Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Vở bài tập Toán 9 tập 1 phần Đại số

Tài liệu gồm 172 trang, tuyển tập các dạng bài tập trắc nghiệm và tự luận môn Toán 9 tập 1 phần Đại số. CHƯƠNG 1 . CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA. Bài 1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC. Dạng 1: Tìm căn bậc hai, căn bậc hai số học của một số. Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 3: Tìm giá trị của x thỏa mãn biểu thức cho trước. Dạng 4: So sánh các căn bậc hai số học. Bài 2. CĂN THỨC BẬC HAI. HẰNG ĐẲNG THỨC BẬC HAI. Dạng 1: Tìm giá trị của biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 2: Tìm điều kiện để biểu thức chứa căn bậc hai có nghĩa. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai. Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử. Dạng 5: Giải phương trình. Bài 3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG. Dạng 1: Khai phương một tích. Dạng 2: Nhân các căn bậc hai. Dạng 3: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Viết biểu thức dưới dạng tích. Dạng 5: Giải phương trình. Dạng 6: Chứng minh bất đẳng thức. Bài 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG. Dạng 1: Khai phương một thương. Dạng 2: Chia các căn bậc hai. Dạng 3: Rút gọn, tính giá trị của biểu thức. Dạng 4: Giải phương trình. Bài 6. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI. Dạng 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. Dạng 2: Đưa thừa số vào trong dấu căn. Dạng 3: So sánh hai số. Dạng 4: Rút gọn biểu thức. Dạng 5: Tìm x. Bài 7. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI (tiếp theo). Dạng 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn. Dạng 2: Trục căn thức ở mẫu. Dạng 3: Rút gọn biểu thức. Dạng 4: Chứng minh đẳng thức. Bài 8. RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI. Dạng 1: Rút gọn biểu thức chỉ chứa cộng, trừ căn thức. Dạng 2: Rút gọn biểu thức có chứa các phép toán cộng, trừ, nhân, chia căn thức dưới dạng phân thức đại số. Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức hoặc rút gọn rồi tìm giá trị của biến để biểu thức thỏa điều kiện nào đó. Dạng 4: Rút gọn biểu thức rồi chứng minh biểu thức có một tính chất khác hoặc tìm GTLN, GTNN của biểu thức. Dạng 5: Chứng minh đẳng thức. Bài 9. CĂN BẬC BA. Dạng 1: Tìm căn bậc ba của một số. Dạng 2: So sánh. Dạng 3: Thực hiện các phép tính. Bài. ÔN TẬP CHƯƠNG I. Dạng 1: Tìm điều kiện để căn thức xác định (hay có nghĩa). Dạng 2: Rút gọn biểu thức. Tính giá trị của biểu thức. Dạng 3: Chứng minh biểu thức có một tính chất nào đó. Dạng 4: Giải phương trình. CHƯƠNG 2 . HÀM SỐ BẬC NHẤT. Bài 1-2. NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM HÀM SỐ HÀM SỐ BẬC NHẤT. Dạng 1: Tìm giá trị của biến số để hàm số được xác định. Dạng 2: Tính giá trị của hàm số khi biết giá trị của biến số và ngược lại. Dạng 3: Biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ. Xác định khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng tọa độ. Dạng 4: Điểm thuộc hoặc không thuộc đồ thị hàm số. Dạng 5: Xác định hàm số bậc nhất. Dạng 6: Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số. Bài 3. ĐỒ THỊ HÀM SỐ y = ax + b (a khác 0). Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a khác 0). Dạng 2: Tìm tham số m biết hàm số đi qua điểm cho trước. Dạng 3: Xác định giao điểm của hai đường thẳng. Dạng 4: Xét tính đồng quy của ba đường thẳng. Dạng 5: Tính khoảng cách từ góc tọa độ đến một đường thẳng cho trước không đi qua O. Bài 4. ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ ĐƯỜNG THẲNG CẮT NHAU. Dạng 1: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng. Dạng 2: Xác định phương trình đường thẳng thỏa mãn điều kiện. Bài 5. HỆ SỐ GÓC CỦA ĐƯỜNG THẲNG y = ax + b (a khác 0). Dạng 1: Tìm hệ số góc của đường thẳng. Dạng 2: Xác định góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox. Dạng 3: Xác định phương trình đường thẳng khi biết hệ số góc. Bài. ÔN TẬP CHƯƠNG II. Dạng 1: Tìm điều kiện của biến x để hàm số được xác định. Dạng 2: Tìm giá trị của tham số để hàm số là hàm số bậc nhất. Dạng 3: Xét sự đồng biến nghịch biến rồi tính giá trị của hàm số. Dạng 4: Xác định giao điểm của hai đường thẳng. Dạng 5: Xác định phương trình đường thẳng y = ax + b thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 6: Xác định góc tạo bởi đường thẳng và trục Ox. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐỀ SỐ 1. ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II – ĐỀ SỐ 2.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Tài liệu Toán 9 chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
Tài liệu gồm 19 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. A. Tóm tắt lý thuyết. 1. Định lý: Với hai số a b 0 ta có: ab a b. Chú ý: Định lí trên còn có thể mở rộng cho tích của nhiều số không âm. 2. Quy tắc khai phương một tích. Với A B 0 0 ta có: AB A B. Mở rộng: Với 1 2 0 0 … 0 AA n ta có: 1 2 1 2 A A n n. 3. Quy tắc nhân các căn bậc hai. Với hai biểu thức A B 0 0 ta có: A B AB. Chú ý: Với A ≥ 0, ta có: 2 2 A A AA. B. Bài tập và các dạng toán. Dạng 1 : Tính giá trị biểu thức. Cách giải: Áp dụng công thức khai phương một tích. Dạng 2 : Rút gọn biểu thức. Cách giải: Áp dụng công thức khai phương của một tích. Dạng 3 : Giải phương trình. Cách giải: Khi giải phương trình chứa căn thức, luôn cần chú ý đến các điều kiện đi kèm. Dạng 4 : Chứng minh đẳng thức. Cách giải: Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho các số không âm. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP VỀ NHÀ.
Tài liệu Toán 9 chủ đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Tài liệu gồm 22 trang, bao gồm kiến thức cần nhớ, các dạng toán và bài tập chủ đề rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai trong chương trình môn Toán 9, có đáp án và lời giải chi tiết. KIẾN THỨC CẦN NHỚ. Bước 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Bước 2: Phân tích tử số và mẫu số thành nhân tử rồi rút gọn nếu có thể. Bước 3: Quy đồng. Bước 4: Phá ngoặc bằng cách nhân khai trển các hạng tử với nhau hoặc khi triển hằng đẳng thức. Bước 5: Thu gọn bằng cách cộng, trừ các hạng tử đồng dạng. Bước 6: Phân tích tử thành nhân tử. Bước 7: Rút gọn lần cuối. CÁC DẠNG TOÁN. Dạng 1 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến. Cách giải: Thực hiện theo hai bước: Bước 1: Để rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai đã cho, ta sử dụng các phép biến đổi như đưa thừa số ra ngoài hoặc vào trong dấu căn, trục căn thức ở mẫu, quy đồng mẫu thức … một cách linh hoạt. Bước 2: Để tìm giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến ta rút gọn giá trị của biến (nếu cần) sau đó thay vào biểu thức đã được rút gọn ở trên và tính kết quả. Dạng 2 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biến khi biết giá trị của biểu thức. Cách giải: Để tìm giá trị của biến khi biết giá trị của biẻu thức tá ử dụng kết quả biểu thức rút gọn và giá trị đã biết của biểu thức trong đề bài để tìm ra kết quả. Dạng 3 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm giá trị của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên. Cách giải: Ta xét hai trường hợp sau: Trường hợp 1: Tìm giá trị nguyên của biến để biểu thức nhậ giá trị nguyên. Trường hợp 2: Tìm giá trị thực của biến để biểu thức nhận giá trị