Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng

Nội dung Đề thi học kì 1 (HK1) lớp 11 môn Toán năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng Bản PDF Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT chuyên Thăng Long, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng tổ chức kì thi kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kì 1 năm học 2019 – 2020. Đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng mã đề 143 gồm có 4 trang, đề được biên soạn theo dạng trắc nghiệm kết hợp tự luận theo tỉ lệ điểm 70 : 30. phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 3 câu, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi học kì, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK1 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường chuyên Thăng Long – Lâm Đồng : + Vào ngày 13/12/2019, một trung tâm anh văn tổ chức kỳ thi IELTS cho 6 thí sinh bao gồm bốn phân môn LISTENING, READING, WRITING và SPEAKING. Ở phần thi SPEAKING chỉ có một phòng thi và một giám khảo, các thí sinh phải lần lượt thực hiện phần thi của mình. Hỏi có bao nhiêu cách xếp thứ tự thi cho 6 thí sinh tham dự phần thi SPEAKING? + Nhân dịp kỷ niệm 37 năm ngày nhà giáo Việt Nam 20/11, các bạn học sinh lớp 11 Toán trường THPT chuyên Thăng Long – Lâm Đồng bàn bạc và đưa ra quyết định tặng cho 12 giáo viên bộ môn mỗi người một quyển sách. Để chuẩn bị, lớp đã liệt kê ra được 20 quyển sách thích hợp có tựa đề khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách để các bạn lớp 11 Toán chọn quà để tặng cho quý thầy cô mà không có hai thầy cô nào nhận được sách có tựa đề giống nhau? [ads] + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng. B. Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng. C. Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng. D. Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang cân với đáy lớn AD. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của SA, SD và SC. Thiết diện của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (IJK) là hình gì? A. Tam giác. B. Hình thang cân. C. Hình thang không cân. D. Hình bình hành. + Trong mặt phẳng, cho hai điểm A và B. Trên đoạn thẳng AB, lấy điểm I sao cho AB = 4AI. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 4 biến điểm A thành điểm B. B. Phép vị tự tâm I tỉ số k = −4 biến điểm A thành điểm B. C. Phép vị tự tâm I tỉ số k = 3 biến điểm A thành điểm B. D. Phép vị tự tâm I tỉ số k = −3 biến điểm A thành điểm B. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1 - Lê Văn Đoàn
Tài liệu gồm 77 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Văn Đoàn, tuyển tập phiếu khảo bài môn Toán 11 học kì 1. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH 11 Phiếu 1.1. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 1. Phiếu 1.2. Tập xác định, giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số lượng giác 3. Phiếu 2.1. Phương trình lượng giác cơ bản 5. Phiếu 2.2. Phương trình lượng giác cơ bản 7. Phiếu 3.1. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 9. Phiếu 3.2. Phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác 11. Phiếu 4.1. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 13. Phiếu 4.2. Phương trình bậc nhất đối với sin và cosin (cổ điển) 15. Phiếu 5.1. Phương trình lượng giác đẳng cấp 17. Phiếu 5.2. Phương trình lượng giác đẳng cấp 19. Phiếu 6.1. Phương trình lượng giác đối xứng 21. Phiếu 6.2. Phương trình lượng giác đối xứng 23. Phiếu 7.1. Quy tắc đếm cơ bản 25. Phiếu 7.2. Quy tắc đếm cơ bản 27. Phiếu 8.1. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 29. Phiếu 8.2. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 31. Phiếu 8.3. Hoán vị, tổ hợp, chỉnh hợp 33. Phiếu 9.1. Nhị thức Newton 35. Phiếu 9.2. Nhị thức Newton 37. Phiếu 9.3. Nhị thức Newton 39. Phiếu 10.1. Xác suất 41. Phiếu 10.2. Xác suất 43. Phiếu 10.3. Xác suất 45. Phiếu 11.1. Cấp số cộng – Cấp số nhân 47. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 49. Phiếu 11.2. Cấp số cộng – Cấp số nhân 51. HÌNH HỌC 11 Phiếu 1.1. Tìm giao tuyến và giao điểm 53. Phiếu 1.2. Tìm giao tuyến và giao điểm 55. Phiếu 1.3. Tìm giao tuyến và giao điểm 57. Phiếu 2.1. Tìm thiết diện 59. Phiếu 2.2. Tìm thiết diện 60. Phiếu 3.1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 61. Phiếu 3.2. Chứng minh ba điểm thẳng hàng 62. Phiếu 4.1. Chứng minh hai đường thẳng song song 63. Phiếu 4.2. Chứng minh hai đường thẳng song song 64. Phiếu 5.1. Tìm giao tuyến song song 65. Phiếu 5.2. Tìm giao tuyến song song 67. Phiếu 6.1. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 69. Phiếu 6.2. Chứng minh đường thẳng song song với mặt phẳng 71. Phiếu 7.1. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 73. Phiếu 7.2. Chứng minh mặt phẳng song song với mặt phẳng 75.