Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề thi giữa HK1 năm 2017 - 2018 môn Toán 10 trường THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh

Đề thi giữa HK1 năm 2017 – 2018 môn Toán 10 trường THPT Lý Thái Tổ – Bắc Ninh gồm 5 bài toán tự luận, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 26 tháng 10 năm 2017. Trích dẫn đề thi : + Cho hàm số y = x^2 – 4x + 3 có đồ thị là (P). a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số. b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và đường thẳng y = x + 9. [ads] + Cho hình bình hành ABCD. Gọi I là điểm thỏa mãn vtIA + vtIB = vt0 a) Chứng minh rằng: vtDB + vtCB = 2.vtDI b) DI cắt AC tại điểm G. Biểu diễn véc tơ DG theo hai véctơ vtDC và vtDA. c) Gọi N, E là hai điểm bất kì trong mặt phẳng thỏa mãn: vtDN = vtEB + vtEA. Chứng minh rằng đường thẳng EN luôn đi qua trọng tâm G của tam giác ABD. + Cho hai tập hợp A = (m, 2m + 1), B(3, 5). Tìm m để A ∩ B = Φ.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 - Lào Cai
Đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai mã đề 101 gồm 04 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án chi tiết trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề minh họa giữa kỳ 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Bảo Thắng 2 – Lào Cai : + Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề? A. 8 là số chính phương. B. Băng Cốc là thủ đô của Mianma. C. Buồn ngủ quá! D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc. + Theo thông báo của Ngân hàng A ta có bảng dưới đây về lãi suất tiền gửi tiết kiệm kiểu bậc thang với số tiền gửi từ 50 triệu VNĐ trở lên được áp dụng từ 20/1/2018 2/9. Khẳng định nào sau đây là đúng? + Chọn khẳng định đúng. A. Vectơ là một đoạn thẳng không phân biệt điểm đầu và điểm cuối. B. Vectơ là một đoạn thẳng. C. Vectơ là một đoạn thẳng có hướng. D. Vectơ là một đường thẳng có hướng.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường THPT Duy Tân - Kon Tum
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum được biên soạn theo hình thức đề 70% trắc nghiệm + 30% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận các mã đề 178, 179, 180, 181. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề ? A. Bạn tên gì ? B. Mệt quá ! C. Kon Tum là một tỉnh của Việt Nam. D. Mấy giờ rồi ? + Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng? A. 5 là số tự nhiên lẻ. B. 5 là số nguyên âm. C. 5 là số tự nhiên chẵn. D. 5 là số chia hết cho 3. + Cho số a = 1567892. Số quy tròn đến hàng trăm của a là A. 1568000. B. 1567800. C. 1567900. D. 1567890.
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 - 2022 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội được biên soạn theo hình thức đề 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 10 năm 2021 – 2022 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho hàm số 2 y x x 2 8 5. Với mọi x khẳng định nào sau đây là đúng? A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 3. B. Giá trị lớn nhất của hàm số là 3. C. Giá trị lớn nhất của hàm số là -5. D. Hàm số không có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất. + Cho hàm số bậc hai 2 y f x ax bx c có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y m 1 cắt đồ thị hàm số 2 y f x ax b x c tại bốn điểm phân biệt? + Cho phương trình ax b 0. Chọn khẳng định sai. A. Phương trình có nghiệm duy nhất khi a 0. B. Phương trình vô nghiệm khi a 0 và b 0. C. Phương trình vô nghiệm khi a 0 và b 0. D. Phương trình có nghiệm x khi a 0 và b 0.
Tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết
Tài liệu gồm 427 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 21 đề ôn tập thi giữa học kì 1 Toán 10 có đáp án và lời giải chi tiết. Mục lục : + Đề ôn tập số 01: 35 câu trắc nghiệm + 05 câu tự luận (Trang 02). + Đề ôn tập số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 19). + Đề ôn tập số 03: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 37). + Đề ôn tập số 04: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 49). + Đề ôn tập số 05: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 70). + Đề ôn tập số 06: 50 câu trắc nghiệm (Trang 91). + Đề ôn tập số 07: 50 câu trắc nghiệm (Trang 117). + Đề ôn tập số 08: 50 câu trắc nghiệm (Trang 144). + Đề ôn tập số 09: 50 câu trắc nghiệm (Trang 162). + Đề ôn tập số 10: 50 câu trắc nghiệm (Trang 183). + Đề ôn tập số 11: 50 câu trắc nghiệm (Trang 210). + Đề ôn tập số 12: 50 câu trắc nghiệm (Trang 228). + Đề ôn tập số 13: 50 câu trắc nghiệm (Trang 254). + Đề ôn tập số 14: 50 câu trắc nghiệm (Trang 272). + Đề ôn tập số 15: 50 câu trắc nghiệm (Trang 290). + Đề ôn tập số 16: 50 câu trắc nghiệm (Trang 306). + Đề ôn tập số 17: 50 câu trắc nghiệm (Trang 327). + Đề ôn tập số 18: 50 câu trắc nghiệm (Trang 347). + Đề ôn tập số 19: 50 câu trắc nghiệm (Trang 368). + Đề ôn tập số 20: 50 câu trắc nghiệm (Trang 389). + Đề ôn tập số 21: 50 câu trắc nghiệm (Trang 409).