Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Phương Pháp Giải Hình 9 Dấu Hiệu Nhận Biết Tiếp Tuyến Của Đường Tròn

Nguồn: thuvienhoclieu.com

Xem

Phiếu bài tập Toán 9 chương hàm số y ax2 (a 0), phương trình bậc hai một ẩn
Tài liệu gồm 124 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hàm số y = ax2 (a ≠ 0), phương trình bậc hai một ẩn, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . HÀM SỐ Y = AX2 (A KHÁC 0). A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tìm điều kiện của tham số để hàm số y = ax2 là hàm số bậc hai. Vẽ đồ thị hàm số. Dạng 2. Tính giá trị của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0) tại x = x0 và bài toán liên quan. Dạng 3. Xác định hệ số a của hàm số y = f(x) = ax2 (a ≠ 0). Dạng 4. Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phương trình bậc hai một ẩn. II. Công thức nghiệm của phương trình bậc hai. III. Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Nhận dạng và tìm hệ số của phương trình bậc hai một ẩn. Dạng 2. Giải các phương trình bậc hai. Dạng 3. Tìm điều kiện của tham số m để phương trình có nghiệm, vô nghiệm, có nghiệm kép. Dạng 4. Giải bài toán bằng cách lập phương trình. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . ĐỊNH LÍ VIÈTE. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hệ thức Vi-ét. II. Nhẩm nghiệm của một phương trình bậc hai. III. Tìm hai số biết tổng và tích. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Giải phương trình bậc hai bằng cách nhẩm nghiệm. Dạng 2. Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức đối xứng giữa các nghiệm. Dạng 3. Tìm hai số biết tổng và tích. Lập phương trình bậc hai nhận hai số cho trước làm nghiệm. Dạng 4. Lập hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phương trình không phụ thuộc vào tham số (độc lập với tham số). Dạng 5. Tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức đối xứng giữa hai nghiệm. Dạng 6. Tìm giá trị của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn hệ thức không đối xứng giữa hai nghiệm. Dạng 7. Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai. Dạng 8. So sánh các nghiệm của phương trình với một số cho trước. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VII. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). II. Phương trình bậc hai một ẩn. III. Định lí Viète. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Đồ thị hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Sự tương giao giữa parabol và đường thẳng. Dạng 2. Phương trình bậc hai một ẩn. Dạng 3. Sử dụng Viete để tính giá trị của biểu thức đối của x1, x2. Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm thoả mãn điều kiện (T) cho trước. Dạng 4. Tìm cực trị của biểu thức nghiệm. Dạng 5. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán số học, phần trăm. Dạng 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Năng suất công việc – khối lượng công việc – phần trăm. Dạng 7. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán chuyển động. Dạng 8. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Dạng toán có nội dung hình học. Dạng 9. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Toán làm chung, làm riêng. Dạng 10. Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Các dạng khác. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Phiếu bài tập Toán 9 chương một số yếu tố thống kê và xác suất
Tài liệu gồm 115 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương một số yếu tố thống kê và xác suất, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . MÔ TẢ VÀ BIỂU DIỄN DỮ LIỆU TRÊN CÁC BẢNG, BIỂU ĐỒ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Biểu diễn dữ liệu trên các bảng thống kê. II. Biểu diễn một tập dữ liệu trên các biểu đồ. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Biểu diễn dữ liệu trên bảng thống kê, biểu đồ tranh. Dạng 2. Biểu diễn dữ liệu trên biểu đồ. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . TẦN SỐ. TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Bảng tần số và biểu đồ tần số. II. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Lập bảng tần số, tần số tương đối. Dạng 2. Biểu đồ tần số, tần số tương đối. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . TẦN SỐ GHÉP NHÓM. TẦN SỐ TƯƠNG ĐỐI GHÉP NHÓM. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Mẫu số liệu ghép nhóm. II. Tần số ghép nhóm. Bảng tần số ghép nhóm. III. Tần số tương đối ghép nhóm. Bảng tần số tương đối ghép nhóm. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tần số ghép nhóm và bảng tần số ghép nhóm. Dạng 2. Tần số tương đối ghép nhóm và bảng tần số tương đối ghép nhóm. Dạng 3. Biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 4 . PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN VÀ KHÔNG GIAN MẪU. XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Phép thử ngẫu nhiên – Không gian mẫu. II. Xác suất của biến cố. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tìm không gian mẫu và kết quả thuận lợi của biến cố. Dạng 2. Xác suất của biến cố. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG VI. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Tần số tương đối. II. Tần số ghép nhóm. III. Tần số tương đối ghép nhóm. IV. Xác suất của biến cố đơn giản. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Lập bảng tần số. Tần số tương đối. Dạng 2. Vẽ biểu đồ tần số. Tần số tương đối. Dạng 3. Xác suất của biến cố. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN.
Phiếu bài tập Toán 9 chương đường tròn
Tài liệu gồm 139 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương đường tròn, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . ĐƯỜNG TRÒN. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm đường tròn. II. Liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn. III. Tính đối xứng của đường tròn. IV. Vị trí tương đối của hai đường tròn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Chứng minh các điểm cho trước cùng nằm trên một đường tròn tính bán kính đường tròn. Dạng 2. Liên hệ giữa đường kính và dây của đường tròn. Dạng 3. Vị trí tương đối của hai đường tròn. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA ĐƯỜNG THẲNG VÀ ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Xác định vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . TIẾP TUYẾN CỦA ĐƯỜNG TRÒN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Định nghĩa, tính chất của tiếp tuyến. II. Hai tiếp tuyến cắt nhau của một đường tròn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Chứng minh đường thẳng là là tiếp tuyến của đường tròn. Dạng 2. Vận dụng tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau để chứng minh các yếu tố hình học. Dạng 3. Chứng minh hệ thức. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 4 . GÓC Ở TÂM. GÓC NỘI TIẾP. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Góc ở tâm. II. Số đo cung. III. So sánh hai cung. IV. Khi nào thì sđAC + sđCB = sđAB. V. Góc nội tiếp. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tìm số đo góc ở tâm – Số đo cung bị chắn. Dạng 2. Chứng minh hai cung bằng nhau. Dạng 3. Chứng minh hai góc nội tiếp bằng nhau, đoạn thẳng bằng nhau, tam giác đồng dạng. Dạng 4. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc, ba điểm thẳng hàng. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 5 . ĐỘ DÀI CUNG TRÒN, DIỆN TÍCH HÌNH QUẠT TRÒN, DIỆN TÍCH HÌNH VÀNH KHUYÊN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Độ dài đường tròn. Cung tròn. II. Diện tích hình tròn, quạt tròn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính độ dài đường tròn, cung tròn. Dạng 2. Diện tích hình tròn, quạt tròn. Dạng 3. Diện tích hình vành khuyên. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG V. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Định nghĩa đường tròn. II. Cách xác định đường tròn. III. Tâm đối xứng, trục đối xứng. IV. Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. V. Vị trí tương đối của hai đường tròn. VI. Tiếp tuyến của đường tròn. VII. Góc ở tâm. VIII. Góc nội tiếp. IX. Độ dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn, diện tích hình vành khăn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.
Phiếu bài tập Toán 9 chương hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tài liệu gồm 102 trang, bao gồm tóm tắt lý thuyết, các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 chương hệ thức lượng trong tam giác vuông, có đáp án và lời giải chi tiết. BÀI 1 . TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc. Dạng 2. Sắp thứ tự dãy các tỉ số lượng giác và tính giá trị biểu thức. Dạng 3. Toán thực tế. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 2 . MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Hệ thức giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông. II. Hệ thức giữa cạnh huyền và cạnh góc vuông. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính độ dài cạnh của tam giác vuông. Dạng 2. Giải tam giác vuông. Dạng 3. Dùng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông giải quyết một số bài toán thực tế liên quan. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI 3 . ỨNG DỤNG CỦA TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. III. Sử dụng máy tính cầm tay tính tỉ số lượng giác của góc nhọn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. CÁC DẠNG TỰ LUẬN. Dạng 1. Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn, tính cạnh, tính góc. Dạng 2. So sánh các tỉ số lượng giác mà không dùng máy tính hoặc bảng số. Dạng 3. Bài toán thực tế. D. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. E. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT BÀI TẬP TỰ LUẬN. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IV. A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. I. Tỉ số lượng giác của góc nhọn. II. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông. III. Ứng dụng tỉ số lượng giác của góc nhọn. B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. I. Mức độ nhận biết. II. Mức độ thông hiểu. III. Mức độ vận dụng. IV. Mức độ vận dụng cao. C. ĐÁP ÁN BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM.