Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Chìa khóa giải nhanh hình học Oxy - Nguyễn Thanh Tùng

Tài liệu gồm 44 trang định hướng cách giải các dạng toán phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy do thầy Nguyễn Thanh Tùng biên soạn. Có lẽ thị trường sách tham khảo chưa bao giờ phát triển như hiện nay. Bởi với bạn đọc, để tìm một cuốn sách về một chủ đề nào đó lại gặp rất nhiều khó khăn. Không phải bởi sự khan hiếm, mà bạn đọc đứng trước quá nhiều sự lựa chọn. Khi cầm trên tay cuốn sách này, chắc chắn bạn cũng đang băn khoăn liệu đây có phải là cuốn sách phù hợp dành cho bạn. Nếu chỉ đọc một vài trang đầu, chắc chắn bạn sẽ chưa cảm nhận hết được cách viết và ý tưởng mà tác giả muốn gửi gắm thông qua cuốn sách này. Bạn có thể hình dung ý tưởng của việc giải toán, giống như bạn phải tìm đúng con đường để về đích và chọn một con đường ngắn nhất luôn là điều chúng ta muốn hướng tới. Để làm tốt được điều này, trên hành trình tìm ra đích đến, chúng ta thường nhớ tới các mốc, những địa điểm dễ nhớ gắn liền với đích đến. Và trong cuốn sách này tác giả thiết kế dựa trên ý tưởng đó, bằng cách tạo ra những điểm mốc thông qua 10 bài toán gốc. Trên con đường để tìm đến đáp số các bạn sẽ cần những bài toán này. Nghĩa là khi nhìn thấy chúng, bạn đã biết cách để tìm ra được lời giải cho các bài toán. Đây là 10 bài toán quan trọng, là linh hồn để tạo ra các bài toán khác. Có thể sẽ có rất nhiều bạn sẽ ngạc nhiên khi đọc nội dung các bài toán gốc, vì thực ra nó khá đơn giản. Nhưng các bạn có biết rằng, ý tưởng được lấy từ các bài toán này chính là nguồn cảm hứng cho các câu hỏi xuất hiện trong đề thi quốc gia. Chúng gần như giải quyết hầu hết các bài toán thi Đại Học trong các năm vừa qua và tác giả tin nó sẽ có giá trị rất nhiều trong các kì thi Quốc Gia sắp tới. [ads] Mong rằng với cách tiếp cận hoàn toàn mới này sẽ giúp bạn đọc thấy thích thú và việc chinh phục các câu hỏi liên quan đến hình học phẳng Oxy không còn là vấn đề lớn đối với các bạn. Cũng hi vọng cuốn sách sẽ giúp ích cho các bạn học sinh trong quá trình học tập, ôn thi một cách chủ động, tự tin bước vào kì thi Quốc Gia và là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô trong quá trình giảng dạy. Trong cuốn sách này tác giả giới thiệu tới các bạn 5 phần: PHẦN 1: TỔNG HỢP KIẾN THỨC CƠ BẢN PHẦN 2: NHỮNG BÀI TOÁN CƠ BẢN PHẦN 3: 10 BÀI TOÁN HÌNH HỌC PHẲNG OXY PHẦN 4: SÁNG TẠO VÀ PHÁT TRIỂN TỪ CÁC BÀI TOÁN HÌNH HỌC PHẲNG THUẦN TÚY PHẦN 5: BÀI TẬP TỔNG HỢP TỰ LUYỆN Mặc dù rất nghiêm túc trong quá trình biên soạn, song chắc chắn sẽ không tránh khỏi những sai xót và khiếm khuyết. Rất mong nhận được sự phản hồi, góp ý và xây dựng từ phía bạn đọc, để cuốn sách được hoàn thiện hơn cho những lần tái bản sau.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Lư Sĩ Pháp
Nhằm hỗ trợ các em học sinh khối lớp 10 trong quá trình học tập chương trình Hình học 10 chương 3, giới thiệu đến các em tài liệu phương pháp tọa độ trong mặt phẳng; tài liệu gồm có 91 trang, được biên soạn bởi thầy Lư Sĩ Pháp, bao gồm lý thuyết SGK, hướng dẫn giải các dạng toán và hệ thống bài tập trắc nghiệm + tự luận giúp học sinh tự ôn luyện. Khái quát nội dung tài liệu phương pháp tọa độ trong mặt phẳng – Lư Sĩ Pháp: ÔN TẬP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG 1. Hệ trục toạ độ Oxy. 2. Tọa độ của vectơ và của điểm. 3. Biểu thức tọa độ của vectơ. 4. Liên hệ giữa tọa độ điểm và vectơ. BÀI 1 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM I. Vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng. 1. Vectơ chỉ phương của đường thẳng. 