. A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 69. B CÁC DẠNG TOÁN THƯỜNG GẶP 71. + Dạng 1. Dựa vào đồ thị xét tính liên tục của hàm số tại một điểm, một khoảng 71. + Dạng 2. Hàm số liên tục tại một điểm 73. + Dạng 3. Hàm số liên tục trên khoảng, đoạn 75. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN 77. D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 82. Bài 4 . BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V 95. A TRẮC NGHIỆM 95. B TỰ LUẬN 105. Bài 5 . BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V – TRẮC NGHIỆM 114.
Chủ đề giới hạn của dãy số Toán 11 KNTTVCS - Lê Bá Bảo
Tài liệu gồm 50 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, bao gồm tóm tắt lý thuyết, bài tập tự luận và bài tập trắc nghiệm chủ đề giới hạn của dãy số môn Toán 11 Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (KNTTVCS), có đáp án và lời giải chi tiết. CHƯƠNG IV . GIỚI HẠN. HÀM SỐ LIÊN TỤC. Chủ đề 1 : GIỚI HẠN DÃY SỐ. I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1. Giới hạn hữu hạn của dãy số. 2. Định lí về giới hạn hữu hạn của dãy số. 3. Tổng của cấp số nhân lùi hạn. 4. Giới hạn vô cực của dãy số. II. BÀI TẬP TỰ LUẬN. III. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. IV. LỜI GIẢI CHI TIẾT.