nguyên. Dạng 4 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và so sánh biểu thức với một số (hoặc một biểu thức khác). Cách giải: Để so sánh một biểu thức M với một số a, ta xét hiệu M – a và xét dấu của hiệu này, từ đó đi đến kết quả của phép so sánh. Dạng 5 : Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai và tìm GTNN (hoặc GTLN) của biểu thức. Cách giải: Chú ý rằng: – Biểu thức P có giá trị lớn nhất là a, ký hiệu P max a nếu P a với mọi giá trị của biến và tồn tại ít nhất một giá trị của biến để dấu “=” xảy ra. – Biểu thức P có giá trị nhỏ nhất là b, ký hiệu, P b min nếu P b với mọi giá trị của biến và tồn tại ít nhất một giá trị của biến để dấu “=” xảy ra. BÀI TẬP TỔNG HỢP. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM. BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Tóm tắt lý thuyết và một số dạng toán đường tròn - Nguyễn Ngọc Dũng
Tài liệu gồm 17 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Nguyễn Ngọc Dũng, tóm tắt lý thuyết và tuyển tập một số dạng toán đường tròn, giúp học sinh lớp 9 học tốt chương trình Hình học 9 chương 2 (SGK Toán 9 tập 1). Mục lục : CHƯƠNG 2 Đường tròn 3. 1 Sự xác định đường tròn. Tính chất đối xứng của đường tròn 3. Dạng 1. Chứng minh nhiều điểm cùng thuộc một đường tròn 3. + Chứng minh các điểm đã cho cách đều một điểm. + Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là trung điểm của cạnh huyền. 2 Đường kính và dây của đường tròn. Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây 5. Dạng 1. Chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau. Hai dây bằng nhau 5. + Trong một đường tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm và ngược lại. + Chứng minh hai tam giác bằng nhau. Dạng 2. Tính độ dài một đoạn thẳng – Độ dài một dây cung 6. + Xác định khoảng cách từ tâm đến dây. + Áp dụng định lý Py-ta-go cho tam giác vuông có cạnh huyền là bán kính của đường tròn. Dạng 3. So sánh hai dây cung – Hai đoạn thẳng 6. + Xác định khoảng cách từ tâm đến dây. + Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nào lớn hơn thì gần tâm hơn và ngược lại. + Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên: Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó, đường vuông góc là đường ngắn nhất. 3 Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn 8. Dạng 1. Tính độ dài một đoạn tiếp tuyến 8. + Xác định tam giác vuông có đỉnh góc vuông là tiếp điểm. + Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính. Dạng 2. Chứng minh một đường thẳng là tiếp tuyến của đường tròn 9. + A thuộc (O), A thuộc d và d vuông góc OA suy ra d là tiếp tuyến của (O). Dạng 3. Tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau 10. + MA và MB là hai tiếp tuyến của (O). Khi đó: MA = MB; MO là đường phân giác của AMB và AOB. 4 Vị trí tương đối của hai đường tròn 12.
Chuyên đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan - Trần Đình Cư
Tài liệu gồm 32 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Trần Đình Cư, bao gồm kiến thức cần nắm, phân loại và phương pháp giải bài tập chuyên đề rút gọn biểu thức và các bài toán liên quan, có đáp án và lời giải chi tiết, giúp học sinh lớp 9 tham khảo khi học chương trình Toán 9 phần Đại số và ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 môn Toán. A. KIẾN THỨC CẦN NẮM B. PHÂN LOẠI VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BÀI TẬP Dạng 1: Rút gọn biểu thức không chứa biến. Dạng 2: Tìm điều kiện xác định của biểu thức. Dạng 3: Rút gọn biểu thức chứa biến. Dạng 4: Rút gọn biểu thức, biết biến thỏa mãn điều kiện cho trước. Dạng 5: Các bài toán tổng hợp bao gồm các câu hỏi phụ. Dạng 6: Bài tập chinh phục điểm 10.