2. Vectơ pháp tuyến của đường thẳng. II. Phương trình đường thẳng. 1. Phương trình tham số của đường thẳng. 2. Phương trình tổng quát của đường thẳng. 3. Các trường hợp đặc biệt. III. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. IV. Góc giữa hai đường thẳng. V. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. VI. Phương trình hai đường phân giác của các góc tạo bởi hai đường thẳng. B. BÀI TẬP + Vấn đề 1. Viết phương trình đường thẳng. + Vấn đề 2. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. + Vấn đề 3. Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Một đường tròn được xác định khi biết tâm và bán kính. 2. Điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn. 3. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. 4. Phương trình tiếp tuyến của đường tròn. B. BÀI TẬP + Vấn đề 1. Nhận dạng phương trình bậc hai là phương trình đường tròn. Tìm tâm và bán kính đường tròn. + Vấn đề 2. Lập phương trình đường tròn. + Vấn đề 3. Lập phương trình tiếp tuyến của đường tròn. [ads] BÀI 3 . ELÍP. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM 1. Định nghĩa. 2. Phương trình chính tắc của elip 3. Hình dạng của elip 4. Điều kiện tiếp xúc B. BÀI TẬP + Vấn đề 1. Xác định các thành phần của một elip khi biết phương trình chính tắc của elip đó. + Vấn đề 2. Lập phương trình chính tắc của một elip khi biết các thành phần đủ để xác định elip đó. Nội dung của cuốn tài liệu bám sát chương trình chuẩn và chương trình nâng cao về môn Toán đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. Nội dung gồm ba phần: + Phần 1. Kiến thức cần nắm. + Phần 2. Dạng bài tập có hướng dẫn giải và bài tập đề nghị. + Phần 3. Phần bài tập trắc nghiệm.
Chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng - Nguyễn Chín Em
Tài liệu gồm có 198 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Chín Em, hướng dẫn giải các dạng toán: phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, phương trình Elip … trong chương trình Hình học 10 chương 3: phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy. Khái quát nội dung tài liệu chuyên đề phương pháp tọa độ trong mặt phẳng – Nguyễn Chín Em: 1 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Vectơ pháp tuyến, vecơ chỉ phương. 2 Phương trình đường thẳng. 3 Góc giữa đường hai thẳng. 4 Khoảng cách từ điểm M(x0;y0) đến đường thẳng (∆): Ax + By + C = 0. 5 Công thức đường phân giác. 6 Vị trí tương đối của hai đường thẳng. 7 Vị trí tương đối của 2 điểm đối với đường thẳng. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Viết phương trình đường thẳng qua 1 điểm và có phương. Dạng 2. Xác định hình chiếu vuông góc của điểm trên đường thẳng. Dạng 3. Viết phương trình đường thẳng (∆’) đối xứng với (∆): Ax + By + C = 0 cho trước qua điểm I(xI;yI) cho trước. Dạng 4. Viết phương trình đường phân giác trong của tam giác. Dạng 5. Vị trí tương đối của 2 đường thẳng. Dạng 6. Khoảng cách 2 đường thẳng song song. Dạng 7. Xác định điểm thuộc miền góc nhọn, góc tù. Dạng 8. Viết phương trình đường phân giác góc nhọn, góc tù. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 2 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Phương trình đường tròn. 2 Phương trình tiếp tuyến. 3 Điều kiện để đường thẳng tiếp xúc với đường tròn. 4 Vị trí của hai đường tròn. 5 Phương tích của một điểm đối với đường tròn. 6 Trục đẳng phương của hai đường tròn. B CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Nhận dạng phương trình đường tròn. Dạng 2. Viết phương đường tròn. Dạng 3. Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn. Dạng 4. Đường tròn và sự tiếp xúc. Dạng 5. Chùm đường tròn. C BÀI TẬP RÈN LUYỆN D BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG ELIP A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Định nghĩa. 2 Phương trìn chính tắc của elip. 3 Hình dạng của elip. 4 Đường chuẩn của elip. Dạng 1. Xác định các yếu tố của elip. Dạng 2. Viết phương trình elip. Dạng 3. Tương giao giữa elip và đường thẳng, elip và elip. B BÀI TẬP RÈN LUYỆN C BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Các dạng toán trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng
Tài liệu gồm 112 trang được biên soạn bởi thầy Nguyễn Bảo Vương, tuyển chọn các câu hỏi và bài tập trắc nghiệm có đáp án và lời giải chi tiết các chủ đề: phương trình đường thẳng, phương trình đường tròn, phương trình Elip … trong chương trình Hình học 10 chương 3: phương pháp tọa độ trong mặt phẳng Oxy. Mục lục tài liệu các dạng toán trắc nghiệm phương pháp tọa độ trong mặt phẳng: Chủ đề 1 . Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy. A. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Dạng toán 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng (Trang 2). Dạng toán 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan (Trang 5). + Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ pháp tuyến (VTPT) hoặc vectơ chỉ phương (VTCP), hệ số góc và một điểm đi qua (Trang 5). + Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước (Trang 6). + Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác (Trang 9). + Phương trình đường cao của tam giác (Trang 9). + Phương trình đường trung tuyến của tam giác (Trang 10). + Phương trình cạnh của tam giác (Trang 10). + Phương trình đường phân giác của tam giác (Trang 10). Dạng toán 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (Trang 12). Dạng toán 4. Góc của hai đường thẳng (Trang 15). + Tính góc của hai đường thẳng cho trước (Trang 15). + Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc (Trang 17). Dạng toán 5. Khoảng cách (Trang 18). + Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho trước (Trang 18). + Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách (Trang 20). Dạng toán 6. Xác định điểm. + Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng (Trang 22). + Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc (Trang 22). + Xác định điểm liên quan đến yếu tố cực trị (Trang 24). + Một số bài toán tổng hợp (Trang 25). Dạng toán 7. Một số bài toán liên quan đến diện tích (Trang 28). B. Đáp án và lời giải chi tiết Dạng toán 1. Xác định véctơ chỉ phương, véc tơ pháp tuyến của đường thẳng, hệ số góc của đường thẳng (Trang 29). Dạng toán 2. Viết phương trình đường thẳng và các bài toán liên quan (Trang 31). + Viết phương trình đường thẳng khi biết vectơ pháp tuyến (VTPT) hoặc vectơ chỉ phương (VTCP), hệ số góc và một điểm đi qua (Trang 31). + Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm vuông góc hoặc với đường thẳng cho trước (Trang 32). + Viết phương trình cạnh, đường cao, trung tuyến, phân giác của tam giác (Trang 35). + Phương trình đường cao của tam giác (Trang 35). + Phương trình đường trung tuyến của tam giác (Trang 36). + Phương trình cạnh của tam giác (Trang 36). + Phương trình đường phân giác của tam giác (Trang 37). Dạng toán 3. Vị trí tương đối của hai đường thẳng (Trang 39). Dạng toán 4. Góc của hai đường thẳng (Trang 44). + Tính góc của hai đường thẳng cho trước (Trang 44). + Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc (Trang 46). Dạng toán 5. Khoảng cách (Trang 49). + Tính khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng cho trước (Trang 49). + Phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách (Trang 51). Dạng toán 6. Xác định điểm (Trang 53). + Xác định tọa hình chiếu, điểm đối xứng (Trang 53). + Xác định điểm liên quan đến yếu tố khoảng cách, góc (Trang 55). + Xác định điểm liên quan đến yếu tố cực trị (Trang 57). + Một số bài toán tổng hợp (Trang 59). Dạng toán 7. Một số bài toán liên quan đến diện tích (Trang 70). [ads] Chủ đề 2 . Phương trình đường tròn trong mặt phẳng tọa độ Oxy. A. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Dạng toán 1. Nhận dạng phương trình đường tròn (Trang 1). Dạng toán 2. Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn (Trang 2). Dạng toán 3. Viết phương trình đường tròn (Trang 2). + Khi biết tâm và bán kính (Trang 2). + Khi biết các điểm đi qua (Trang 3). + Sử dụng điều kiện tiếp xúc (Trang 4). Dạng toán 4. Tương giao của đường thẳng và đường tròn (Trang 5). + Phương trình tiếp tuyến (Trang 5). + Bài toán tương giao (Trang 6). Dạng toán 5. Câu hỏi liên quan đến GTLN – GTNN (Trang 8). B. Đáp án và lời giải chi tiết Dạng toán 1. Nhận dạng phương trình đường tròn (Trang 9). Dạng toán 2. Tìm tọa độ tâm, bán kính đường tròn (Trang 10). Dạng toán 3. Viết phương trình đường tròn (Trang 11). + Khi biết tâm và bán kính (Trang 11). + Khi biết các điểm đi qua (Trang 11). + Sử dụng điều kiện tiếp xúc (Trang 13). Dạng toán 4. Tương giao của đường thẳng và đường tròn (Trang 15). + Phương trình tiếp tuyến (Trang 15). + Bài toán tương giao (Trang 18). Dạng toán 5. Câu hỏi liên quan đến GTLN – GTNN (Trang 24). Chủ đề 3 . Phương trình elip trong mặt phẳng tọa độ Oxy. A. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Dạng toán 1. Tìm các yếu tố của elip (Trang 1). Dạng toán 2. Viết phương trình elip (Trang 2). Dạng toán 3. Các bài toán liên quan khác (Trang 3). B. Đáp án và lời giải chi tiết Dạng toán 1. Tìm các yếu tố của elip (Trang 4). Dạng toán 2. Viết phương trình elip (Trang 6). Dạng toán 3. Các bài toán liên quan khác (Trang 8).
Trắc nghiệm hình giải tích Oxy chính thức và dự bị qua các kỳ thi của BGD (2002 - 2016)
Tài liệu gồm 93 trang tuyển tập các bài toán trắc nghiệm hình giải tích Oxy chính thức và dự bị qua các kỳ thi của BGD từ năm 2002 đến năm 2016, các bài toán được phân tích và giải chi tiết nhằm làm tư liệu học tập Hình học 10 chương 3 cho học sinh khối 10 và tư liệu ôn tập kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán cho học sinh khối 12, tài liệu được tổng hợp và biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo nhóm Strong Team Toán VD – VDC. Trích dẫn tài liệu trắc nghiệm hình giải tích Oxy chính thức và dự bị qua các kỳ thi của BGD (2002 – 2016) : + Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(2;1). Lấy điểm B thuộc trục Ox có hoành độ không âm và điểm C thuộc trục Oy có tung độ không âm sao cho tam giác ABC vuông tại A. Biết rằng khi điểm B có hoành độ là b và điểm C có tung độ là c thì tam giác ABC có diện tích lớn nhất. Tính S = b + c. [ads] + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C thuộc đường thẳng d: 2x + y + 5 = 0 và A(-4;8). Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu vuông góc của B trên đường thẳng MD. Tìm tọa độ các điểm B và C, biết N(5;-4). + Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(2;0) là trung điểm cạnh AB.Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0. Viết phương trình đường thẳng AC.