Liên hệ: 0912 699 269  Đăng nhập  Đăng ký

Giải chi tiết các dạng toán lũy thừa, mũ và logarit - Nguyễn Bảo Vương

Tài liệu gồm 261 trang phân dạng, tuyển chọn và giải chi tiết các bài tập chủ đề lũy thừa, mũ và logarit (Chương 2 – Giải tích 12). Các dạng toán được đề cập bao gồm: + Bài tập tính đạo hàm của hàm số lũy thừa – mũ – logarit (117 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tính đơn điệu – cực trị – tiệm cận hàm số lũy thừa – mũ – logarit (42 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tập xác định của hàm số lũy thừa – mũ – logarit (95 bài toán) + Các bài toán liên quan đến công thức biến đổi lũy thừa – mũ – logarit (157 bài toán) + Các bài toán liên quan đến đồ thị hàm số lũy thừa – mũ – logarit (43 bài toán) [ads] + Các bài toán liên quan đến phương trình mũ – logarit (150 bài toán) + Các bài toán liên quan đến bất phương trình mũ – logarit (114 bài toán) + Các bài toán liên quan đến phương trình, bất phương trình mũ – logarit chứa tham số (43 bài toán) + Các bài toán liên quan đến tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất, tính tổng của biểu thức (19 bài toán) + Các bài toán thực tế liên quan đến hàm lũy thừa – mũ – logarit (44 bài toán) Tài liệu do thầy Nguyễn Bảo Vương tổng hợp và biên soạn.

Nguồn: toanmath.com

Đọc Sách

Bài toán min - max mũ và logarit
Tài liệu gồm 26 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề Bài toán min – max mũ và logarit, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. 1. Công thức mũ – lôgarit. 2. Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên D (f(x) xác định và liên tục trên D). Phương pháp giải: – Bước 1: Tính y fx tìm tất cả các nghiệm i x của phương trình f x 0 và các điểm αi làm cho f x không xác định. – Bước 2: + Trường hợp 1: D ab. Tính các giá trị fa fb fx f i i α. Với min min max max i i D fx fa fb fx. + Trường hợp 2: D ab. Lập bảng biến thiên suy ra min – max. Chú ý: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số đơn điệu trên đoạn [a;b]. Nếu hàm số y fx đồng biến với min max a b x ab y f a y f b. Nếu hàm số y fx nghịch biến với min max a b x ab y f b y f a. 3. Các bất đẳng thức quen thuộc. + Bất đẳng thức AM – GM cho hai số thực dương. Mở rộng bất đẳng thức AM – GM cho ba số thực dương. + Bất đẳng thức Bunhiacopxki. Bất đẳng thức Bunhiacopxki dạng phân thức. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Bài toán lãi suất và tăng trưởng
Tài liệu gồm 23 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề bài toán lãi suất và tăng trưởng, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. I. KIẾN THỨC TRỌNG TÂM II. CÁC DẠNG TOÁN TRỌNG TÂM VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI + Bài toán 1. Công thức lãi kép. + Bài toán 2. Công thức tăng trưởng dân số. + Bài toán 3. Hao mòn tài sản, diện tích rừng bị giảm. + Bài toán 4. Tăng trưởng của bèo, của vi khuẩn. + Bài toán 5. Tiền gửi tiết kiệm. + Bài toán 6. Trả góp hàng tháng. + Bài toán 7. Một số dạng toán khác. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Phương trình và bất phương trình mũ - logarit chứa tham số
Tài liệu gồm 34 trang, trình bày lý thuyết trọng tâm, các dạng toán trọng tâm kèm phương pháp giải và bài tập trắc nghiệm tự luyện chuyên đề phương trình và bất phương trình mũ – logarit chứa tham số, có đáp án và lời giải chi tiết; hỗ trợ học sinh lớp 12 trong quá trình học tập chương trình Toán 12 phần Giải tích chương 2. 1. Bài toán 1. Tìm tham số m để f(x;m) = 0 có nghiệm (hoặc có k nghiệm) trên miền D. 2. Bài toán 2. Tìm tham số m để f(x;m) ≥ 0 hoặc f(x;m) ≤ 0 có nghiệm trên D. 3. Một số phương pháp áp dụng trong bài toán. a. Phương pháp đặt ẩn phụ. b. Phương pháp hàm số. c. Dấu của tam thức bậc hai. BÀI TẬP TỰ LUYỆN. LỜI GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN.
Toàn tập phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ - logarit vận dụng cao
Tài liệu gồm 106 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tổng hợp toàn tập phương trình, bất phương trình, hệ phương trình mũ – logarit vận dụng cao (phiên bản năm 2021) nằm trong hệ thống bài tập trắc nghiệm chuyên đề lũy thừa, mũ và logarit lớp 12 THPT. Vận dụng cao, phân loại phương trình, bất phương trình, hệ mũ – logarit: + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p1. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p2. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p3. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p4. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p5. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p6. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p7. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p8. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p9. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p10. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p11. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p12. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p13. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p14. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p15. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p16. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p17. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p18. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p19. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p20. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p21. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p22. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p23. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p24. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p25. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p26. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p27. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p28. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p29. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p30. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p31. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p32. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p33. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p34. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p35. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p36. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p37. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p38. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p39. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p40. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p41. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p42. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p43. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p44. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p45. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p46. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p47. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p48. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p49. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p50. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p51. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p52. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p53. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p54. + Lớp bài toán PT – BPT – HPT mũ – logarit vận dụng cao p55.