Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nội dung Đề thi giữa học kì 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF - Nội dung bài viết Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Đề thi giữa học kỳ 1 (HK1) lớp 10 môn Toán năm 2022-2023 trường THPT Thị xã Quảng Trị Xin chào quý thầy cô và các em học sinh lớp 10! Đây là đề kiểm tra giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 năm học 2022 – 2023 của trường THPT Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị. Đề thi được thiết kế với cấu trúc 50% câu hỏi trắc nghiệm kết hợp 50% câu hỏi tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm với các mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Dưới đây là một số câu hỏi mẫu trong đề thi: Một tàu đánh cá xuất phát từ cảng A, đi theo hướng 0NE60 với vận tốc 60 km/h. Đi được 90 phút thì động cơ bị hỏng, tàu trôi tự do theo hướng bắc với vận tốc 6 km/h. Sau 3 giờ, tàu neo đậu được vào một hòn đảo. Hãy tính khoảng cách từ cảng A tới đảo nơi tàu neo đậu. Một xưởng sản xuất nước mắm, mỗi lít nước mắm loại I cần 3 kg cá và 2 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 50000 đồng; mỗi lít nước mắm loại II cần 2 kg cá và 3 giờ công lao động, đem lại mức lãi là 40000 đồng. Xưởng có không quá 230 kg cá và thời gian làm việc tối đa 220 giờ. Hỏi xưởng cần sản xuất bao nhiêu lít nước mắm mỗi loại để có mức lãi cao nhất? Cho hệ bất phương trình: \(\begin{cases}3x^2 + 2y ≤ 1\\2x + 4y^2 ≤ 3\end{cases}\) Hãy xác định khẳng định đúng trong số các khẳng định sau: A. Tap nghiệm S={\(x, y | 3x^2 + 2y ≤ 1, 2x + 4y^2 ≤ 3\)} B. Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng không chứa gốc tọa độ và không chứa đường thẳng \(4x + 3y^2 = 2\) C. Biểu diễn hình học của S là nửa mặt phẳng chứa gốc tọa độ và không chứa đường thẳng \(4x + 3y^2 = 2\) D. \(1 \in S\) Chúc quý thầy cô và các em học sinh ôn tập tốt và đạt kết quả cao trong kì thi. Cảm ơn quý vị đã quan tâm và theo dõi đề thi của chúng tôi!

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Duy Tân - Kon Tum
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum được biên soạn theo hình thức đề 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận các mã đề 178, 179, 180, 181. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ? A. Bạn tên gì ? B. Mệt quá ! C. Kon Tum là một tỉnh của Việt Nam. D. Mấy giờ rồi ? + Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. 5 là số tự nhiên lẻ. B. 5 là số nguyên âm. C. 5 là số tự nhiên chẵn. D. 5 là số chia hết cho 3. + Cho số a = 1567892. Số quy tròn đến hàng trăm của a là A. 1568000. B. 1567800. C. 1567900. D. 1567890.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hàm số 2 y x x 2 8 5. Với mọi x khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. C. Giá trị lớn nhất của hàm số là -5. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. + Cho hàm số bậc hai 2 y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y m 1 cắt đồ thị hàm số 2 y f x ax b x c tại bốn điểm phân biệt? + Cho phương trình ax b 0. Chọn khẳng định sai. A. Phương trình có nghiệm duy nhất khi a 0. B. Phương trình vô nghiệm khi a 0 và b 0. C. Phương trình vô nghiệm khi a 0 và b 0. D. Phương trình có nghiệm x khi a 0 và b 0.
Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 427 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : + Đề ôn tập số 01: 35 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 02). + Đề ôn tập số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 19). + Đề ôn tập số 03: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 37). + Đề ôn tập số 04: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 49). + Đề ôn tập số 05: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 70). + Đề ôn tập số 06: 50 câu trắc nghiệm (Trang 91). + Đề ôn tập số 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 117). + Đề ôn tập số 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 144). + Đề ôn tập số 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 162). + Đề ôn tập số 10: 50 câu trắc nghiệm (Trang 183). + Đề ôn tập số 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 210). + Đề ôn tập số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 228). + Đề ôn tập số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 254). + Đề ôn tập số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 272). + Đề ôn tập số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 290). + Đề ôn tập số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 306). + Đề ôn tập số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). + Đề ôn tập số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 347). + Đề ôn tập số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 368). + Đề ôn tập số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 389). + Đề ôn tập số 21: 50 câu trắc nghiệm (Trang 409).
Tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2021 - 2022
Tài liệu gồm 42 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Dương Minh Hùng, tuyển tập 10 đề ôn tập kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 10 năm học 2021 – 2022; các đề được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm kết hợp với tự luận, thời gian làm bài 90 phút. Mục lục : Đề ôn tập số 01 (Trang 02): 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 02 (Trang 07): 30 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 03 (Trang 13): 15 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 04 (Trang 16): 12 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 05 (Trang 18): 24 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 06 (Trang 22): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 07 (Trang 27): 15 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận. Đề ôn tập số 08 (Trang 30): 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận. Đề ôn tập số 09 (Trang 35): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận. Đề ôn tập số 10 (Trang 39): 25 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận.