Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề HSG huyện lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lập Thạch Vĩnh Phúc

Nội dung Đề HSG huyện lớp 8 môn Toán vòng 2 năm 2022 2023 phòng GD ĐT Lập Thạch Vĩnh Phúc Bản PDF - Nội dung bài viết Đề Thi HSG Huyện Lớp 8 Môn Toán Vòng 2 Năm 2022 - 2023 Đề Thi HSG Huyện Lớp 8 Môn Toán Vòng 2 Năm 2022 - 2023 Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 8! Dưới đây là đề thi chọn học sinh giỏi cấp huyện môn Toán lớp 8 vòng 2 năm học 2022 - 2023 do Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức. Đề thi có 10 bài toán tự luận, thời gian làm bài là 150 phút. Trích dẫn Đề HSG huyện Toán lớp 8 vòng 2 năm 2022 - 2023 phòng GD&ĐT Lập Thạch - Vĩnh Phúc: 1. Biết rằng đa thức \( f(x) \) khi chia cho \( x - 2 \) thì được số dư là 6067; khi chia cho \( x + 3 \) thì được số dư là -4043. Tìm đa thức dư khi chia đa thức \( f(x) \) cho đa thức \( x² + x - 6 \). 2. Cho hình vuông \( ABCD \) có cạnh bằng 8. Trên cạnh \( BC \), lấy điểm M sao cho \( BM = 5 \). Gọi N là giao điểm của đường thẳng \( CD \) và đường thẳng vuông góc với \( AM \) tại A. Gọi I là trung điểm của MN. Hãy tính độ dài đoạn thẳng DI. 3. Cho hình vuông \( ABCD \) có cạnh bằng a. Trên cạnh \( AD \) lấy điểm M sao cho \( AM = 3MD \). Kẻ tia \( BX \) cắt cạnh \( CD \) tại I sao cho \( ABM = MBI \). Kẻ tia phân giác của \( CBI \), tia này cắt cạnh \( CD \) tại N. a) Chứng minh rằng: \( MN = AM + NC \). b) Tính diện tích tam giác BMN theo a. Hy vọng đề thi sẽ giúp các em ôn tập và chuẩn bị tốt nhất cho kì thi sắp tới. Chúc các em thành công!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 - 2014 phòng GDĐT Nho Quan - Ninh Bình
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 – 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan – Ninh Bình; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề học sinh giỏi huyện Toán 8 năm 2013 – 2014 phòng GD&ĐT Nho Quan – Ninh Bình : + Chứng minh rằng số có dạng 43 2 An n n n 6 11 6 chia hết cho 24 với mọi số tự nhiên n. + Đa thức f(x) khi chia cho x 1 dư 4, khi chia cho 2x 1 dư 2 3 x. Tìm phần dư khi chia f(x) cho 2 1 1 x x. + Cho hình vuông ABCD cạnh a, lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC (M khác B và C). Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với đường thẳng DM tại H, kéo dài BH cắt đường thẳng DC tại K. 1. Chứng minh KM vuông góc với DB. 2. Chứng minh rằng: KC.KD = KH.KB. 3. Ký hiệu ABM DCM S S lần lượt là diện tích các tam giác ABM và DCM. a) Chứng minh tổng ABM DCM S S không đổi. b) Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để 2 2 ABM DCM S S đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm giá trị nhỏ nhất đó theo a.