Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF - Nội dung bài viết Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Đề kiểm tra cuối học kì 1 (HK1) lớp 8 môn Toán năm 2021 2022 sở GD ĐT Bắc Ninh Vào Thứ Năm ngày 06 tháng 01 năm 2022, Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng cuối học kì 1 môn Toán của lớp 8 trong năm học 2021 - 2022. Đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán lớp 8 tại sở GD&ĐT Bắc Ninh đã được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận. Bài thi bao gồm 06 câu trắc nghiệm, chiếm 03 điểm và 03 câu tự luận, chiếm 07 điểm. Thời gian làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Đề thi bao gồm đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Dưới đây là một số câu hỏi trích dẫn từ đề kiểm tra: Câu hỏi về việc tính số tiền cần để mua gạch lát sân hình chữ nhật với thông số cụ thể. Câu hỏi về các tính chất của tam giác vuông, cùng với việc chứng minh tự giác BKIH. Câu hỏi về hình có 4 trục đối xứng. Câu hỏi về dạng đa thức và số tự nhiên n chia hết cho đơn thức 2 2021 n x y. Đề thi nhằm đánh giá kiến thức và kĩ năng của học sinh sau một kỳ học đầu tiên, từ đó giúp họ cải thiện và phát triển hơn trong các kì học sau.

Nguồn: sytu.vn

Đọc Sách

Đề học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường Thực hành Sài Gòn - TP HCM
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường Trung học Thực hành Sài Gòn, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.
Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT Bình Tân - TP HCM
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo UBND quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh; kỳ thi được diễn ra vào ngày 28 tháng 12 năm 2022. Trích dẫn Đề cuối kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT Bình Tân – TP HCM : + Ông An dự tính lát gạch ở sân vườn nhà bằng những viên gạch hình vuông cạnh 60 cm. Sân hình chữ nhật có chiều rộng là 3,6m và chiều dài là 7,1m. Hỏi ông An cần chuẩn bị tối thiểu bao nhiêu tiền để mua gạch, biết giá tiền mỗi viên gạch là 65 000 đồng? + Học sinh lớp 9A1 sau khi kết thúc kiểm tra giữa kỳ gồm bốn loại: Giỏi, Khá, Trung bình và Yếu. Có 9 học sinh đạt loại Giỏi và chiếm 1/5 số học sinh cả lớp. Số học sinh Khá chiếm 40% số học sinh cả lớp, số học sinh Trung bình chiếm 1/3 số học sinh cả lớp. Tính số học sinh Khá, Trung bình và Yếu? + Khi thiết kế một cái thang gấp, để đảm bảo an toàn người thợ đã làm thêm một thanh ngang để giữ cố định ở chính giữa hai bên thang (như hình vẽ bên) sao cho hai chân thang rộng một khoảng là 80cm. Hỏi người thợ đã làm thanh ngang đó dài bao nhiêu cm?
Đề học kì 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 trường THCS Trần Quang Khải - TP HCM
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 trường THCS Trần Quang Khải, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm.
Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 - 2023 phòng GDĐT thành phố Hải Dương
THCS. giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 8 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 1 môn Toán 8 năm học 2022 – 2023 phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 1 Toán 8 năm 2022 – 2023 phòng GD&ĐT thành phố Hải Dương : + Tìm a để đa thức: 3×3 + 2×2 − 7x + a + 3 chia hết cho đa thức 3x − 1. + Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC), đường cao AH. Gọi M là trung điểm của AB, N là điểm đối xứng của H qua M. a) Chứng minh tứ giác ANBH là hình bình hành. b) Trên tia đối của tia HB lấy điểm E sao cho H là trung điểm của BE. Chứng minh: AE = NH. c) Gọi I là giao điểm của AH và NE. Đường thẳng MI cắt AC tại K. Kẻ NQ vuông góc KH tại Q. Chứng minh AQ vuông góc BQ. + Cho số thực x > 0 thỏa mãn: x2 − 4x + 1 = 0. Tính giá trị biểu thức: B.